Data Race

Đang tải...

Bảng xếp hạng sản xuất táo toàn cầu

Sản xuất táo theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN49,6 Tr+4,3%50,9%
2Bắc MỹHoa KỳUSA5,2 Tr+15,0%5,3%+1
3Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR4,6 Tr-4,5%4,7%-1
4Đông ÂuBa LanPOL3,9 Tr-8,7%4,0%
5Nam ÁẤn ĐộIND2,9 Tr+11,1%3,0%
6Tây ÂuItalyITA2,3 Tr+0,5%2,3%+1
7#2Trung Đông & Trung ÁIranIRI2,2 Tr+9,0%2,2%+1
8#2Đông ÂuNgaRUS2,1 Tr-12,3%2,1%-2
9#2Tây ÂuPhápFRA1,9 Tr+6,1%1,9%
10Mỹ Latinh & CaribeChileCHL1,5 Tr+0,9%1,5%
11#3Trung Đông & Trung ÁUzbekistanUZB1,4 Tr+5,5%1,4%
12Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA1,2 Tr-2,7%1,2%
13#2Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA1,2 Tr+13,0%1,2%+2
14#3Đông ÂuUkrainaUKR1,2 Tr+3,9%1,2%-1
15Bắc PhiAi CậpEGY943,7 N+6,3%1,0%+2
16#3Tây ÂuĐứcGER941,2 N-12,1%1,0%-2
17#2Bắc PhiMa-rốcMAR867,8 N-6,0%0,9%-1
18#2Nam ÁPakistanPAK844,1 N+6,8%0,9%+2
19#2Bắc MỹMexicoMEX814,5 N+0,7%0,8%-1
20#2Đông ÁTriều TiênPRK799,1 N+0,3%0,8%-1
21#3Đông ÁNhật BảnJPN604 N-18,1%0,6%
22Châu Đại DươngNew ZealandNZL585,8 N+1,3%0,6%
23#3Bắc PhiAlgeriaDZA581,6 N+5,5%0,6%+1
24RomaniaROU534,1 N-1,7%0,5%+1
25#3Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG528,7 N+24,9%0,5%+5
26Tây Ban NhaESP527,7 N+6,3%0,5%
27MoldovaMDA517,6 N+15,6%0,5%+2
28HungaryHUN486,3 N+38,9%0,5%+4
29Vương quốc AnhGBR409,2 N-13,5%0,4%-1
30Hàn QuốcKOR394,4 N-30,3%0,4%-7
31Nam ÂuSerbiaSRB379,7 N-21,9%0,4%-4
32#3Bắc MỹCanadaCAN358,5 N-6,3%0,4%-1
33BelarusBLR336,7 N0,0%0,3%
34#3Nam ÁAfghanistanAFG324 N+1,8%0,3%+1
35AzerbaijanAZE301,8 N-5,2%0,3%+1
36#2Nam ÂuBồ Đào NhaPOR292,2 N+0,4%0,3%+2
37#2Châu Đại DươngÚcAUS285,2 N-7,3%0,3%
38KazakhstanKAZ251,5 N-6,1%0,3%+2
39#3Nam ÂuHy LạpGRE242,7 N-16,1%0,2%
40TajikistanTJK227,1 N-7,3%0,2%+2
41SyriaSYR220,6 N-33,5%0,2%-7
42Li-băngLBN219,8 N0,0%0,2%+3
43BỉBEL203 N-14,9%0,2%
44Hà LanNED198 N-16,1%0,2%
45ÁoAUT191,9 N-26,4%0,2%-4
46Bosnia và HerzegovinaBIH190,3 N-9,9%0,2%
47Thụy SĩSUI162 N-17,1%0,2%
48KyrgyzstanKGZ139,4 N-0,7%0,1%+1
49TunisiaTUN132,8 N+4,5%0,1%+3
50PeruPER125,8 N-5,4%0,1%
51SécCZE101 N-23,1%0,1%
52AlbaniaALB97,3 N-6,1%0,1%+2
53ArmeniaARM94,8 N+8,3%0,1%+2
54IsraelISR92 N-11,5%0,1%-1
55Bắc MacedoniaMKD80,3 N-51,2%0,1%-7
56IraqIRQ73,9 N-4,5%0,1%
57TurkmenistanTKM65,7 N+0,2%0,1%+1
58CroatiaHRV61,5 N+31,4%0,1%+5
59NepalNPL52,8 N+5,6%0,1%+1
60GeorgiaGEO50,4 N-34,3%0,1%-3
61UruguayURY47,9 N-4,0%0,0%
62El SalvadorSLV44,7 N+0,5%0,0%+3
63Bắc ÂuLitvaLTU38,4 N-25,3%0,0%-4
64BulgariaBGR34,9 N-24,7%0,0%
65GuatemalaGTM32,7 N+85,7%0,0%+6
66#2Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE32,2 N+2,0%0,0%
67YemenYEM31,4 N+1,9%0,0%+1
68SloveniaSLO30,6 N-37,3%0,0%-6
69SlovakiaSVK26,4 N-15,0%0,0%-2
70IrelandIRL22 N-5,2%0,0%-1
71#3Bắc ÂuNa UyNOR20,1 N+17,7%0,0%+1
72JordanJOR16,1 N+2,6%0,0%+1
73ColombiaCOL13,1 N-1,6%0,0%+2
74Đan MạchDEN13,1 N-40,4%0,0%-4
75Phần LanFIN7,8 N+11,3%0,0%+5
76LatviaLAT7,7 N-23,3%0,0%
77LibyaLBY7,5 N-51,2%0,0%-3
78#2Châu Phi hạ SaharaMadagascarMDG7,2 N+0,2%0,0%+1
79EcuadorECU7,2 N-0,3%0,0%-1
80MontenegroMNE6,2 N-16,1%0,0%-3
81#3Châu Phi hạ SaharaZimbabweZWE5,4 N+14,8%0,0%
82MalawiMWI3 N-1,0%0,0%+2
83SípCYP2,9 N-14,6%0,0%-1
84BoliviaBOL2,7 N-1,7%0,0%+1
85BhutanBTN2,3 N+4,2%0,0%+1
86St. Vincent và GrenadinesVCT1,6 N+0,2%0,0%+2
87Đài LoanTWN1,2 N-15,1%0,0%+2
88EstoniaEST990-69,9%0,0%-5
88LuxembourgLUX990-28,3%0,0%+2
90ParaguayPRY674,4-0,1%0,0%+2
91KenyaKEN478-76,1%0,0%-4
92GrenadaGRD472,9-0,1%0,0%+1
93HondurasHND193,8-0,6%0,0%+1
94MaltaMLT00,0%+1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan