Xếp hạng sản lượng măng tây toàn cầu
Sản lượng măng tây theo quốc gia (t) 1961 - 2023
Tóm tắt
2023, Trung Quốc dẫn đầu với 7,7 Tr t, vượt Peru (356,7 N t).
Riêng Trung Quốc chiếm 87,0% tổng số 2023.
Từ 2013, Mexico tăng nhanh nhất, tăng 174,7%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1Đông Á | 7,7 Tr | +0,6% | 87,0% | — | |
| 2Mỹ Latinh & Caribe | 356,7 N | -5,4% | 4,0% | — | |
| 3Bắc Mỹ | 347,3 N | -2,9% | 3,9% | — | |
| 4Tây Âu | 111,9 N | +1,5% | 1,3% | — | |
| 5#2Tây Âu | 51,9 N | +0,6% | 0,6% | — | |
| 6#3Tây Âu | 44,1 N | -1,8% | 0,5% | — | |
| 7#2Bắc Mỹ | 35,1 N | +1,9% | 0,4% | — | |
| 8 | 27,3 N | +4,2% | 0,3% | — | |
| 9#2Đông Á | 24,6 N | -5,4% | 0,3% | — | |
| 10Đông Nam Á | 24,2 N | -0,3% | 0,3% | — | |
| 11Trung Đông & Trung Á | 22,3 N | +0,1% | 0,3% | +1 | |
| 12Đông Âu | 17,1 N | -28,2% | 0,2% | -1 | |
| 13 | 14,5 N | -6,8% | 0,2% | — | |
| 14#2Mỹ Latinh & Caribe | 10,9 N | +0,3% | 0,1% | — | |
| 15#3Bắc Mỹ | 10,7 N | +7,7% | 0,1% | +1 | |
| 16#3Mỹ Latinh & Caribe | 9 N | -11,9% | 0,1% | -1 | |
| 17Nam Âu | 9 N | +1,8% | 0,1% | — | |
| 18Châu Đại Dương | 5,3 N | -28,1% | 0,1% | — | |
| 19 | 5,2 N | +22,4% | 0,1% | +2 | |
| 20#2Đông Âu | 5 N | -1,8% | 0,1% | -1 | |
| 21 | 4,1 N | -13,6% | 0,0% | -1 | |
| 22#3Đông Á | 2,8 N | -7,8% | 0,0% | +1 | |
| 23 | 2,3 N | -10,1% | 0,0% | +1 | |
| 24 | 2 N | +2,1% | 0,0% | +1 | |
| 25#2Trung Đông & Trung Á | 1,6 N | +19,2% | 0,0% | +1 | |
| 26#2Châu Đại Dương | 1,3 N | +0,2% | 0,0% | +1 | |
| 27Châu Phi hạ Sahara | 808 | +163,2% | 0,0% | +9 | |
| 28#2Nam Âu | 731,1 | +0,4% | 0,0% | +1 | |
| 29 | 662 | -9,9% | 0,0% | -1 | |
| 30#2Đông Nam Á | 625,9 | +2,8% | 0,0% | — | |
| 31#3Đông Âu | 510 | — | 0,0% | — | |
| 32 | 480 | +46,3% | 0,0% | +1 | |
| 33#3Nam Âu | 400 | -88,3% | 0,0% | -11 | |
| 34 | 390 | +290,0% | 0,0% | +8 | |
| 35Bắc Âu | 320 | +3,2% | 0,0% | -1 | |
| 35 | 320 | +3,2% | 0,0% | -1 | |
| 37#2Châu Phi hạ Sahara | 303,4 | +0,1% | 0,0% | — | |
| 38 | 300 | -9,1% | 0,0% | -6 | |
| 39Bắc Phi | 266 | +0,8% | 0,0% | — | |
| 40#2Bắc Âu | 260 | -13,3% | 0,0% | -2 | |
| 41 | 134,7 | +0,3% | 0,0% | -1 | |
| 42 | 120 | +71,4% | 0,0% | +2 | |
| 43#3Trung Đông & Trung Á | 102 | +41,7% | 0,0% | — | |
| 44#2Bắc Phi | 100 | +900,0% | 0,0% | +2 | |
| 45Nam Á | 96,7 | -16,4% | 0,0% | -4 | |
| 46#3Bắc Âu | 50 | +66,7% | 0,0% | -1 | |
| 46#3Châu Phi hạ Sahara | 50 | -87,5% | 0,0% | -15 | |
| 48 | 10 | — | 0,0% | -1 | |
| 49 | 0 | — | 0,0% | -2 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
FAO (Food and Agriculture Organization)
Được cấp phép theo CC BY 4.0.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Nông nghiệp
Xếp hạng sản xuất Măng tây theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Măng tây theo Tỉnh
2010-2024 47 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng măng tây của các tiểu bang Hoa Kỳ
Thu hoạch măng tây theo tiểu bang
1998-2025 6 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa gạo toàn cầu
Sản lượng lúa gạo theo quốc gia
1961-2023 142
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa mì toàn cầu
Sản lượng lúa mì theo quốc gia
1961-2023 125
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng ngô toàn cầu
Sản lượng ngô theo quốc gia
1961-2023 175
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng đậu nành toàn cầu
Sản lượng đậu nành theo quốc gia
1961-2023 118