Data Race

Đang tải...

Bảng xếp hạng sản xuất lúa mạch toàn cầu

Sản xuất lúa mạch theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÂuNgaRUS20,5 Tr-12,4%14,4%
2Tây ÂuPhápFRA12,1 Tr+7,6%8,5%+1
3#2Tây ÂuĐứcGER11 Tr-1,8%7,7%+1
4Châu Đại DươngÚcAUS11 Tr-18,7%7,7%-2
5Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR9,2 Tr+8,2%6,4%+1
6Bắc MỹCanadaCAN8,9 Tr-10,8%6,2%-1
7#3Tây ÂuVương quốc AnhGBR7 Tr-5,7%4,9%
8#2Đông ÂuUkrainaUKR5,5 Tr-1,8%3,9%+1
9Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG4,7 Tr-11,1%3,3%+1
10#2Bắc MỹHoa KỳUSA4 Tr+6,4%2,8%+2
11Tây Ban NhaESP3,8 Tr-46,5%2,6%-3
12#2Trung Đông & Trung ÁIranIRI3,6 Tr+13,5%2,5%+2
13#3Đông ÂuBa LanPOL2,9 Tr+2,5%2,0%+2
14#3Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ2,6 Tr-20,5%1,8%-1
15Bắc ÂuĐan MạchDEN2,5 Tr-38,3%1,8%-4
16Châu Phi hạ SaharaEthiopiaETH2,4 Tr+11,6%1,7%
17HungaryHUN2,2 Tr+39,5%1,6%+2
18RomaniaROU2 Tr+17,0%1,4%
19Nam ÁẤn ĐộIND1,9 Tr+39,5%1,3%+5
20SécCZE1,8 Tr-6,0%1,2%-3
21Bắc PhiMa-rốcMAR1,3 Tr+93,6%0,9%+11
22SyriaSYR1,2 Tr+586,9%0,9%+31
23IrelandIRL1,2 Tr-21,0%0,9%-3
24ItalyITA1,2 Tr+3,1%0,8%+1
25BelarusBLR1,2 Tr-23,3%0,8%-3
26#2Bắc ÂuPhần LanFIN1,1 Tr-24,4%0,8%-3
27AzerbaijanAZE1 Tr-2,8%0,7%-1
28Đông ÁTrung QuốcCHN991 N+0,4%0,7%+1
29#2Mỹ Latinh & CaribeUruguayURY897,2 N-2,5%0,6%+1
30#3Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE855,5 N-43,3%0,6%-9
31#2Bắc PhiAlgeriaDZA850 N-15,0%0,6%-3
32#3Bắc MỹMexicoMEX832 N-18,7%0,6%-5
33BulgariaBGR797,2 N+27,6%0,6%
34ÁoAUT772,1 N+0,7%0,5%-3
35SlovakiaSVK603 N+8,4%0,4%
36LitvaLTU566,9 N+8,6%0,4%+1
37Nam ÂuSerbiaSRB538,2 N+19,1%0,4%+4
38Na UyNOR405 N-31,5%0,3%-4
39BỉBEL393,8 N+5,6%0,3%+3
40KyrgyzstanKGZ382,1 N-29,2%0,3%-4
41#2Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA377 N+24,8%0,3%+5
42#3Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA375,4 N-28,1%0,3%-4
43#2Nam ÂuHy LạpGRE362,5 N+12,1%0,3%+1
44#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL357,9 N+8,5%0,3%-1
45EstoniaEST331,7 N-32,1%0,2%-5
46#3Nam ÂuCroatiaHRV293,4 N-8,9%0,2%-1
47TurkmenistanTKM277,6 N+33,4%0,2%+4
48MoldovaMDA242,9 N+83,1%0,2%+10
49LatviaLAT232,9 N-17,3%0,2%-1
50#2Đông ÁNhật BảnJPN232,3 N-0,4%0,2%-1
51Hà LanNED230,5 N-18,6%0,2%-4
52PeruPER205,5 N-7,4%0,1%-2
53Đông Nam ÁThái LanTHA182,6 N+4,4%0,1%+1
54TajikistanTJK169,9 N+8,2%0,1%+1
55Thụy SĩSUI164,6 N-10,8%0,1%-3
56UzbekistanUZB163,7 N+32,6%0,1%+3
57ChileCHL151,5 N+38,9%0,1%+4
58Bắc MacedoniaMKD145 N+5,3%0,1%-1
59#3Bắc PhiAi CậpEGY117,6 N+28,0%0,1%+4
60IraqIRQ105,9 N-26,7%0,1%-4
61SloveniaSLO101,1 N-10,1%0,1%-1
62#2Nam ÁAfghanistanAFG90,4 N-4,5%0,1%
63TunisiaTUN89 N-82,9%0,1%-24
64ArmeniaARM83,6 N+10,9%0,1%+1
65Bosnia và HerzegovinaBIH75,6 N-15,7%0,1%-1
66LibyaLBY68 N-2,9%0,0%
67#3Đông ÁHàn QuốcKOR66,1 N-2,8%0,0%
68EritreaERI65 N0,0%0,0%
69#3Châu Phi hạ SaharaZimbabweZWE58,7 N+1,2%0,0%+1
70Triều TiênPRK56,7 N-0,2%0,0%+1
71GeorgiaGEO52,9 N-10,0%0,0%-2
72BoliviaBOL47,5 N+0,7%0,0%
73JordanJOR44,5 N+54,6%0,0%+5
74#3Nam ÁPakistanPAK43,5 N+14,3%0,0%
75YemenYEM40,2 N+0,4%0,0%-2
76KenyaKEN32,9 N+63,7%0,0%+5
77LuxembourgLUX31 N-17,4%0,0%-2
78Li-băngLBN27,5 N-20,7%0,0%-2
79Bồ Đào NhaPOR26,3 N-5,2%0,0%
80NepalNPL25,9 N-19,4%0,0%-3
81AlbaniaALB21,2 N+11,4%0,0%+1
82SípCYP19,8 N-19,1%0,0%-2
83IsraelISR11,2 N+14,3%0,0%+4
84EcuadorECU8,5 N-23,6%0,0%+2
85ColombiaCOL8,3 N+18,9%0,0%+4
86IcelandISL7,7 N-13,7%0,0%+2
87Mông CổMNG6,5 N+58,0%0,0%+5
88KuwaitKWT5,1 N+3,5%0,0%+2
89TanzaniaTZA3,8 N-67,5%0,0%-4
90ZambiaZMB3,5 N-75,2%0,0%-7
91Ả Rập Xê-útKSA2 N-53,5%0,0%
92MauritaniaMRT1,5 N+0,1%0,0%+2
93Congo - KinshasaCOD1 N-2,5%0,0%+2
94MontenegroMNE775,6-4,7%0,0%+2
95OmanOMN693-78,0%0,0%-2
96BhutanBTN518,1-15,7%0,0%+1
97LesothoLSO298,9+0,6%0,0%+1
98QatarQAT193+370,7%0,0%+2
99BangladeshBGD159-7,6%0,0%
100GuatemalaGTM18,6+0,6%0,0%+1
101MaltaMLT00,0%+1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan