Data Race

Đang tải...

Xếp hạng Sản lượng Kiều mạch Toàn cầu

Sản lượng Kiều mạch theo Quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÂuNgaRUS1,1 Tr-11,7%50,2%
2Đông ÁTrung QuốcCHN504,3 N-0,4%23,5%
3#2Đông ÂuUkrainaUKR210,7 N+42,7%9,8%
4Bắc MỹHoa KỳUSA86 N+0,5%4,0%+1
5Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ83,5 N-7,0%3,9%-1
6Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA64,8 N-1,0%3,0%
7#2Đông ÁNhật BảnJPN35,6 N-11,0%1,7%
8#3Đông ÂuBelarusBLR31,5 N+0,3%1,5%
9Châu Phi hạ SaharaTanzaniaTZA22,2 N-0,3%1,0%
10Nam ÁNepalNPL15,1 N-21,8%0,7%
11#2Bắc MỹCanadaCAN12,5 N+15,7%0,6%
12#3Đông ÁHàn QuốcKOR1,7 N-14,9%0,1%
13#2Nam ÁBhutanBTN965,5-14,8%0,0%+1
14Nam ÂuBosnia và HerzegovinaBIH747-35,7%0,0%-1
15#2Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA224-0,3%0,0%
16#2Trung Đông & Trung ÁGeorgiaGEO114-0,5%0,0%
17#3Trung Đông & Trung ÁKyrgyzstanKGZ16-5,9%0,0%
18UzbekistanUZB9,4-22,1%0,0%
19MoldovaMDA0,3-90,0%0,0%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan