Xếp hạng Sản lượng Kiều mạch Toàn cầu
Sản lượng Kiều mạch theo Quốc gia (t) 1961 - 2023
Tóm tắt
2023, Nga dẫn đầu với 1,1 Tr t, vượt Trung Quốc (504,3 N t).
Riêng Nga chiếm 50,2% tổng số 2023.
Từ 2013, Nepal tăng nhanh nhất, tăng 50,0%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1Đông Âu | 1,1 Tr | -11,7% | 50,2% | — | |
| 2Đông Á | 504,3 N | -0,4% | 23,5% | — | |
| 3#2Đông Âu | 210,7 N | +42,7% | 9,8% | — | |
| 4Bắc Mỹ | 86 N | +0,5% | 4,0% | +1 | |
| 5Trung Đông & Trung Á | 83,5 N | -7,0% | 3,9% | -1 | |
| 6Mỹ Latinh & Caribe | 64,8 N | -1,0% | 3,0% | — | |
| 7#2Đông Á | 35,6 N | -11,0% | 1,7% | — | |
| 8#3Đông Âu | 31,5 N | +0,3% | 1,5% | — | |
| 9Châu Phi hạ Sahara | 22,2 N | -0,3% | 1,0% | — | |
| 10Nam Á | 15,1 N | -21,8% | 0,7% | — | |
| 11#2Bắc Mỹ | 12,5 N | +15,7% | 0,6% | — | |
| 12#3Đông Á | 1,7 N | -14,9% | 0,1% | — | |
| 13#2Nam Á | 965,5 | -14,8% | 0,0% | +1 | |
| 14Nam Âu | 747 | -35,7% | 0,0% | -1 | |
| 15#2Châu Phi hạ Sahara | 224 | -0,3% | 0,0% | — | |
| 16#2Trung Đông & Trung Á | 114 | -0,5% | 0,0% | — | |
| 17#3Trung Đông & Trung Á | 16 | -5,9% | 0,0% | — | |
| 18 | 9,4 | -22,1% | 0,0% | — | |
| 19 | 0,3 | -90,0% | 0,0% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
FAO (Food and Agriculture Organization)
Được cấp phép theo CC BY 4.0.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa gạo toàn cầu
Sản lượng lúa gạo theo quốc gia
1961-2023 142
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa mì toàn cầu
Sản lượng lúa mì theo quốc gia
1961-2023 125
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng ngô toàn cầu
Sản lượng ngô theo quốc gia
1961-2023 175
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng đậu nành toàn cầu
Sản lượng đậu nành theo quốc gia
1961-2023 118
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng cà phê toàn cầu
Sản lượng cà phê theo quốc gia
1961-2023 84
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng mía toàn cầu
Sản lượng mía theo quốc gia
1961-2023 112