Data Race

Đang tải...

Xếp hạng Sản lượng Cà rốt Toàn cầu

Sản lượng Cà rốt và Củ cải theo Quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN19,1 Tr+0,5%43,0%
2Trung Đông & Trung ÁUzbekistanUZB3,4 Tr-11,9%7,8%
3Nam ÁẤn ĐộIND2,4 Tr+5,0%5,4%
4Đông ÂuNgaRUS1,4 Tr+3,4%3,2%+1
5Bắc MỹHoa KỳUSA1,3 Tr-10,0%3,0%-1
6#2Đông ÂuUkrainaUKR844,4 N+12,7%1,9%+3
7Tây ÂuVương quốc AnhGBR812,5 N-6,2%1,8%-1
8#2Tây ÂuĐứcGER796,8 N+2,1%1,8%
9#2Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR780,3 N-1,4%1,8%-2
10#2Nam ÁPakistanPAK720,9 N+6,1%1,6%+1
11Đông Nam ÁIndonesiaINA668,2 N-9,5%1,5%-1
12#3Tây ÂuPhápFRA629,6 N-4,9%1,4%
13#3Đông ÂuBa LanPOL577,4 N-6,8%1,3%+1
14#2Đông ÁNhật BảnJPN567 N-2,6%1,3%+1
15#3Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ557,1 N-10,4%1,3%-2
16Hà LanNED486 N-0,6%1,1%
17ItalyITA435,4 N+23,2%1,0%+5
18Bắc PhiAlgeriaDZA434,3 N+3,0%1,0%-1
19#2Bắc PhiMa-rốcMAR404,1 N-0,2%0,9%-1
20Tây Ban NhaESP388,1 N0,0%0,9%-1
21TajikistanTJK354,6 N-1,1%0,8%-1
22#2Bắc MỹMexicoMEX350,5 N-1,4%0,8%-1
23#3Bắc MỹCanadaCAN345,3 N+0,4%0,8%
24IranIRI329,3 N+1,6%0,7%+1
25BelarusBLR325,8 N-0,5%0,7%-1
26Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG302,8 N+0,4%0,7%+1
27Châu Đại DươngÚcAUS300,7 N-1,9%0,7%-1
28#2Mỹ Latinh & CaribeColombiaCOL273,3 N-6,2%0,6%
29#3Bắc PhiAi CậpEGY258,1 N0,0%0,6%
30Châu Phi hạ SaharaNigeriaNGR237,2 N+0,2%0,5%+1
31#3Mỹ Latinh & CaribeVenezuelaVEN235,7 N+4,8%0,5%+2
32BỉBEL225 N-9,9%0,5%-2
33#2Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA214,3 N-3,8%0,5%+1
34TunisiaTUN209,3 N0,0%0,5%+1
35PeruPER204,5 N-10,1%0,5%-3
36KyrgyzstanKGZ184,4 N-1,1%0,4%
37IsraelISR160,4 N-1,4%0,4%
38#3Châu Phi hạ SaharaAngolaAGO159,2 N+3,2%0,4%
39ChileCHL128,9 N+4,9%0,3%
40Nam ÂuBồ Đào NhaPOR125,5 N+25,5%0,3%+3
41ÁoAUT121 N+2,2%0,3%
42GuatemalaGTM119,4 N+0,5%0,3%-2
43#3Đông ÁMông CổMNG111,2 N+55,4%0,3%+13
44Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE108,2 N-5,0%0,2%-2
45BoliviaBOL96,8 N+6,0%0,2%
46KenyaKEN92,2 N-1,9%0,2%-2
47Hàn QuốcKOR88,1 N+7,9%0,2%
48ZimbabweZWE87,7 N+16,5%0,2%+4
49RomaniaROU82 N-5,2%0,2%-3
50Đài LoanTWN78,9 N-2,5%0,2%-2
51#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL77 N+0,5%0,2%-1
52#2Bắc ÂuĐan MạchDEN75,9 N+1,7%0,2%+1
53TurkmenistanTKM73 N+0,3%0,2%+1
54HungaryHUN72,4 N+2,4%0,2%+3
55NigerNIG71,1 N-0,7%0,2%
56#2Đông Nam ÁPhilippinesPHI69,6 N+2,5%0,2%+3
57Cộng hòa DominicaDOM69 N+16,7%0,2%+4
58#3Nam ÁSri LankaLKA65,4 N-15,3%0,1%-9
59#3Bắc ÂuPhần LanFIN64,3 N-15,1%0,1%-8
60IrelandIRL60,9 N-2,4%0,1%
61Thụy SĩSUI55,6 N-20,8%0,1%-3
62Ả Rập Xê-útKSA55 N+41,2%0,1%+7
63RwandaRWA46,4 N+3,6%0,1%+3
64BangladeshBGD46,2 N+13,4%0,1%+4
65SudanSDN46 N+0,1%0,1%
66Na UyNOR45,3 N-8,8%0,1%-3
67#2Nam ÂuSerbiaSRB44,4 N-14,3%0,1%-5
68EcuadorECU43 N-0,3%0,1%-1
69LibyaLBY34,6 N-1,5%0,1%+3
70AzerbaijanAZE33,7 N-13,3%0,1%
71JamaicaJAM33,3 N-9,7%0,1%
72SécCZE32,6 N-0,7%0,1%+2
73SenegalSEN30,5 N+7,0%0,1%+2
74OmanOMN30,3 N+50,9%0,1%+9
75MoldovaMDA28,1 N+19,3%0,1%+6
76JordanJOR27,1 N+6,0%0,1%
77UruguayURY25,6 N+0,3%0,1%
78Costa RicaCRI24,2 N-1,2%0,1%
79SyriaSYR22,5 N+12,0%0,1%+3
80NicaraguaNIC22,1 N-8,9%0,0%-1
81LitvaLTU21,4 N-54,1%0,0%-17
82EthiopiaETH20,6 N-40,6%0,0%-9
83SlovakiaSVK19,1 N+0,4%0,0%+1
84MaliMLI18,7 N-21,1%0,0%-4
85#3Nam ÂuHy LạpGRE17 N-3,9%0,0%
86ArmeniaARM16,7 N+5,7%0,0%
87AlbaniaALB16,1 N+69,0%0,0%+8
88YemenYEM14,4 N-0,9%0,0%-1
89ParaguayPRY11 N-14,2%0,0%-1
90EstoniaEST10 N-12,5%0,0%
91MadagascarMDG9,7 N+0,8%0,0%+2
92BulgariaBGR9,7 N+1,8%0,0%+2
93Bosnia và HerzegovinaBIH8,7 N-19,2%0,0%-2
94Li-băngLBN8,6 N+8,7%0,0%+2
95LatviaLAT8,2 N-33,7%0,0%-6
96BotswanaBWA8 N+93,3%0,0%+6
97CroatiaHRV7,8 N-22,2%0,0%-5
98MauritiusMUS7,2 N+57,6%0,0%+1
99HondurasHND4,7 N+0,2%0,0%-1
100BhutanBTN4,6 N+27,3%0,0%+4
101Bắc MacedoniaMKD4,4 N+2,0%0,0%-1
102MalawiMWI4,1 N+0,1%0,0%+1
103SloveniaSLO4 N-6,2%0,0%-2
104IraqIRQ3,2 N+11,0%0,0%+1
105NamibiaNAM2,8 N+0,4%0,0%+1
106PanamaPAN2,3 N+29,9%0,0%+2
107SípCYP2,2 N-3,9%0,0%
108IcelandISL1,7 N+3,2%0,0%+1
109TanzaniaTZA1,4 N-0,1%0,0%+4
110LuxembourgLUX1,3 N-10,9%0,0%+1
111Cape VerdeCPV1,3 N-17,4%0,0%-1
112MaltaMLT1 N-1,0%0,0%+2
113São Tomé và PríncipeSTP976,10,0%0,0%+2
114GeorgiaGEO900-35,7%0,0%-2
115BahrainBRN620+6,9%0,0%+2
116#3Châu Đại DươngPolynesia thuộc PhápPYF562+12,2%0,0%+4
117DominicaDMA561,6+0,1%0,0%+1
118Congo - BrazzavilleCOG515,8+0,5%0,0%+1
119Congo - KinshasaCOD402,7+0,1%0,0%+2
120BelizeBLZ402-56,0%0,0%-4
121Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtARE298+97,4%0,0%+3
122QatarQAT285+630,8%0,0%+7
123BarbadosBRB255,7-24,8%0,0%-1
124St. Vincent và GrenadinesVCT239-12,1%0,0%-1
125KuwaitKWT116+16,0%0,0%
126GrenadaGRD76-0,1%0,0%
127St. Kitts và NevisKNA63-8,7%0,0%
128VanuatuVUT50+6,4%0,0%
129DjiboutiDJI16-0,9%0,0%+2
130St. LuciaLCA15-11,8%0,0%
131Antigua và BarbudaATG5-18,6%0,0%+1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan