Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng súp lơ và bông cải xanh toàn cầu

Sản lượng súp lơ và bông cải xanh theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN9,9 Tr+0,1%37,2%
2Nam ÁẤn ĐộIND9,5 Tr-0,2%35,9%
3Bắc MỹHoa KỳUSA1 Tr-17,1%3,8%
4#2Bắc MỹMexicoMEX768,4 N+4,1%2,9%
5Tây ÂuTây Ban NhaESP637,1 N-5,9%2,4%
6Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR367,6 N+6,0%1,4%+1
7#2Tây ÂuItalyITA355,2 N+0,9%1,3%-1
8#2Nam ÁPakistanPAK346,9 N+24,2%1,3%+1
9#3Nam ÁBangladeshBGD343,8 N+0,4%1,3%-1
10Bắc PhiAlgeriaDZA268,5 N+6,6%1,0%
11#3Tây ÂuPhápFRA208,7 N-1,3%0,8%
12Đông ÂuBa LanPOL205,9 N-1,0%0,8%
13Mỹ Latinh & CaribeEcuadorECU197,2 N+45,8%0,7%+5
14#2Đông ÁNhật BảnJPN193,5 N-0,8%0,7%-1
15Đông Nam ÁViệt NamVNM186,8 N+3,2%0,7%
16#2Bắc PhiAi CậpEGY176,1 N+57,3%0,7%+5
17#2Đông Nam ÁIndonesiaINA175,1 N-8,9%0,7%-3
18Châu Đại DươngÚcAUS161,2 N+7,7%0,6%-2
19BỉBEL141,6 N+11,3%0,5%+1
20Vương quốc AnhGBR139,9 N-4,0%0,5%-3
21ĐứcGER126 N-4,1%0,5%-2
22#2Mỹ Latinh & CaribeChileCHL82 N+1,1%0,3%
23Hà LanNED75,9 N-3,7%0,3%
24#2Trung Đông & Trung ÁJordanJOR68,6 N+26,4%0,3%+5
25#3Đông ÁĐài LoanTWN66,5 N+2,9%0,2%
26#3Bắc PhiMa-rốcMAR63,7 N-1,0%0,2%
27#3Bắc MỹCanadaCAN62,6 N-4,3%0,2%-3
28#3Trung Đông & Trung ÁIranIRI60,5 N+0,6%0,2%-1
29#3Mỹ Latinh & CaribePeruPER59,9 N+5,6%0,2%-1
30Nam ÂuBồ Đào NhaPOR56,3 N+6,9%0,2%
31GuatemalaGTM48,5 N+0,7%0,2%
32SyriaSYR38,8 N+37,3%0,1%+2
33#2Nam ÂuHy LạpGRE38,3 N-19,8%0,1%-1
34#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL32,9 N-1,0%0,1%-1
35OmanOMN31 N+37,3%0,1%+5
36IsraelISR27,1 N+3,3%0,1%+1
37VenezuelaVEN26,6 N-4,0%0,1%-2
38Ả Rập Xê-útKSA23,7 N+11,4%0,1%+4
39#2Đông ÂuNgaRUS22,6 N+2,2%0,1%+2
40ColombiaCOL21,8 N-13,4%0,1%-2
41#3Đông ÂuRomaniaROU21,4 N-10,9%0,1%-2
42Li-băngLBN19,8 N+0,9%0,1%+1
43#3Đông Nam ÁThái LanTHA14,9 N-1,3%0,1%+1
44PhilippinesPHI13,8 N-1,3%0,1%+3
45Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtARE13,4 N-4,0%0,1%+3
46Thụy SĩSUI12 N-15,8%0,0%-1
47TunisiaTUN10,7 N+0,8%0,0%+4
48Bắc ÂuNa UyNOR10,6 N-1,5%0,0%+2
49UkrainaUKR10,5 N+15,0%0,0%+5
50Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA10,4 N-3,5%0,0%-1
51IrelandIRL9 N-4,2%0,0%+2
52IraqIRQ9 N-36,9%0,0%-6
53#2Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE8,1 N+9,3%0,0%+7
54ArmeniaARM7,9 N-23,7%0,0%-2
55LibyaLBY7,8 N+1,3%0,0%
56#3Nam ÂuAlbaniaALB7,4 N-3,9%0,0%
57#3Bắc ÂuĐan MạchDEN7,3 N-3,4%0,0%+1
58ÁoAUT7,3 N-3,2%0,0%+1
59Cộng hòa DominicaDOM7,2 N+32,6%0,0%+3
60KuwaitKWT7,1 N+13,7%0,0%+1
61HungaryHUN6,3 N-17,7%0,0%-4
62MaltaMLT4,7 N+0,6%0,0%+1
63SécCZE4,4 N+2,1%0,0%+1
64Phần LanFIN3,6 N+27,0%0,0%+2
65JamaicaJAM3 N+0,6%0,0%
66#2Châu Phi hạ SaharaMauritiusMUS2,3 N+110,4%0,0%+11
67QatarQAT2,2 N+77,6%0,0%+9
68BulgariaBGR2,1 N+20,3%0,0%+1
69CroatiaHRV2,1 N+68,3%0,0%+6
70NepalNPL2,1 N+0,1%0,0%-3
71Sri LankaLKA1,9 N+33,7%0,0%
72BhutanBTN1,7 N-17,4%0,0%-4
73KazakhstanKAZ1,6 N+0,7%0,0%-3
74KyrgyzstanKGZ1,4 N-1,5%0,0%-1
75SípCYP1,2 N-6,1%0,0%-1
76LitvaLTU1,2 N+66,7%0,0%+7
77SloveniaSLO1,1 N-20,9%0,0%-5
78HondurasHND1,1 N+0,5%0,0%
79MoldovaMDA983,4-0,1%0,0%
80PanamaPAN972,1+49,2%0,0%+5
81BahrainBRN950+11,8%0,0%-1
82BoliviaBOL814,2+0,4%0,0%-1
83SudanSDN755,8-0,5%0,0%-1
84Bắc MacedoniaMKD514+0,1%0,0%+3
85Costa RicaCRI369,8-0,3%0,0%+3
86#3Châu Phi hạ SaharaKenyaKEN357-47,3%0,0%-2
87SlovakiaSVK350-32,7%0,0%-1
88LatviaLAT340+78,9%0,0%+3
89ZimbabweZWE275,4-0,7%0,0%
90MadagascarMDG274,2-0,4%0,0%
91GrenadaGRD165+5,1%0,0%+1
92IcelandISL123+38,2%0,0%+2
93Hàn QuốcKOR83,9-1,8%0,0%+2
94Trinidad và TobagoTTO78-22,3%0,0%-1
95LuxembourgLUX70+16,7%0,0%+1
96#3Châu Đại DươngNauruNRU0,4+2,6%0,0%+1
97Cape VerdeCPV00,0%+1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan