Xếp hạng Sản lượng Đậu gà Toàn cầu
Sản lượng Đậu gà theo Quốc gia (t) 1961 - 2023
Tóm tắt
2023, Ấn Độ dẫn đầu với 12,3 Tr t, vượt Thổ Nhĩ Kỳ (580 N t).
Riêng Ấn Độ chiếm 76,4% tổng số 2023.
Từ 2013, Ấn Độ tăng nhanh nhất, tăng 38,9%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1Nam Á | 12,3 Tr | -9,4% | 76,4% | — | |
| 2Trung Đông & Trung Á | 580 N | 0,0% | 3,6% | +1 | |
| 3Châu Đại Dương | 545,8 N | -41,7% | 3,4% | -1 | |
| 4Châu Phi hạ Sahara | 453,5 N | +8,8% | 2,8% | +2 | |
| 5Đông Âu | 435,6 N | -6,9% | 2,7% | -1 | |
| 6Đông Nam Á | 412 N | -5,3% | 2,6% | -1 | |
| 7#2Nam Á | 243,6 N | -23,0% | 1,5% | — | |
| 8Bắc Mỹ | 211,4 N | +26,4% | 1,3% | +2 | |
| 9#2Trung Đông & Trung Á | 174,5 N | +3,8% | 1,1% | — | |
| 10#2Bắc Mỹ | 159,1 N | +9,0% | 1,0% | +1 | |
| 11#3Bắc Mỹ | 142,7 N | -24,3% | 0,9% | -3 | |
| 12Bắc Phi | 99,8 N | +2,0% | 0,6% | +1 | |
| 13Mỹ Latinh & Caribe | 65,9 N | -35,4% | 0,4% | -1 | |
| 14#3Trung Đông & Trung Á | 40,2 N | +1,0% | 0,3% | — | |
| 15#2Bắc Phi | 39,4 N | +3,9% | 0,2% | — | |
| 16 | 30 N | +50,3% | 0,2% | +1 | |
| 17#3Bắc Phi | 25,4 N | -17,9% | 0,2% | -1 | |
| 18#2Châu Phi hạ Sahara | 15,8 N | -15,8% | 0,1% | — | |
| 19Đông Á | 15,6 N | 0,0% | 0,1% | — | |
| 20#3Nam Á | 12 N | -1,8% | 0,1% | — | |
| 21 | 10,7 N | -0,6% | 0,1% | +1 | |
| 22 | 10,3 N | -7,4% | 0,1% | -1 | |
| 23 | 8,8 N | +41,5% | 0,1% | +1 | |
| 24 | 7,7 N | +59,0% | 0,0% | +4 | |
| 25 | 7 N | -26,2% | 0,0% | -2 | |
| 26#3Châu Phi hạ Sahara | 5,6 N | -0,4% | 0,0% | -1 | |
| 27Nam Âu | 5,4 N | +0,4% | 0,0% | -1 | |
| 28 | 3,8 N | +0,2% | 0,0% | +1 | |
| 29 | 3,3 N | -4,3% | 0,0% | +1 | |
| 30 | 3,2 N | -33,3% | 0,0% | -3 | |
| 31#2Đông Âu | 3 N | +0,1% | 0,0% | — | |
| 32 | 2,3 N | +0,1% | 0,0% | — | |
| 33 | 1,8 N | +1,5% | 0,0% | — | |
| 34 | 1,6 N | +0,7% | 0,0% | — | |
| 35#2Mỹ Latinh & Caribe | 1,4 N | +249,7% | 0,0% | +5 | |
| 36 | 1,4 N | -0,8% | 0,0% | -1 | |
| 37#2Nam Âu | 1,1 N | +0,2% | 0,0% | -1 | |
| 38#3Mỹ Latinh & Caribe | 535,7 | -6,9% | 0,0% | — | |
| 39 | 492,3 | -0,5% | 0,0% | — | |
| 40 | 241,2 | +0,4% | 0,0% | +1 | |
| 41 | 200 | 0,0% | 0,0% | +1 | |
| 42 | 100 | 0,0% | 0,0% | +1 | |
| 43 | 39,7 | -45,5% | 0,0% | +1 | |
| 44 | 16,6 | -74,4% | 0,0% | +1 | |
| 45 | 11,8 | +107,5% | 0,0% | +2 | |
| 46 | 6 | -66,7% | 0,0% | — | |
| 47 | 3,4 | +0,3% | 0,0% | +1 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
FAO (Food and Agriculture Organization)
Được cấp phép theo CC BY 4.0.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng đậu gà của các tiểu bang Hoa Kỳ
Thu hoạch đậu gà theo tiểu bang
1980-2025 18 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa gạo toàn cầu
Sản lượng lúa gạo theo quốc gia
1961-2023 142
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa mì toàn cầu
Sản lượng lúa mì theo quốc gia
1961-2023 125
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng ngô toàn cầu
Sản lượng ngô theo quốc gia
1961-2023 175
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng đậu nành toàn cầu
Sản lượng đậu nành theo quốc gia
1961-2023 118
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng cà phê toàn cầu
Sản lượng cà phê theo quốc gia
1961-2023 84