Data Race

Đang tải...

Xếp hạng Sản lượng Ớt Toàn cầu

Sản lượng Ớt cay và Ớt chuông theo Quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN17,4 Tr0,0%39,1%
2Nam ÁẤn ĐộIND5,2 Tr-2,8%11,6%
3Bắc MỹMexicoMEX3,7 Tr+18,3%8,3%
4Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR3,1 Tr+2,1%6,9%+1
5Đông Nam ÁIndonesiaINA3,1 Tr+1,4%6,9%-1
6Tây ÂuTây Ban NhaESP1,4 Tr-9,4%3,1%
7Bắc PhiAi CậpEGY1,1 Tr-4,4%2,5%
8Châu Phi hạ SaharaNigeriaNGR775 N+0,3%1,7%
9#2Bắc PhiAlgeriaDZA650,7 N+36,6%1,5%+1
10#2Bắc MỹHoa KỳUSA575,1 N-7,5%1,3%-1
11#3Bắc PhiTunisiaTUN449,6 N+5,8%1,0%+1
12#2Tây ÂuHà LanNED420 N-3,4%0,9%-1
13#2Châu Phi hạ SaharaEthiopiaETH409,6 N+4,6%0,9%
14#3Châu Phi hạ SaharaGuineaGIN366,3 N+3,6%0,8%+1
15NigerNIG353,7 N+21,5%0,8%+2
16#2Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ327,4 N+2,1%0,7%
17Đông ÂuBa LanPOL286 N-23,9%0,6%-3
18Nam ÂuBắc MacedoniaMKD247,4 N+4,1%0,6%+1
19#3Tây ÂuItalyITA227,5 N-2,2%0,5%+1
20Ma-rốcMAR225,8 N-17,5%0,5%-2
21Mỹ Latinh & CaribePeruPER215,4 N+2,3%0,5%+1
22#2Đông ÁHàn QuốcKOR206,4 N-4,0%0,5%-1
23#3Trung Đông & Trung ÁOmanOMN166,9 N+78,7%0,4%+14
24#2Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG151,7 N-1,0%0,3%-1
25#3Đông ÁNhật BảnJPN144 N-4,0%0,3%-1
26#3Mỹ Latinh & CaribeVenezuelaVEN141,4 N+0,7%0,3%
27BeninBEN134,1 N+0,5%0,3%+1
28GhanaGHA124,4 N+0,4%0,3%+1
29#2Đông ÂuUkrainaUKR123,9 N+6,1%0,3%+3
30Ả Rập Xê-útKSA119,9 N+0,1%0,3%+1
31#2Nam ÂuSerbiaSRB119,4 N-17,1%0,3%-6
32JordanJOR118,9 N+37,8%0,3%+9
33IsraelISR117,8 N-2,2%0,3%-3
34#3Nam ÂuHy LạpGRE108,4 N-20,2%0,2%-7
35AlbaniaALB105 N+8,2%0,2%
36#3Đông ÂuRomaniaROU104,6 N-0,6%0,2%-3
37Cộng hòa DominicaDOM103,9 N+24,7%0,2%+7
38ColombiaCOL101,3 N+13,6%0,2%
39IranIRI93,8 N0,0%0,2%-3
40HungaryHUN91,5 N+7,6%0,2%+2
41#2Nam ÁSri LankaLKA90,5 N+1,5%0,2%-2
42GuatemalaGTM87,7 N+1,2%0,2%-2
43#3Nam ÁNepalNPL87 N-13,9%0,2%-9
44Châu Đại DươngÚcAUS76 N+3,2%0,2%+2
45ChileCHL75,4 N-10,6%0,2%-2
46SyriaSYR70,2 N-10,8%0,2%-1
47UzbekistanUZB69,3 N-0,6%0,2%
48#3Bắc MỹCanadaCAN63,9 N-7,2%0,1%
49CameroonCMR55 N-0,3%0,1%+1
50BulgariaBGR52 N+11,2%0,1%+3
51Triều TiênPRK50 N-0,1%0,1%
52AzerbaijanAZE48,4 N-1,7%0,1%
53Bồ Đào NhaPOR46,7 N+13,1%0,1%+2
54#2Đông Nam ÁMalaysiaMYS46,6 N+18,9%0,1%+2
55SudanSDN36,9 N-0,5%0,1%+3
56Bosnia và HerzegovinaBIH33,2 N+8,3%0,1%+6
57ZimbabweZWE32,8 N+4,4%0,1%+4
58HondurasHND31,4 N-0,5%0,1%+2
59CubaCUB31,1 N-52,4%0,1%-10
60BỉBEL30,7 N-12,4%0,1%-1
61LibyaLBY28,3 N+6,7%0,1%+6
62Côte d’IvoireCIV27,7 N+0,4%0,1%+3
63#3Đông Nam ÁPhilippinesPHI26,9 N-2,1%0,1%+3
64KenyaKEN26,7 N+127,7%0,1%+22
65Đài LoanTWN25,5 N-13,0%0,1%-2
66MaliMLI25,1 N0,0%0,1%+3
67PhápFRA25 N-5,6%0,1%+1
68JamaicaJAM22,2 N-8,3%0,1%+2
69NicaraguaNIC22,1 N-2,7%0,0%+2
70Sierra LeoneSLE19,8 N-49,0%0,0%-13
71Thái LanTHA19,4 N+0,1%0,0%+1
72LàoLAO17,5 N+0,6%0,0%+3
73YemenYEM17,2 N-7,3%0,0%
74Vương quốc AnhGBR17,1 N-6,4%0,0%
75ĐứcGER16,2 N-4,7%0,0%+1
76TanzaniaTZA15,9 N+0,3%0,0%+1
77UruguayURY13,7 N+0,8%0,0%+3
78GuyanaGUY13,6 N+8,3%0,0%+5
79ÁoAUT13,5 N+5,6%0,0%+3
80KuwaitKWT13,5 N+34,4%0,0%+7
81SécCZE13,2 N+8,9%0,0%+3
82El SalvadorSLV12,5 N-2,4%0,0%-1
83IraqIRQ12,2 N-72,1%0,0%-29
84MoldovaMDA12,1 N-12,2%0,0%-6
85GeorgiaGEO12 N+57,9%0,0%+9
86BoliviaBOL11,8 N-0,1%0,0%-1
87Li-băngLBN9,2 N-2,7%0,0%+1
88Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtARE8,7 N-3,1%0,0%+1
89Burkina FasoBFA8,7 N+0,2%0,0%+1
90KyrgyzstanKGZ8,4 N+0,2%0,0%+1
91EcuadorECU8,2 N+0,1%0,0%+1
92CroatiaHRV7,9 N-0,5%0,0%+1
93#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL5,6 N+5,4%0,0%+4
94ParaguayPRY5,2 N-62,3%0,0%-15
95QatarQAT5,1 N+24,5%0,0%+4
96BhutanBTN4,8 N-12,8%0,0%
97PanamaPAN4,5 N+1,1%0,0%+1
98RwandaRWA4,2 N-39,8%0,0%-3
99MauritiusMUS4,2 N+40,5%0,0%+3
100MontenegroMNE3,3 N+33,9%0,0%+3
101SloveniaSLO2,9 N-12,3%0,0%-1
102#3Châu Đại DươngFijiFJI2,5 N+12,4%0,0%+3
103BahrainBRN2,4 N+7,0%0,0%+1
104Trinidad và TobagoTTO1,8 N-43,1%0,0%-3
105Puerto RicoPUR1,7 N-11,5%0,0%+1
106Bắc ÂuPhần LanFIN1,6 N+20,1%0,0%+2
107SlovakiaSVK1,6 N-16,1%0,0%
108Nam PhiRSA1,2 N+4,5%0,0%+1
109SípCYP1,1 N+7,9%0,0%+1
110NamibiaNAM989,9+0,3%0,0%+1
111DominicaDMA721,8+0,3%0,0%+1
112MalawiMWI714,3+7,8%0,0%+2
113Costa RicaCRI604,4-0,2%0,0%+2
114MadagascarMDG561+7,3%0,0%+2
115Thụy SĩSUI517-28,1%0,0%-2
116BruneiBRU438,2+9,0%0,0%+1
117BelizeBLZ366+12,3%0,0%+2
118St. Vincent và GrenadinesVCT330-3,5%0,0%
119BarbadosBRB212,8-5,9%0,0%+1
120Polynesia thuộc PhápPYF176,5+0,2%0,0%+1
121Antigua và BarbudaATG76,8-6,0%0,0%+1
122MaldivesMDV49,2+1.218,5%0,0%+6
123GabonGAB48,20,0%0,0%+2
124St. Kitts và NevisKNA42-48,5%0,0%-1
125#2Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE40-20,0%0,0%-1
126DjiboutiDJI15,5-8,7%0,0%
127São Tomé và PríncipeSTP14,20,0%0,0%
128Quần đảo CookCOK0,5-7,8%0,0%+1
129EstoniaEST00,0%+1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan