Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng cà phê toàn cầu

Sản lượng cà phê theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA3,3 Tr+5,3%30,2%
2Đông Nam ÁViệt NamVNM2 Tr+0,1%17,6%
3#2Đông Nam ÁIndonesiaINA758,7 N-2,1%6,8%
4#2Mỹ Latinh & CaribeColombiaCOL680,9 N+2,4%6,1%
5Châu Phi hạ SaharaEthiopiaETH559,4 N+2,5%5,0%
6#2Châu Phi hạ SaharaUgandaUGA468 N-7,7%4,2%
7#3Mỹ Latinh & CaribeHondurasHND384,4 N+16,4%3,5%+2
8PeruPER366,9 N+2,7%3,3%-1
9Nam ÁẤn ĐộIND360,5 N+2,4%3,2%-1
10#3Châu Phi hạ SaharaCộng hòa Trung PhiCAF316,1 N+3,0%2,8%
11GuatemalaGTM212,8 N-10,7%1,9%+1
12GuineaGIN200 N-23,6%1,8%-1
13Bắc MỹMexicoMEX194,9 N+3,3%1,8%
14#3Đông Nam ÁLàoLAO183,9 N+7,5%1,7%
15NicaraguaNIC143,3 N-15,8%1,3%
16Đông ÁTrung QuốcCHN109 N0,0%1,0%
17Costa RicaCRI80,3 N+7,6%0,7%+1
18TanzaniaTZA62,9 N-5,9%0,6%+1
19Congo - KinshasaCOD62,4 N+6,1%0,6%+2
20PhilippinesPHI60 N+0,1%0,5%
21Châu Đại DươngPapua New GuineaPNG58,8 N+44,1%0,5%+5
22VenezuelaVEN58,6 N+2,5%0,5%
23MadagascarMDG49,3 N-2,4%0,4%+1
24KenyaKEN48,7 N-6,2%0,4%-1
25Côte d’IvoireCIV47 N-47,7%0,4%-8
26El SalvadorSLV32,6 N-22,2%0,3%-1
27CameroonCMR31 N-3,9%0,3%
28Cộng hòa DominicaDOM27,4 N+33,1%0,2%+3
29RwandaRWA27,1 N+43,1%0,2%+3
30Trung Đông & Trung ÁYemenYEM24,6 N+2,9%0,2%-1
31BoliviaBOL23,6 N+1,5%0,2%-1
32TogoTGO22,6 N-10,0%0,2%-4
33Thái LanTHA16,7 N-10,9%0,2%
34MalawiMWI11 N0,0%0,1%+1
35Timor-LesteTLS9,6 N-16,7%0,1%-1
36ZambiaZMB8,8 N-0,6%0,1%+1
37Myanmar (Miến Điện)MMR8,5 N-0,9%0,1%+1
38BurundiBDI8,4 N-20,0%0,1%-2
39JamaicaJAM8,2 N+15,4%0,1%+1
40PanamaPAN6,4 N+4,1%0,1%+2
41AngolaAGO6,2 N+19,7%0,1%+2
42CubaCUB6 N-4,0%0,1%-1
43EcuadorECU5,6 N-29,9%0,1%-4
44HaitiHTI5 N-0,9%0,0%
45#2Nam ÁSri LankaLKA4,8 N-1,6%0,0%
46Guinea Xích ĐạoGNQ4,1 N-0,5%0,0%
47MalaysiaMYS3,9 N+1,6%0,0%
48Congo - BrazzavilleCOG3,2 N+0,1%0,0%+1
49#2Bắc MỹHoa KỳUSA3,1 N-17,0%0,0%-1
50Sierra LeoneSLE2,3 N-9,6%0,0%+1
51NigeriaNGR1,8 N-0,6%0,0%+1
52Puerto RicoPUR1,5 N-46,4%0,0%-2
53#2Đông ÁĐài LoanTWN956-2,4%0,0%
54MozambiqueMOZ803,2+0,1%0,0%
55#2Trung Đông & Trung ÁẢ Rập Xê-útKSA763,30,0%+23
56Trinidad và TobagoTTO754-1,5%0,0%-1
57GhanaGHA7360,0%0,0%-1
58ZimbabweZWE665,5-2,3%0,0%-1
59LiberiaLBR654,6-0,2%0,0%-1
60#3Nam ÁNepalNPL394,4+11,1%0,0%+3
61DominicaDMA362,3+0,6%0,0%+1
62CampuchiaKHM362,2+0,1%0,0%-1
63ParaguayPRY361,6-8,4%0,0%-3
64St. Vincent và GrenadinesVCT189,8+0,1%0,0%
65ComorosCOM141,7+0,4%0,0%
66GuyanaGUY133-76,5%0,0%-7
67GabonGAB103,90,0%0,0%-1
68BelizeBLZ89,60,0%0,0%-1
69BeninBEN55,1-0,4%0,0%-1
70#2Châu Đại DươngPolynesia thuộc PhápPYF21,9-0,5%0,0%
71Cape VerdeCPV17,2-63,5%0,0%-2
72#3Châu Đại DươngTongaTON15,2-0,2%0,0%-1
73VanuatuVUT14,5-3,4%0,0%-1
74FijiFJI14,3-0,9%0,0%-1
75SamoaWSM11,8-0,4%0,0%-1
76São Tomé và PríncipeSTP7,3+1,7%0,0%-1
77SurinameSUR6,20,0%0,0%-1
78New CaledoniaNCL1,2-23,4%0,0%-1
79Quần đảo CookCOK0,40,0%0,0%-1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan