Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng bông toàn cầu

Sản lượng bông theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN5,6 Tr-6,1%22,7%
2Nam ÁẤn ĐộIND5,5 Tr-3,4%22,4%
3Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA2,9 Tr+18,3%11,8%+1
4Bắc MỹHoa KỳUSA2,6 Tr-16,6%10,6%-1
5#2Nam ÁPakistanPAK1,7 Tr+108,2%7,0%+2
6Châu Đại DươngÚcAUS1,3 Tr-1,7%5,1%-1
7Trung Đông & Trung ÁUzbekistanUZB810,6 N-2,1%3,3%+1
8#2Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR777 N-23,6%3,1%-2
9#3Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ327,7 N-9,4%1,3%+1
10Nam ÂuHy LạpGRE305 N0,0%1,2%+2
11#2Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG295 N-24,6%1,2%-2
12Châu Phi hạ SaharaMaliMLI239 N+46,0%1,0%+5
13#2Châu Phi hạ SaharaBeninBEN219,1 N+15,1%0,9%+2
14#3Châu Phi hạ SaharaBurkina FasoBFA214,9 N-20,5%0,9%-1
15#2Bắc MỹMexicoMEX190 N-44,8%0,8%-4
16CameroonCMR178,5 N+26,0%0,7%+3
17TurkmenistanTKM178,1 N-1,4%0,7%-1
18Đông Nam ÁMyanmar (Miến Điện)MMR153,2 N0,0%0,6%
19NigeriaNGR99,2 N-4,6%0,4%+2
20Côte d’IvoireCIV97 N-53,8%0,4%-6
21TajikistanTJK96 N-4,0%0,4%+1
22AzerbaijanAZE80,5 N-11,4%0,3%+1
23Bắc PhiAi CậpEGY77,5 N-13,9%0,3%+1
24EthiopiaETH63,3 N+1,1%0,3%+1
25TanzaniaTZA54 N+20,0%0,2%+2
26ChadTCD49 N+12,5%0,2%+2
27#2Bắc PhiSudanSDN43,5 N-66,8%0,2%-7
28UgandaUGA41,9 N-10,8%0,2%-2
29Tây ÂuTây Ban NhaESP40,5 N-0,1%0,2%
30#3Nam ÁAfghanistanAFG40,4 N+68,7%0,2%+4
31SyriaSYR32,8 N+23,1%0,1%+1
32IranIRI31,3 N-4,0%0,1%-1
33ZimbabweZWE21,8 N-36,8%0,1%-3
34BangladeshBGD21,1 N-5,4%0,1%+1
35KyrgyzstanKGZ20,9 N-17,0%0,1%-2
36Cộng hòa Trung PhiCAF20 N+3,0%0,1%+2
37TogoTGO19,3 N-2,7%0,1%
38ZambiaZMB18,4 N+145,3%0,1%+9
39Nam PhiRSA16 N+14,7%0,1%+2
40GuineaGIN16 N+0,4%0,1%
41IsraelISR14 N-19,8%0,1%-2
42MozambiqueMOZ12,5 N-38,7%0,1%-6
43#2Đông ÁTriều TiênPRK12 N0,0%0,0%+1
44#3Mỹ Latinh & CaribeColombiaCOL11,9 N-9,3%0,0%-2
45PeruPER11 N-15,4%0,0%-2
46ParaguayPRY9,4 N-5,3%0,0%-1
47Congo - KinshasaCOD8,8 N-0,6%0,0%-1
48GhanaGHA6 N-1,6%0,0%
49MadagascarMDG4,8 N+2,5%0,0%+2
50SenegalSEN4,5 N-18,2%0,0%-1
51MalawiMWI4 N-27,3%0,0%-2
52BoliviaBOL2,5 N-3,7%0,0%
53NicaraguaNIC2,3 N0,0%0,0%
54SomaliaSOM2,1 N+0,5%0,0%
55NigerNIG2 N0,0%0,0%+1
56#3Bắc PhiTunisiaTUN1,9 N-5,1%0,0%-1
57VenezuelaVEN1,7 N0,0%0,0%
58YemenYEM1,7 N+1,1%0,0%
59#2Đông Nam ÁThái LanTHA1,5 N0,0%0,0%
60Guinea-BissauGNB1,5 N-0,4%0,0%
61EcuadorECU1,4 N+0,3%0,0%
62KenyaKEN1,3 N+3,3%0,0%
63AngolaAGO1,1 N0,0%0,0%
64HondurasHND890,7+0,3%0,0%
65GuatemalaGTM591,9-0,4%0,0%
66EswatiniSWZ505+16,9%0,0%+2
67Đông ÂuBulgariaBGR490,60,0%0,0%
68#3Đông Nam ÁLàoLAO345-41,5%0,0%-2
69BurundiBDI315+20,7%0,0%+1
70BotswanaBWA295,4+0,5%0,0%-1
71HaitiHTI283,6+11,0%0,0%+1
72Costa RicaCRI256,6+0,2%0,0%-1
73#2Nam ÂuAlbaniaALB241+0,6%0,0%
74GambiaGMB181,1+0,4%0,0%
75CampuchiaKHM78,4-0,6%0,0%
76Ma-rốcMAR66,7+0,4%0,0%
77NepalNPL45,4+0,9%0,0%
78IndonesiaINA40,7+14,1%0,0%
79Antigua và BarbudaATG300,0%0,0%+1
80AlgeriaDZA28+0,8%0,0%+1
81PhilippinesPHI25-24,9%0,0%-2
82GrenadaGRD15,8+0,4%0,0%
83Việt NamVNM6,9-38,7%0,0%
84St. Kitts và NevisKNA1,5-3,2%0,0%+1
85IraqIRQ0,4-95,6%0,0%-1
86El SalvadorSLV00,0%
86UruguayURY00,0%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan