Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng dưa chuột toàn cầu

Sản lượng dưa chuột và dưa chuột muối theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN68,4 Tr-0,7%78,3%
2Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR1,9 Tr-3,4%2,1%
3Nam ÁẤn ĐộIND1,7 Tr+1,0%2,0%
4Đông ÂuNgaRUS1,7 Tr+2,3%1,9%
5Bắc MỹMexicoMEX1 Tr+0,8%1,2%
6#2Trung Đông & Trung ÁUzbekistanUZB961,8 N+6,3%1,1%
7#2Đông ÂuUkrainaUKR874,3 N+5,9%1,0%
8Tây ÂuTây Ban NhaESP722,2 N-6,2%0,8%
9#2Bắc MỹHoa KỳUSA646,6 N+6,6%0,7%
10#3Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ547,6 N-3,7%0,6%+1
11#2Đông ÁNhật BảnJPN530,2 N-3,4%0,6%+1
12Bắc PhiAi CậpEGY493,9 N-16,8%0,6%-2
13#3Đông ÂuBa LanPOL447,9 N-5,1%0,5%+1
14IranIRI435,8 N-9,8%0,5%-1
15#2Tây ÂuHà LanNED426,1 N+6,5%0,5%+1
16Đông Nam ÁIndonesiaINA416,7 N-6,2%0,5%-1
17#3Đông ÁHàn QuốcKOR288,3 N+2,2%0,3%
18#3Tây ÂuĐứcGER267,1 N+14,3%0,3%+2
19Châu Phi hạ SaharaCameroonCMR264,4 N-0,7%0,3%-1
20Ả Rập Xê-útKSA229,6 N+12,1%0,3%+4
21#2Bắc PhiSudanSDN229,5 N-0,9%0,3%
22BelarusBLR227 N-0,5%0,3%
23AzerbaijanAZE219,8 N-10,9%0,3%-4
24TajikistanTJK216 N-2,2%0,2%-1
25#3Bắc PhiAlgeriaDZA198,5 N+4,4%0,2%+1
26#2Nam ÁBangladeshBGD180,6 N+10,1%0,2%+3
27PhápFRA179,9 N+2,7%0,2%+1
28#2Đông Nam ÁThái LanTHA176,9 N-0,1%0,2%-1
29JordanJOR160,8 N+20,6%0,2%+4
30SyriaSYR153,6 N+22,4%0,2%+6
31KyrgyzstanKGZ130,4 N+2,9%0,1%+4
32Li-băngLBN130,1 N-12,0%0,1%-2
33Nam ÂuAlbaniaALB128,8 N-0,8%0,1%+1
34#2Châu Phi hạ SaharaMaliMLI121,2 N+14,5%0,1%+4
35#3Nam ÁPakistanPAK120,7 N+7,5%0,1%+2
36#2Nam ÂuHy LạpGRE115,7 N-18,8%0,1%-5
37#3Đông Nam ÁMalaysiaMYS112,3 N+9,7%0,1%+3
38Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtARE105,5 N-0,3%0,1%+1
39OmanOMN103,2 N+6,2%0,1%+2
40Châu Đại DươngÚcAUS93,5 N+5,7%0,1%+2
41IsraelISR88,9 N+8,5%0,1%+2
42RomaniaROU88,6 N+13,9%0,1%+3
43Mỹ Latinh & CaribeCubaCUB79,1 N-0,1%0,1%+1
44Ma-rốcMAR72,7 N+15,1%0,1%+4
45TunisiaTUN71,2 N-0,4%0,1%+1
46ArmeniaARM69,4 N+22,7%0,1%+6
47Triều TiênPRK67,3 N+0,1%0,1%
48IraqIRQ66,5 N-66,1%0,1%-23
49ItalyITA66,3 N+7,3%0,1%
50#3Bắc MỹCanadaCAN64,3 N+5,9%0,1%
51Bắc ÂuPhần LanFIN58,1 N+1,9%0,1%
52#2Mỹ Latinh & CaribePeruPER53,5 N+5,9%0,1%+2
53BulgariaBGR52,5 N+0,5%0,1%
54Sri LankaLKA51,5 N+38,7%0,1%+7
55Vương quốc AnhGBR51,5 N+14,4%0,1%+3
56KuwaitKWT47,9 N+6,5%0,1%+1
57Đài LoanTWN45,1 N-5,3%0,1%-1
58ÁoAUT43,4 N-1,5%0,0%+2
59#3Mỹ Latinh & CaribeHondurasHND40,8 N-7,7%0,0%
60#2Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE39,9 N+8,2%0,0%+2
61BỉBEL39,7 N+13,8%0,0%+4
62Cộng hòa DominicaDOM37,2 N+23,9%0,0%+6
63ColombiaCOL36,1 N-1,7%0,0%
64TurkmenistanTKM35,8 N+0,2%0,0%
65#3Châu Phi hạ SaharaZimbabweZWE34,3 N+7,6%0,0%+1
66#3Nam ÂuBắc MacedoniaMKD31,7 N-34,3%0,0%-11
67HungaryHUN30,2 N+31,7%0,0%+7
68SerbiaSRB29,7 N-3,5%0,0%-1
69NigerNIG29,7 N+480,4%0,0%+28
70Nam PhiRSA29,3 N-0,3%0,0%-1
71SécCZE25,9 N+32,4%0,0%+8
72GeorgiaGEO25,3 N-2,7%0,0%-2
73#3Bắc ÂuLitvaLTU24,3 N+4,7%0,0%-1
74MalawiMWI23,9 N+5,9%0,0%+1
75Côte d’IvoireCIV20,6 N-0,1%0,0%+3
76Na UyNOR19,8 N-8,8%0,0%+1
77JamaicaJAM19,1 N-13,0%0,0%-1
78MoldovaMDA19 N+17,7%0,0%+4
79VenezuelaVEN16,4 N+6,8%0,0%+5
80Bosnia và HerzegovinaBIH16,4 N-29,2%0,0%-7
81ChileCHL16,2 N-2,5%0,0%-1
82Thụy SĩSUI15,9 N-3,2%0,0%-1
83QatarQAT15,7 N-34,6%0,0%-12
84PhilippinesPHI14,7 N+4,8%0,0%+2
85Đan MạchDEN13,9 N-10,9%0,0%-2
86El SalvadorSLV11,8 N-13,4%0,0%+1
87Bồ Đào NhaPOR11,7 N-5,9%0,0%+1
88Mông CổMNG8,5 N+21,4%0,0%+6
89SípCYP7,9 N+4,1%0,0%+3
90MauritiusMUS7,4 N+25,0%0,0%+5
91CroatiaHRV7,4 N-35,3%0,0%-2
92#2Châu Đại DươngVanuatuVUT7,2 N0,0%0,0%+1
93KenyaKEN6,4 N-55,6%0,0%-8
94LatviaLAT5,9 N-27,1%0,0%-3
95EstoniaEST5,7 N-0,9%0,0%+1
96LibyaLBY5,7 N-30,9%0,0%-6
97BoliviaBOL4,9 N+1,7%0,0%+1
98EcuadorECU4,8 N-0,5%0,0%+1
99PanamaPAN4,4 N+2,3%0,0%+1
100GuyanaGUY3,5 N+4,4%0,0%+2
101Sierra LeoneSLE3,4 N0,0%
102SlovakiaSVK3,3 N-13,3%0,0%-1
103ComorosCOM2,3 N+3,6%0,0%+1
104SloveniaSLO2,3 N-11,0%0,0%-1
105DominicaDMA2,2 N+0,5%0,0%
106IcelandISL2,1 N+0,5%0,0%+1
107Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung QuốcHKG2 N+0,3%0,0%+1
108EthiopiaETH1,7 N-0,5%0,0%+3
109Puerto RicoPUR1,7 N-19,1%0,0%-3
110Costa RicaCRI1,7 N+0,1%0,0%+2
111BahrainBRN1,7 N+7,1%0,0%+2
112BruneiBRU1,4 N+20,5%0,0%+5
113#3Châu Đại DươngFijiFJI1,3 N0,0%0,0%+1
114Timor-LesteTLS1,2 N+0,7%0,0%+2
115BarbadosBRB1,1 N-15,5%0,0%
116BhutanBTN1 N-7,9%0,0%+2
117St. LuciaLCA1 N+2,4%0,0%+2
118Cape VerdeCPV756,4-15,0%0,0%+2
119MaltaMLT740-9,8%0,0%+2
120Polynesia thuộc PhápPYF672,8-2,8%0,0%+2
121GrenadaGRD625+5,0%0,0%+3
122MadagascarMDG624,3-0,1%0,0%+1
123SurinameSUR608,4+4,9%0,0%+2
124New ZealandNZL503,7-0,6%0,0%+2
125BelizeBLZ467+71,7%0,0%+3
126Trinidad và TobagoTTO421-77,8%0,0%-17
127Congo - KinshasaCOD380,8+0,4%0,0%
128Antigua và BarbudaATG146,1+137,7%0,0%+2
129GhanaGHA131,6+0,3%0,0%
130St. Kitts và NevisKNA101+225,8%0,0%+1
131LuxembourgLUX300,0%0,0%+1
132GabonGAB230,0%0,0%+1
133DjiboutiDJI7,2+1,0%0,0%+1
134NauruNRU1,1+1,9%0,0%+1
135IrelandIRL0-100,0%0,0%-25

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan