Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng tỏi toàn cầu

Sản lượng tỏi theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN21,6 Tr-0,8%72,6%
2Nam ÁẤn ĐộIND3,3 Tr+3,4%11,1%
3Bắc PhiAi CậpEGY589,4 N+12,9%2,0%+1
4#2Nam ÁBangladeshBGD548,9 N+4,2%1,8%-1
5#2Đông ÁHàn QuốcKOR318,2 N+16,7%1,1%+1
6Trung Đông & Trung ÁUzbekistanUZB226 N+7,4%0,8%+2
7Châu Phi hạ SaharaEthiopiaETH221,5 N-3,1%0,7%
8#2Bắc PhiAlgeriaDZA218 N+7,3%0,7%+3
9Đông Nam ÁMyanmar (Miến Điện)MMR207,4 N+1,4%0,7%+1
10Tây ÂuTây Ban NhaESP194,3 N-31,1%0,7%-5
11Đông ÂuUkrainaUKR186,4 N-1,4%0,6%+1
12Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA184,8 N+1,9%0,6%+1
13Bắc MỹHoa KỳUSA175 N-15,9%0,6%-4
14#2Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG157,1 N+0,5%0,5%
15#2Đông ÂuNgaRUS146,7 N-0,7%0,5%
16#3Nam ÁPakistanPAK115,4 N+6,9%0,4%+1
17#2Bắc MỹMexicoMEX110,1 N+16,6%0,4%+1
18#3Mỹ Latinh & CaribePeruPER97,7 N-14,1%0,3%-2
19#2Trung Đông & Trung ÁKyrgyzstanKGZ81,6 N+8,0%0,3%
20#3Đông ÁTriều TiênPRK74,1 N-1,2%0,2%
21NepalNPL73,6 N-1,6%0,2%
22#3Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ64,8 N+4,7%0,2%+1
23IranIRI60 N+0,5%0,2%+1
24#2Đông Nam ÁThái LanTHA59,3 N-5,2%0,2%-2
25Đài LoanTWN54,8 N-6,0%0,2%
26Thổ Nhĩ KỳTUR54,1 N+14,0%0,2%+1
27SyriaSYR48,3 N-4,0%0,2%-1
28#3Đông Nam ÁIndonesiaINA39,3 N+28,4%0,1%+1
29#3Bắc PhiSudanSDN31 N-1,6%0,1%-1
30GuatemalaGTM30,3 N-0,5%0,1%
31#2Tây ÂuPhápFRA29,3 N+50,8%0,1%+8
32#3Tây ÂuItalyITA26,7 N-4,1%0,1%-1
33TunisiaTUN25,9 N+1,1%0,1%-1
34#2Châu Phi hạ SaharaNigerNIG21,5 N+21,6%0,1%+8
35Ma-rốcMAR21,3 N+0,3%0,1%+1
36#3Đông ÂuBelarusBLR21 N-2,6%0,1%-1
37AzerbaijanAZE20,8 N-13,8%0,1%-4
38RomaniaROU20,6 N-8,5%0,1%-4
39Nhật BảnJPN20,2 N-1,0%0,1%-1
40ChileCHL19,9 N+15,4%0,1%+3
41Ba LanPOL19,4 N-5,4%0,1%-4
42Nam ÂuAlbaniaALB16,6 N-12,8%0,1%-2
43#3Châu Phi hạ SaharaMaliMLI16,4 N-12,8%0,1%-2
44TajikistanTJK14,1 N-4,0%0,0%
45VenezuelaVEN14 N+1,7%0,0%
46AngolaAGO13,5 N+3,0%0,0%
47ColombiaCOL10,7 N-0,2%0,0%+1
48MoldovaMDA9,8 N+17,9%0,0%+2
49CubaCUB9,7 N-9,1%0,0%-2
50#2Nam ÂuBồ Đào NhaPOR9,1 N+46,8%0,0%+5
51Cộng hòa DominicaDOM8,6 N+184,3%0,0%+15
52ArmeniaARM8,3 N+0,3%0,0%-1
53OmanOMN7,7 N+47,2%0,0%+5
54TanzaniaTZA6,2 N-0,2%0,0%
55JordanJOR6,2 N-34,1%0,0%-6
56#3Nam ÂuBosnia và HerzegovinaBIH6,1 N-4,7%0,0%-3
57PhilippinesPHI5,8 N-2,0%0,0%-1
58Bắc MacedoniaMKD5,5 N+24,1%0,0%+2
59HungaryHUN5,3 N-4,0%0,0%-2
60LibyaLBY4,9 N+0,6%0,0%-1
61Hy LạpGRE4,1 N-36,3%0,0%-9
62IraqIRQ3,5 N-4,1%0,0%-1
63TurkmenistanTKM3,2 N-0,5%0,0%+1
64SerbiaSRB3,1 N-7,0%0,0%-1
65ZimbabweZWE3 N+4,8%0,0%+3
66KenyaKEN2,8 N-18,4%0,0%-4
67Li-băngLBN2,8 N-0,3%0,0%
68Châu Đại DươngÚcAUS2,7 N-14,0%0,0%-3
69MadagascarMDG2,6 N-0,4%0,0%+1
70Hà LanNED2,4 N+8,8%0,0%+2
71BoliviaBOL2,4 N-7,9%0,0%
72Mông CổMNG2,1 N+28,3%0,0%+4
73NigeriaNGR2,1 N-1,0%0,0%
74#3Bắc MỹCanadaCAN2 N-0,4%0,0%
75#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL2 N+0,5%0,0%
76GeorgiaGEO1,9 N-32,1%0,0%-7
77ÁoAUT1,6 N+6,8%0,0%
78SécCZE1,6 N+50,5%0,0%+4
79CroatiaHRV1,4 N+47,4%0,0%+5
80EcuadorECU1,3 N+0,1%0,0%-1
81BulgariaBGR1,1 N-17,1%0,0%-3
82HaitiHTI1 N+0,2%0,0%+1
83MontenegroMNE947,3+0,2%0,0%+2
84UruguayURY887,2+0,3%0,0%+2
85SlovakiaSVK860-21,1%0,0%-4
86SloveniaSLO800+8,1%0,0%+2
87Bắc ÂuLitvaLTU750+11,9%0,0%+2
88#2Bắc ÂuLatviaLAT710-18,4%0,0%-1
89IsraelISR424-36,7%0,0%
90Timor-LesteTLS393,6-0,1%0,0%+3
91BhutanBTN366,2+23,2%0,0%+5
92MalawiMWI335,4+6,8%0,0%+2
93MaltaMLT320-33,3%0,0%-2
94Thụy SĩSUI288-27,3%0,0%-2
95HondurasHND198,9-1,8%0,0%+3
96ParaguayPRY179-35,8%0,0%+1
97Cape VerdeCPV84,1+4,2%0,0%+2
98#3Bắc ÂuPhần LanFIN80+60,0%0,0%+3
99Thụy ĐiểnSWE70-12,5%0,0%+1
100EstoniaEST60-80,0%0,0%-5
101MauritiusMUS51,8+5,9%0,0%+1
102KuwaitKWT22,8-36,8%0,0%+1
103BỉBEL00,0%+1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan