Xếp hạng chi tiêu y tế toàn cầu
Chi tiêu y tế hiện tại (% GDP) 2000 - 2024
Tóm tắt
2024, Đức dẫn đầu với 12,3%, vượt Áo (11,8%).
Từ 2014, Chile tăng mạnh nhất, thêm 2,7 điểm phần trăm.
Luxembourg tăng 87 bậc kể từ 2014.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1#1Tây Âu | 12,3% | +4,5 | +8 | |
| 2#2Tây Âu | 11,8% | +6,1 | +12 | |
| 3#3Tây Âu | 11,5% | +0,2 | +9 | |
| 4#1Bắc Mỹ | 11,3% | +1,1 | +9 | |
| 5#1Bắc Âu | 11,2% | +0,6 | +9 | |
| 6 | 11,1% | +1,3 | +10 | |
| 7#1Mỹ Latinh & Caribe | 10,5% | +3,5 | +19 | |
| 8#1Nam Âu | 10,2% | +2,1 | +20 | |
| 9#1Châu Đại Dương | 10,1% | -0,7 | +18 | |
| 10 | 10% | +1,8 | +19 | |
| 11#2Nam Âu | 9,9% | +6,2 | +28 | |
| 12#2Bắc Âu | 9,4% | -1,8 | +22 | |
| 13#3Bắc Âu | 9% | +3,1 | +36 | |
| 14#1Đông Á | 8,7% | +1,3 | +36 | |
| 15#1Đông Âu | 8,5% | +0,9 | +37 | |
| 16 | 8,4% | +0,4 | +37 | |
| 17#2Mỹ Latinh & Caribe | 8,1% | -0,2 | +41 | |
| 18#2Đông Âu | 8,1% | +12,9 | +62 | |
| 19 | 7,8% | +5,0 | +53 | |
| 20 | 7,6% | +3,8 | +57 | |
| 21 | 6,9% | +4,1 | +72 | |
| 22 | 5,9% | +1,7 | +85 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng dân số toàn cầu
Tổng dân số theo quốc gia
1960-2024 215
Xã hội
Xếp hạng chi tiêu quân sự toàn cầu
Chi tiêu quân sự theo quốc gia
1960-2024 166
Xã hội
Xếp hạng tử vong trẻ sơ sinh toàn cầu
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh
1960-2023 195
Xã hội
Xếp hạng dân số cao tuổi toàn cầu
Dân số từ 65 tuổi trở lên theo quốc gia
1960-2024 215
Xã hội
Xếp hạng lực lượng lao động toàn cầu
Tổng lực lượng lao động theo quốc gia
1990-2024 186
Xã hội
Xếp hạng Tỷ lệ Già hóa Toàn cầu
Dân số từ 65 tuổi trở lên (% tổng số) theo quốc gia
1960-2024 215