Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng chanh vàng và chanh xanh toàn cầu

Sản lượng chanh vàng và chanh xanh theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Nam ÁẤn ĐộIND3,8 Tr+0,3%15,8%
2Bắc MỹMexicoMEX3,3 Tr+4,5%13,6%
3Đông ÁTrung QuốcCHN2,3 Tr-0,6%9,7%
4Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR2,3 Tr+75,8%9,7%+2
5Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG2,3 Tr+8,1%9,7%-1
6#2Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA1,7 Tr+5,5%7,2%-1
7Tây ÂuTây Ban NhaESP1,1 Tr+33,1%4,8%+1
8#2Bắc MỹHoa KỳUSA987 N+2,8%4,1%-1
9Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA809,9 N+3,9%3,4%
10#3Mỹ Latinh & CaribeColombiaCOL541,2 N+6,2%2,3%+1
11#2Trung Đông & Trung ÁIranIRI505 N-1,6%2,1%-1
12#2Tây ÂuItalyITA473 N-0,7%2,0%
13Bắc PhiSudanSDN396,8 N+5,5%1,7%
14#2Bắc PhiAi CậpEGY392,1 N+7,6%1,6%+1
15PeruPER299,9 N-18,6%1,3%-1
16ChileCHL260,8 N+16,3%1,1%
17Đông Nam ÁThái LanTHA166,8 N+0,5%0,7%
18#3Trung Đông & Trung ÁSyriaSYR135,7 N+55,8%0,6%+5
19#2Châu Phi hạ SaharaKenyaKEN132,7 N+96,3%0,6%+11
20Ả Rập Xê-útKSA118 N+39,5%0,5%+5
21GuatemalaGTM103,4 N+11,1%0,4%-1
22#2Nam ÁPakistanPAK102,2 N+1,5%0,4%-4
23#3Nam ÁBangladeshBGD99,9 N+4,7%0,4%-4
24VenezuelaVEN93 N+4,9%0,4%-2
25#3Bắc PhiAlgeriaDZA89,1 N+3,9%0,4%-1
26Cộng hòa DominicaDOM83 N+32,8%0,3%+6
27Châu Đại DươngÚcAUS73,1 N+10,8%0,3%+4
28Nam ÂuHy LạpGRE72,8 N-19,0%0,3%-7
29Li-băngLBN71,4 N-6,3%0,3%-3
30IsraelISR70,5 N-1,2%0,3%-3
31#3Châu Phi hạ SaharaZimbabweZWE70 N+3,5%0,3%-2
32NepalNPL61,5 N+19,9%0,3%+2
33TunisiaTUN59,5 N+4,3%0,2%
34JordanJOR49,8 N+39,4%0,2%+6
35UruguayURY49,7 N-29,5%0,2%-7
36GhanaGHA48,6 N+0,5%0,2%
37MaliMLI42 N+6,7%0,2%+1
38Ma-rốcMAR38,2 N-22,0%0,2%-3
39Costa RicaCRI36,4 N+0,1%0,2%
40#2Nam ÂuBồ Đào NhaPOR36,2 N+18,3%0,2%+5
41#2Đông ÁĐài LoanTWN33,8 N-5,0%0,1%
42BoliviaBOL32,7 N+0,3%0,1%+1
43HondurasHND32 N-1,9%0,1%-1
44YemenYEM30,6 N-0,7%0,1%
45EcuadorECU28,1 N-30,3%0,1%-8
46JamaicaJAM26,3 N+0,3%0,1%
47MalawiMWI24,3 N+25,9%0,1%+3
48LibyaLBY23,7 N+9,4%0,1%-1
49SomaliaSOM20 N+9,0%0,1%+2
50El SalvadorSLV20 N+43,7%0,1%+3
51#2Đông Nam ÁMalaysiaMYS17,9 N-8,7%0,1%-2
52#3Tây ÂuPhápFRA14,3 N-34,1%0,1%-4
53Sri LankaLKA14 N+5,9%0,1%+1
54UzbekistanUZB11,2 N+19,1%0,0%+3
55TanzaniaTZA10,4 N+0,5%0,0%
56OmanOMN9,2 N+5,6%0,0%+2
57ParaguayPRY9,1 N-4,8%0,0%-1
58#3Đông ÁNhật BảnJPN8,6 N+0,9%0,0%+1
59#3Đông Nam ÁLàoLAO8,1 N+1,7%0,0%+1
60GuyanaGUY7,2 N+5,4%0,0%+4
61Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtARE7,1 N+1,0%0,0%
62#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL7 N+1,3%0,0%+1
63Congo - KinshasaCOD6,9 N-0,2%0,0%-1
64PanamaPAN6,8 N+1,1%0,0%+1
65EthiopiaETH6,2 N+95,5%0,0%+12
66AzerbaijanAZE6,1 N+9,5%0,0%+2
67RwandaRWA6,1 N+0,4%0,0%-1
68#3Nam ÂuAlbaniaALB6 N+4,4%0,0%-1
69Congo - BrazzavilleCOG5,3 N+0,2%0,0%+1
70TajikistanTJK4,8 N+2,4%0,0%+2
71SípCYP4,6 N-2,5%0,0%
72IraqIRQ4,6 N-16,8%0,0%-3
73Guinea-BissauGNB4,4 N+0,3%0,0%+2
74MadagascarMDG4,4 N-0,5%0,0%
75GeorgiaGEO3,1 N+14,8%0,0%+7
76MozambiqueMOZ3,1 N-0,3%0,0%+2
77CampuchiaKHM3 N+0,4%0,0%+2
78DjiboutiDJI2,9 N+3,4%0,0%+3
79Cộng hòa Trung PhiCAF2,9 N-0,4%0,0%+1
80Trinidad và TobagoTTO2,5 N+0,2%0,0%+3
81BahamasBHS2,3 N-2,0%0,0%+3
82#3Châu Đại DươngTongaTON2,2 N-0,6%0,0%+3
83HaitiHTI2 N-41,9%0,0%-7
84DominicaDMA1,8 N-1,4%0,0%+2
85CubaCUB1,3 N-71,8%0,0%-12
86PhilippinesPHI1,2 N+5,0%0,0%+1
87VanuatuVUT930+0,3%0,0%+1
88Puerto RicoPUR860+10,3%0,0%+2
89New CaledoniaNCL844,50,0%0,0%
90Polynesia thuộc PhápPYF566,6-0,6%0,0%+1
91Antigua và BarbudaATG440,3-0,9%0,0%+1
92CroatiaHRV370-5,1%0,0%+1
93Burkina FasoBFA321,8+0,2%0,0%+2
94St. LuciaLCA294-9,5%0,0%
95GrenadaGRD288,4+0,5%0,0%+1
96KuwaitKWT222,1-0,9%0,0%+2
97SurinameSUR192-18,2%0,0%
98MaltaMLT180-14,3%0,0%+1
99St. Vincent và GrenadinesVCT149-22,0%0,0%+1
100BhutanBTN139,1+90,6%0,0%+2
101NiueNIU108,8+0,2%0,0%
102BruneiBRU69,10,0%0,0%+1
103SeychellesSYC56,4+0,1%0,0%+1
104MaldivesMDV38,4+0,2%0,0%+1
105Bosnia và HerzegovinaBIH13-13,3%0,0%+1
106KyrgyzstanKGZ0,9-1,1%0,0%+1
107Quần đảo CookCOK0,60,0%0,0%+1
108ÁoAUT00,0%+1
108BỉBEL00,0%+1
108BulgariaBGR00,0%+1
108BahrainBRN00,0%+1
108SécCZE00,0%+1
108ĐứcGER00,0%+1
108Đan MạchDEN00,0%+1
108EstoniaEST00,0%+1
108Phần LanFIN00,0%+1
108HungaryHUN00,0%+1
108IrelandIRL00,0%+1
108LitvaLTU00,0%+1
108LuxembourgLUX00,0%+1
108LatviaLAT00,0%+1
108Hà LanNED00,0%+1
108Ba LanPOL00,0%+1
108RomaniaROU00,0%+1
108SlovakiaSVK00,0%+1
108SloveniaSLO00,0%+1
108Thụy ĐiểnSWE00,0%+1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan