Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng nấm toàn cầu

Sản lượng nấm và nấm cục theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN46,8 Tr+3,9%94,0%
2#2Đông ÁNhật BảnJPN488 N+5,9%1,0%
3Bắc MỹHoa KỳUSA328,7 N+3,2%0,7%
4Nam ÁẤn ĐộIND315 N+12,5%0,6%
5Đông ÂuBa LanPOL240,4 N-6,4%0,5%
6Tây ÂuHà LanNED205 N-12,8%0,4%
7#2Tây ÂuTây Ban NhaESP163,9 N-1,9%0,3%
8#2Đông ÂuNgaRUS146,6 N+13,9%0,3%+1
9#2Bắc MỹCanadaCAN142 N+2,1%0,3%-1
10#3Tây ÂuPhápFRA94,6 N-7,1%0,2%
11Vương quốc AnhGBR80 N-4,9%0,2%
12ĐứcGER79,8 N+2,1%0,2%
13Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR71,5 N+8,9%0,1%+3
14#2Trung Đông & Trung ÁIranIRI70,6 N-0,8%0,1%-1
15IrelandIRL68,3 N+3,6%0,1%
16ItalyITA63,9 N-5,3%0,1%-2
17Châu Đại DươngÚcAUS61,6 N-3,5%0,1%
18Đông Nam ÁIndonesiaINA60,8 N-3,5%0,1%
19#3Đông ÂuHungaryHUN53,6 N+5,0%0,1%
20Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA35,7 N+11,4%0,1%
21BelarusBLR28,9 N+20,3%0,1%+2
22BỉBEL28 N0,0%0,1%-1
23#2Đông Nam ÁViệt NamVNM25,5 N+1,5%0,1%-1
24#3Đông ÁHàn QuốcKOR23,7 N-0,6%0,0%
25RomaniaROU16,2 N+9,9%0,0%+1
26#3Trung Đông & Trung ÁIsraelISR16 N+6,7%0,0%-1
27UkrainaUKR11,8 N-3,3%0,0%+1
28Nam ÂuBồ Đào NhaPOR9,1 N-34,9%0,0%-1
29Thụy SĩSUI8,3 N-0,5%0,0%+1
30Đài LoanTWN7,3 N-1,8%0,0%+1
31Triều TiênPRK6,1 N+0,1%0,0%+1
32#2Nam ÂuSerbiaSRB5,5 N+0,4%0,0%+1
33Bắc ÂuLitvaLTU5,3 N-42,7%0,0%-4
34#2Châu Phi hạ SaharaMadagascarMDG2,9 N+2,9%0,0%+1
35#3Nam ÂuBắc MacedoniaMKD2,9 N+0,4%0,0%-1
36Hy LạpGRE2,3 N-9,8%0,0%
37Bắc PhiMa-rốcMAR2,2 N+0,7%0,0%
38BulgariaBGR1,7 N+1,8%0,0%
39MoldovaMDA1,6 N-1,7%0,0%
40AzerbaijanAZE1,6 N+0,1%0,0%
41#2Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE1,4 N+2,2%0,0%+1
42#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL1,3 N-5,7%0,0%-1
43Bosnia và HerzegovinaBIH1,3 N+1,0%0,0%+1
44SípCYP1,2 N-6,2%0,0%-1
45#3Đông Nam ÁThái LanTHA1,2 N+2,0%0,0%
46#2Bắc PhiAlgeriaDZA1,1 N+2,3%0,0%+1
47#3Bắc ÂuPhần LanFIN1,1 N0,0%0,0%-1
48JordanJOR1 N+2,0%0,0%
49MaltaMLT980+6,5%0,0%
50#3Châu Phi hạ SaharaZimbabweZWE918,8+3,3%0,0%
51PhilippinesPHI711,1-10,4%0,0%
52UzbekistanUZB669,3+0,5%0,0%
53IcelandISL609+2,9%0,0%+1
54MontenegroMNE6000,0%0,0%-1
55KazakhstanKAZ514,7+0,1%0,0%
56Mông CổMNG346,5+2,1%0,0%
57ArmeniaARM326,7+2,1%0,0%
58KyrgyzstanKGZ230,1-0,1%0,0%
59SingaporeSIN211,3+21,6%0,0%+1
60#3Bắc PhiTunisiaTUN182,6+1,9%0,0%-1
61AlbaniaALB1000,0%0,0%
62BruneiBRU16,7+2,0%0,0%
63Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung QuốcHKG11,1+0,4%0,0%
64KuwaitKWT0,1-98,8%0,0%
65EstoniaEST00,0%
65LuxembourgLUX00,0%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan