Đang tải...
Xếp hạng sản lượng nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu & bạch đậu khấu toàn cầu
Sản lượng nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu theo quốc gia (t) 1961 - 2023
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1Mỹ Latinh & Caribe | 96,4 N | +20,5% | 44,2% | — | |
| 2Nam Á | 54 N | -1,8% | 24,7% | — | |
| 3Đông Nam Á | 41,4 N | +1,3% | 19,0% | — | |
| 4#2Đông Nam Á | 9,3 N | +6,0% | 4,3% | — | |
| 5#2Nam Á | 8,7 N | -0,5% | 4,0% | — | |
| 6#3Nam Á | 4,1 N | -5,8% | 1,9% | — | |
| 7 | 1,1 N | -34,8% | 0,5% | — | |
| 8Châu Phi hạ Sahara | 815,3 | -0,1% | 0,4% | — | |
| 9#2Mỹ Latinh & Caribe | 714 | +19,8% | 0,3% | — | |
| 10#3Mỹ Latinh & Caribe | 586,2 | +1,5% | 0,3% | — | |
| 11 | 321,2 | 0,0% | 0,1% | — | |
| 12#3Đông Nam Á | 232,4 | +392,2% | 0,1% | +5 | |
| 13#2Châu Phi hạ Sahara | 161,1 | -1,2% | 0,1% | -1 | |
| 14Châu Đại Dương | 112,5 | -0,1% | 0,1% | -1 | |
| 15#3Châu Phi hạ Sahara | 90,6 | -0,4% | 0,0% | -1 | |
| 16 | 61,6 | +0,4% | 0,0% | -1 | |
| 17 | 55 | +5,8% | 0,0% | -1 | |
| 18 | 35,2 | -0,5% | 0,0% | — | |
| 19 | 34,7 | +0,1% | 0,0% | — | |
| 20 | 16,9 | -3,4% | 0,0% | — | |
| 21 | 2,5 | +0,4% | 0,0% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
FAO (Food and Agriculture Organization)
Được cấp phép theo CC BY 4.0.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.