Data Race

Đang tải...

Bảng xếp hạng sản xuất yến mạch toàn cầu

Sản xuất yến mạch theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÂuNgaRUS3,3 Tr-27,2%17,8%+1
2Bắc MỹCanadaCAN2,6 Tr-49,4%14,3%-1
3#2Đông ÂuBa LanPOL1,5 Tr+0,2%8,1%
4Bắc ÂuPhần LanFIN1 Tr-14,5%5,5%+1
5Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA907 N-30,0%4,9%-1
6Tây ÂuVương quốc AnhGBR830 N-25,0%4,5%
7#2Bắc MỹHoa KỳUSA828 N-1,1%4,5%+2
8Châu Đại DươngÚcAUS737,1 N-23,2%4,0%-1
9Đông ÁTrung QuốcCHN534,3 N-0,3%2,9%+5
10#2Tây ÂuTây Ban NhaESP464,1 N-46,5%2,5%-2
11#3Tây ÂuĐứcGER452 N-40,1%2,4%-1
12#2Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG428,9 N-40,7%2,3%
13#3Đông ÂuUkrainaUKR427,3 N+12,9%2,3%+3
14#2Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE411,5 N-44,0%2,2%-3
15Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR410 N+12,3%2,2%+3
16BelarusBLR350 N-6,7%1,9%+1
17PhápFRA337,3 N-11,0%1,8%-2
18#3Mỹ Latinh & CaribeChileCHL333,1 N-42,4%1,8%-5
19ItalyITA231,4 N-6,9%1,3%+2
20#3Bắc ÂuĐan MạchDEN208,1 N-40,9%1,1%-1
21LatviaLAT200,3 N-10,8%1,1%+3
22IrelandIRL195,1 N-16,8%1,1%
23LitvaLTU194,7 N+4,6%1,1%+2
24Na UyNOR179 N-38,5%1,0%-4
25RomaniaROU155,2 N-9,6%0,8%+1
26#2Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ149,7 N-34,6%0,8%-3
27SécCZE118,6 N-29,4%0,6%
28EstoniaEST80,7 N-19,7%0,4%+1
29Bắc PhiAlgeriaDZA76 N-6,2%0,4%+2
30Nam ÂuHy LạpGRE69,2 N+13,1%0,4%+3
31#3Bắc MỹMexicoMEX61,8 N-42,0%0,3%-3
32HungaryHUN60,6 N+57,8%0,3%+5
33ÁoAUT60,4 N-29,1%0,3%-3
34Châu Phi hạ SaharaEthiopiaETH53 N-19,5%0,3%-2
35#2Nam ÂuSerbiaSRB49,7 N+17,8%0,3%+1
36#2Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA41 N+48,8%0,2%+5
37#2Bắc PhiMa-rốcMAR36,3 N+870,3%0,2%+19
38#3Nam ÂuAlbaniaALB34,4 N+0,8%0,2%
39CroatiaHRV34,1 N-29,7%0,2%-5
40Bosnia và HerzegovinaBIH31,7 N-31,7%0,2%-5
41BulgariaBGR31 N+20,2%0,2%+1
42#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL30,3 N-8,3%0,2%-3
43UruguayURY29,9 N-1,3%0,2%-3
44BoliviaBOL21,5 N-3,9%0,1%+1
45SlovakiaSVK20,3 N-16,0%0,1%-2
46#2Đông ÁMông CổMNG18,8 N-7,5%0,1%+1
47Bồ Đào NhaPOR14,6 N-33,2%0,1%-1
48#3Đông ÁTriều TiênPRK14 N-0,2%0,1%+1
49PeruPER13 N-45,6%0,1%-5
50Thụy SĩSUI12,9 N+2,3%0,1%+1
51BỉBEL11,4 N-36,2%0,1%-3
52#3Trung Đông & Trung ÁArmeniaARM10,9 N-17,4%0,1%-2
53AzerbaijanAZE10,2 N-15,0%0,1%-1
54Hà LanNED6,4 N-25,6%0,0%
55LuxembourgLUX4,8 N-44,6%0,0%-2
56Bắc MacedoniaMKD4,3 N-18,6%0,0%-1
57#3Châu Phi hạ SaharaKenyaKEN3,7 N-0,1%0,0%
58TajikistanTJK2,7 N+3,3%0,0%+1
59SloveniaSLO2,5 N-20,6%0,0%-1
60MoldovaMDA2,2 N+39,3%0,0%+3
61GeorgiaGEO1,7 N-15,0%0,0%
62#3Bắc PhiTunisiaTUN1,7 N+0,5%0,0%
63KyrgyzstanKGZ1,3 N-46,4%0,0%-3
64EcuadorECU872,3-0,5%0,0%
65MontenegroMNE703,7+16,8%0,0%+1
66ZimbabweZWE623,4+0,3%0,0%-1
67SípCYP500+16,3%0,0%+1
68LesothoLSO340,8+0,4%0,0%+1
69Nhật BảnJPN319,6+5,9%0,0%+1
70IsraelISR255-0,7%0,0%+1
71UzbekistanUZB254,1-48,4%0,0%-4
72Li-băngLBN130,7+0,9%0,0%
73SyriaSYR39+1.200,0%0,0%+1
74GhanaGHA38,5+2,7%0,0%-1
75Congo - KinshasaCOD00,0%
75IraqIRQ00,0%
75MaltaMLT00,0%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan