Xếp hạng sản lượng ô liu toàn cầu
Sản lượng ô liu theo quốc gia (t) 1961 - 2023
Tóm tắt
2023, Tây Ban Nha dẫn đầu với 5,1 Tr t, vượt Hy Lạp (2,5 Tr t).
Riêng Tây Ban Nha chiếm 25,9% tổng số 2023.
Từ 2013, Ai Cập tăng nhanh nhất, tăng 118,8%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1Tây Âu | 5,1 Tr | +29,5% | 25,9% | — | |
| 2Nam Âu | 2,5 Tr | -22,1% | 12,7% | — | |
| 3#2Tây Âu | 2,4 Tr | +11,0% | 12,2% | +1 | |
| 4Trung Đông & Trung Á | 1,5 Tr | -48,9% | 7,7% | -1 | |
| 5#2Nam Âu | 1,2 Tr | +50,9% | 6,1% | +5 | |
| 6Bắc Phi | 1,2 Tr | +17,2% | 6,0% | +1 | |
| 7#2Bắc Phi | 1,1 Tr | -8,9% | 5,5% | -1 | |
| 8#3Bắc Phi | 988 N | -49,8% | 5,0% | -3 | |
| 9 | 913,3 N | +7,3% | 4,6% | — | |
| 10#2Trung Đông & Trung Á | 697,3 N | -29,6% | 3,5% | -2 | |
| 11Mỹ Latinh & Caribe | 342,4 N | -3,3% | 1,7% | +1 | |
| 12#3Trung Đông & Trung Á | 339 N | -12,7% | 1,7% | -1 | |
| 13#2Mỹ Latinh & Caribe | 177,9 N | -21,6% | 0,9% | — | |
| 14 | 169,5 N | +4,2% | 0,9% | +1 | |
| 15 | 143,1 N | -15,0% | 0,7% | -1 | |
| 16#3Mỹ Latinh & Caribe | 137,5 N | +8,7% | 0,7% | +3 | |
| 17 | 121,8 N | -0,5% | 0,6% | +3 | |
| 18#3Nam Âu | 117,6 N | -25,4% | 0,6% | -2 | |
| 19 | 112,6 N | -1,7% | 0,6% | +2 | |
| 20Bắc Mỹ | 110,2 N | +41,1% | 0,6% | +2 | |
| 21Châu Đại Dương | 100,5 N | +30,6% | 0,5% | +2 | |
| 22 | 46 N | -66,7% | 0,2% | -4 | |
| 23 | 29,9 N | -25,6% | 0,2% | +1 | |
| 24#3Tây Âu | 29,7 N | +35,6% | 0,2% | +3 | |
| 25 | 28,1 N | -8,3% | 0,1% | — | |
| 26#2Bắc Mỹ | 23,7 N | +9,9% | 0,1% | +2 | |
| 27 | 21,3 N | -14,0% | 0,1% | -1 | |
| 28 | 14 N | 0,0% | 0,1% | +1 | |
| 29 | 11,7 N | -0,6% | 0,1% | +1 | |
| 30 | 11,5 N | -0,4% | 0,1% | +1 | |
| 31Nam Á | 8,9 N | — | 0,0% | +12 | |
| 32#2Nam Á | 8 N | +1,0% | 0,0% | — | |
| 33 | 6,9 N | +49,6% | 0,0% | — | |
| 34 | 5,7 N | +79,4% | 0,0% | — | |
| 35Đông Á | 2,6 N | 0,0% | 0,0% | — | |
| 35Đông Á | 2,6 N | 0,0% | 0,0% | — | |
| 37 | 1,6 N | -15,9% | 0,0% | +1 | |
| 38 | 1,3 N | -46,3% | 0,0% | -1 | |
| 39 | 708,7 | +19,3% | 0,0% | +1 | |
| 40 | 504 | -12,5% | 0,0% | +1 | |
| 41 | 440 | -26,7% | 0,0% | -2 | |
| 42 | 122,5 | +0,7% | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — | |
| 43 | 0 | — | 0,0% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
FAO (Food and Agriculture Organization)
Được cấp phép theo CC BY 4.0.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa gạo toàn cầu
Sản lượng lúa gạo theo quốc gia
1961-2023 142
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa mì toàn cầu
Sản lượng lúa mì theo quốc gia
1961-2023 125
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng ngô toàn cầu
Sản lượng ngô theo quốc gia
1961-2023 175
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng đậu nành toàn cầu
Sản lượng đậu nành theo quốc gia
1961-2023 118
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng cà phê toàn cầu
Sản lượng cà phê theo quốc gia
1961-2023 84
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng mía toàn cầu
Sản lượng mía theo quốc gia
1961-2023 112