Xếp hạng sản lượng dầu cọ toàn cầu
Sản lượng dầu cọ theo quốc gia (t) 1961 - 2023
Tóm tắt
2023, Indonesia dẫn đầu với 240 Tr t, vượt Malaysia (95 Tr t).
Riêng Indonesia chiếm 58,5% tổng số 2023.
Từ 2013, Guatemala tăng nhanh nhất, tăng 173,8%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1Đông Nam Á | 240 Tr | +0,8% | 58,5% | — | |
| 2#2Đông Nam Á | 95 Tr | +0,1% | 23,2% | — | |
| 3#3Đông Nam Á | 18,3 Tr | -1,7% | 4,5% | — | |
| 4Châu Phi hạ Sahara | 11,6 Tr | +4,4% | 2,8% | — | |
| 5Mỹ Latinh & Caribe | 8,3 Tr | +3,7% | 2,0% | — | |
| 6#2Mỹ Latinh & Caribe | 4,1 Tr | -15,4% | 1,0% | — | |
| 7Châu Đại Dương | 3,6 Tr | +4,9% | 0,9% | — | |
| 8#2Châu Phi hạ Sahara | 3,1 Tr | +6,9% | 0,8% | +1 | |
| 9#3Mỹ Latinh & Caribe | 2,9 Tr | -1,8% | 0,7% | -1 | |
| 10#3Châu Phi hạ Sahara | 2,9 Tr | +1,4% | 0,7% | — | |
| 11 | 2,6 Tr | +4,7% | 0,6% | — | |
| 12 | 2 Tr | -10,7% | 0,5% | — | |
| 13 | 2 Tr | -6,4% | 0,5% | — | |
| 14 | 1,9 Tr | -0,9% | 0,5% | — | |
| 15 | 1,4 Tr | -4,5% | 0,4% | +1 | |
| 16Bắc Mỹ | 1,4 Tr | -19,0% | 0,3% | -1 | |
| 17 | 1,2 Tr | -0,6% | 0,3% | — | |
| 18 | 886 N | 0,0% | 0,2% | — | |
| 19 | 745 N | +3,9% | 0,2% | — | |
| 20Đông Á | 667 N | 0,0% | 0,2% | — | |
| 21 | 617,9 N | -0,3% | 0,2% | — | |
| 22 | 605,8 N | +8,9% | 0,1% | — | |
| 23 | 540,6 N | +1,4% | 0,1% | — | |
| 24 | 521,9 N | +9,9% | 0,1% | +1 | |
| 25 | 460,4 N | -11,5% | 0,1% | -1 | |
| 26 | 376,4 N | +3,4% | 0,1% | — | |
| 27 | 331,6 N | +4,2% | 0,1% | — | |
| 28 | 281,9 N | +0,1% | 0,1% | — | |
| 29 | 254,9 N | +1,9% | 0,1% | — | |
| 30#2Châu Đại Dương | 220 N | -12,0% | 0,1% | — | |
| 31 | 190,5 N | +0,2% | 0,0% | — | |
| 32 | 154,4 N | +0,4% | 0,0% | — | |
| 33 | 145,6 N | +0,4% | 0,0% | — | |
| 34 | 140,8 N | +8,1% | 0,0% | +1 | |
| 35 | 128,4 N | -2,8% | 0,0% | -1 | |
| 36 | 87,4 N | -1,8% | 0,0% | — | |
| 37 | 80,7 N | 0,0% | 0,0% | — | |
| 38 | 78,6 N | +0,4% | 0,0% | — | |
| 39 | 40,5 N | -0,4% | 0,0% | — | |
| 40 | 35,1 N | 0,0% | 0,0% | — | |
| 41 | 27,4 N | -8,7% | 0,0% | — | |
| 42 | 21 N | 0,0% | 0,0% | — | |
| 43 | 5,9 N | +3,7% | 0,0% | — | |
| 44 | 1,2 N | 0,0% | 0,0% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
FAO (Food and Agriculture Organization)
Được cấp phép theo CC BY 4.0.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa gạo toàn cầu
Sản lượng lúa gạo theo quốc gia
1961-2023 142
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa mì toàn cầu
Sản lượng lúa mì theo quốc gia
1961-2023 125
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng ngô toàn cầu
Sản lượng ngô theo quốc gia
1961-2023 175
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng đậu nành toàn cầu
Sản lượng đậu nành theo quốc gia
1961-2023 118
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng cà phê toàn cầu
Sản lượng cà phê theo quốc gia
1961-2023 84
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng mía toàn cầu
Sản lượng mía theo quốc gia
1961-2023 112