Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng đu đủ toàn cầu

Sản lượng đu đủ theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Nam ÁẤn ĐộIND5,2 Tr-1,9%36,4%
2Mỹ Latinh & CaribeCộng hòa DominicaDOM1,6 Tr+23,8%11,0%
3Đông Nam ÁIndonesiaINA1,2 Tr+13,7%8,6%+2
4Bắc MỹMexicoMEX1,1 Tr-4,0%8,0%-1
5#2Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA1,1 Tr-4,1%7,9%-1
6Châu Phi hạ SaharaNigeriaNGR880,6 N+0,7%6,1%
7Đông ÁTrung QuốcCHN683,6 N+0,8%4,8%
8#2Châu Phi hạ SaharaCongo - KinshasaCOD208,2 N-0,3%1,4%
9#3Mỹ Latinh & CaribeColombiaCOL178,5 N+17,2%1,2%+4
10PeruPER171,5 N-4,8%1,2%-1
11VenezuelaVEN165,8 N+5,9%1,2%+1
12#2Đông Nam ÁThái LanTHA162,1 N+0,7%1,1%-2
13#3Đông Nam ÁPhilippinesPHI156,5 N-1,7%1,1%-2
14#2Nam ÁBangladeshBGD145,3 N-1,4%1,0%
15Việt NamVNM132,4 N+6,9%0,9%+1
16#2Đông ÁĐài LoanTWN122,7 N-4,4%0,9%-1
17#3Châu Phi hạ SaharaMaliMLI96,8 N+9,8%0,7%
18KenyaKEN90,3 N+18,1%0,6%+2
19GuatemalaGTM87,5 N+0,5%0,6%-1
20EthiopiaETH81,2 N+33,9%0,6%+2
21GuyanaGUY77,1 N+2,8%0,5%
22MalawiMWI60,7 N+0,5%0,4%+1
23Costa RicaCRI55,5 N+11,0%0,4%+3
24CubaCUB55,2 N-32,9%0,4%-5
25MalaysiaMYS54,8 N0,0%0,4%-1
26EcuadorECU48,7 N-3,1%0,3%-1
27MozambiqueMOZ43,2 N+0,2%0,3%
28LàoLAO28,8 N+7,8%0,2%+1
29Trung Đông & Trung ÁYemenYEM27,5 N+1,5%0,2%-1
30HaitiHTI25,2 N+1,2%0,2%
31Châu Đại DươngÚcAUS21,8 N+12,3%0,2%+1
32BoliviaBOL18,1 N+0,8%0,1%+1
33Côte d’IvoireCIV14,8 N+0,1%0,1%+1
34#3Nam ÁNepalNPL14,6 N-26,0%0,1%-3
35PakistanPAK12,3 N+0,3%0,1%+1
36ParaguayPRY10,9 N-0,6%0,1%+1
37JamaicaJAM10,3 N-21,2%0,1%-2
38PanamaPAN9,1 N+0,8%0,1%
39#2Trung Đông & Trung ÁẢ Rập Xê-útKSA9 N+104,2%0,1%+6
40Nam PhiRSA7,6 N-8,4%0,1%-1
41Puerto RicoPUR7,5 N+12,7%0,1%-1
42#2Châu Đại DươngFijiFJI6,9 N+33,1%0,0%+2
43#3Trung Đông & Trung ÁOmanOMN5,9 N+0,2%0,0%-2
44GhanaGHA5,8 N+0,2%0,0%-2
45#2Bắc MỹHoa KỳUSA4,7 N-12,4%0,0%-2
46Congo - BrazzavilleCOG3,9 N-0,3%0,0%
47#3Châu Đại DươngSamoaWSM3,3 N-0,5%0,0%
48Guinea-BissauGNB3,1 N-0,5%0,0%
49Bắc PhiMa-rốcMAR3 N+31,6%0,0%
50Timor-LesteTLS2,2 N-0,2%0,0%
51ArgentinaARG2,2 N+0,1%0,0%
52ChileCHL2,1 N-1,1%0,0%
53IsraelISR1,9 N0,0%0,0%
54El SalvadorSLV1,6 N+35,3%0,0%+2
55MaldivesMDV803,9+1.024,8%0,0%+12
56Trinidad và TobagoTTO648-47,2%0,0%-1
57BahamasBHS595,3+0,4%0,0%
58Quần đảo CookCOK581,3+0,6%0,0%
59BelizeBLZ402-13,0%0,0%
60HondurasHND349,2-2,7%0,0%
61IranIRI300,1-0,5%0,0%
62RwandaRWA294,9-80,9%0,0%-8
63Polynesia thuộc PhápPYF224,7-5,6%0,0%-1
64BhutanBTN132,1+8,7%0,0%
65SurinameSUR114-23,5%0,0%-2
66#2Bắc PhiAi CậpEGY1100,0%
67DominicaDMA91,8+0,8%0,0%-2
68#3Bắc PhiTunisiaTUN77,5+1,1%0,0%-2
69KuwaitKWT62+1.966,7%0,0%+1
70CameroonCMR47,20,0%0,0%-2
71ZimbabweZWE44,2+0,2%0,0%-2
72NauruNRU2,2+7,5%0,0%-1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan