Data Race

Đang tải...

Xếp hạng đơn đăng ký bằng sáng chế toàn cầu

Đơn đăng ký bằng sáng chế theo quốc gia 1980 - 2021

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2021

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN1,4 Tr+6,1%62,3%
2Bắc MỹHoa KỳUSA262,2 N-2,7%11,5%
3#2Đông ÁNhật BảnJPN222,5 N-2,2%9,7%
4#3Đông ÁHàn QuốcKOR186,2 N+3,2%8,1%
5Tây ÂuĐứcGER39,8 N-5,8%1,7%
6Nam ÁẤn ĐộIND26,3 N+13,5%1,1%+1
7Đông ÂuNgaRUS19,6 N-17,6%0,9%-1
8#2Tây ÂuPhápFRA13,4 N+4,8%0,6%
9#3Tây ÂuVương quốc AnhGBR11,6 N-3,3%0,5%
10ItalyITA10,3 N+2,2%0,4%+1
11Trung Đông & Trung ÁIranIRI10,2 N-10,4%0,4%-1
12#2Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR8,2 N+4,0%0,4%
13#2Bắc MỹCanadaCAN4,7 N+5,8%0,2%+2
14Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA4,7 N-11,6%0,2%
15#2Đông ÂuBa LanPOL3,4 N-15,8%0,1%+1
16Châu Đại DươngÚcAUS3 N+25,3%0,1%+1
17Hà LanNED2,1 N-5,4%0,1%+1
18Đông Nam ÁSingaporeSIN2 N+13,8%0,1%+2
19ÁoAUT1,9 N-11,9%0,1%
20Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA1,8 N+232,8%0,1%+23
21Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE1,8 N+0,4%0,1%
22#3Trung Đông & Trung ÁIsraelISR1,6 N-3,0%0,1%
23#2Bắc ÂuPhần LanFIN1,6 N-2,0%0,1%
24Ả Rập Xê-útKSA1,4 N+8,0%0,1%+4
25#2Đông Nam ÁIndonesiaINA1,4 N+6,7%0,1%+2
26Tây Ban NhaESP1,3 N-8,6%0,1%-2
27#3Đông ÂuUkrainaUKR1,3 N-4,3%0,1%-1
28Thụy SĩSUI1,3 N-6,9%0,1%-3
29#3Bắc MỹMexicoMEX1,1 N-1,3%0,0%+1
30#3Bắc ÂuĐan MạchDEN1,1 N-13,6%0,0%-1
31#3Đông Nam ÁViệt NamVNM1,1 N+4,4%0,0%
32Na UyNOR946+7,5%0,0%+3
33MalaysiaMYS883-10,7%0,0%-1
34Bắc PhiAi CậpEGY881-9,9%0,0%-1
35Thái LanTHA867+0,5%0,0%+1
36BỉBEL799-7,3%0,0%+1
37RomaniaROU772-5,5%0,0%+1
38Nam ÂuBồ Đào NhaPOR711+2,3%0,0%+2
39SécCZE541-19,6%0,0%+2
40PhilippinesPHI490+2,9%0,0%+4
41HungaryHUN433+1,2%0,0%+4
42#2Mỹ Latinh & CaribeColombiaCOL432+17,1%0,0%+8
43#2Nam ÁPakistanPAK426+26,0%0,0%+12
44UzbekistanUZB413+16,0%0,0%+7
45#3Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG406-56,3%0,0%-11
46ChileCHL402+8,1%0,0%+3
47Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung QuốcHKG401-5,2%0,0%-1
48#2Nam ÂuHy LạpGRE394-1,5%0,0%
49#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL330-5,2%0,0%+4
50BelarusBLR276-12,9%0,0%+6
51#2Bắc PhiAlgeriaDZA268+64,4%0,0%+10
52#3Nam ÁSri LankaLKA266-24,6%0,0%
53#3Bắc PhiMa-rốcMAR254+1,6%0,0%+4
54#3Nam ÂuSloveniaSLO222-4,3%0,0%+5
55BulgariaBGR165-31,0%0,0%+3
56#2Châu Phi hạ SaharaKenyaKEN160-53,1%0,0%-2
57SlovakiaSVK146-29,1%0,0%+3
58SerbiaSRB1380,0%0,0%+5
59AzerbaijanAZE119+32,2%0,0%+10
60LuxembourgLUX112-13,2%0,0%+4
61Mông CổMNG109+65,2%0,0%+15
62LatviaLAT104+11,8%0,0%+6
63SyriaSYR102+34,2%0,0%+10
64PeruPER94-24,8%0,0%+1
65GeorgiaGEO90+11,1%0,0%+6
66KyrgyzstanKGZ83+31,7%0,0%+11
67LitvaLTU81-14,7%0,0%
68CroatiaHRV77-34,2%0,0%-2
69IrelandIRL750,0%0,0%+5
70BangladeshBGD74+85,0%0,0%+13
71BarbadosBRB73+151,7%0,0%+17
72Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtARE69+76,9%0,0%+12
73MoldovaMDA64-24,7%0,0%-3
74Bosnia và HerzegovinaBIH53+6,0%0,0%+6
75QatarQAT47-42,0%0,0%-4
76Bắc MacedoniaMKD42-10,6%0,0%+5
77ArmeniaARM40-36,5%0,0%
77GuyanaGUY400,0%+39
79EcuadorECU35+6,1%0,0%+7
79PanamaPAN35+59,1%0,0%+11
81IcelandISL34-22,7%0,0%+1
82#3Châu Phi hạ SaharaMozambiqueMOZ30+15,4%0,0%+7
82OmanOMN30+172,7%0,0%+15
84EstoniaEST25+19,0%0,0%+7
84JordanJOR25-30,6%0,0%+1
86AlbaniaALB230,0%+14
87CubaCUB21-36,4%0,0%-1
88YemenYEM20-66,7%0,0%-9
89JamaicaJAM16+60,0%0,0%+9
90Costa RicaCRI15+25,0%0,0%+5
91RwandaRWA140,0%+13
91UgandaUGA14+7,7%0,0%+3
93ZambiaZMB13-23,5%0,0%-1
94ParaguayPRY10-28,6%0,0%-1
95GuatemalaGTM9+28,6%0,0%+7
96Cộng hòa DominicaDOM7-30,0%0,0%+2
96San MarinoSMR7-22,2%0,0%+4
98MadagascarMDG60,0%0,0%+6
98MauritiusMUS60,0%0,0%+6
100BoliviaBOL5-37,5%0,0%+1
100MonacoMCO5-16,7%0,0%+4
100MaltaMLT5-16,7%0,0%+4
103AndorraAND30,0%0,0%+9
103BahrainBRN3-57,1%0,0%-1
103BotswanaBWA3+50,0%0,0%+12
103DjiboutiDJI30,0%+8
107BruneiBRU2-60,0%0,0%+2
107Đặc khu Hành chính Macao, Trung QuốcMAC2-33,3%0,0%+5
107El SalvadorSLV2-50,0%0,0%+4
107Trinidad và TobagoTTO2+100,0%0,0%+11
111Cape VerdeCPV10,0%0,0%+7
111SípCYP1-50,0%0,0%+4
111#3Châu Đại DươngSamoaWSM10,0%-5

Nguồn dữ liệu và giấy phép

World Bank

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan