Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng hồng toàn cầu

Sản lượng hồng theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN4 Tr+1,8%78,9%
2Trung Đông & Trung ÁAzerbaijanAZE187,1 N+1,5%3,7%+2
3#2Đông ÁHàn QuốcKOR186,3 N-14,5%3,7%-1
4#3Đông ÁNhật BảnJPN185,2 N-14,3%3,7%-1
5Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA165,3 N+0,5%3,3%
6#2Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR127,3 N+30,5%2,5%
7#3Trung Đông & Trung ÁUzbekistanUZB77,3 N-4,2%1,5%
8Đài LoanTWN59 N-8,7%1,2%
9IranIRI30,2 N+0,2%0,6%
10IsraelISR22 N-26,7%0,4%
11Nam ÁPakistanPAK19,5 N-10,7%0,4%
12Châu Đại DươngÚcAUS3,6 N+28,0%0,1%+1
13#2Nam ÁNepalNPL3,5 N+21,3%0,1%-1
14#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL2 N+0,2%0,0%
15#2Mỹ Latinh & CaribeChileCHL590,7-7,4%0,0%
16#3Nam ÁBhutanBTN84,1-11,2%0,0%+1
17Bắc MỹMexicoMEX59,1-70,7%0,0%-1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan