Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng bí ngô và bí đao toàn cầu

Sản lượng bí ngô, bí đao và bầu theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Nam ÁẤn ĐộIND8 Tr+3,3%24,2%
2Đông ÁTrung QuốcCHN7,7 Tr+0,6%23,3%
3Đông ÂuUkrainaUKR1,1 Tr+1,5%3,4%
4#2Đông ÂuNgaRUS1,1 Tr+4,4%3,3%+1
5Bắc PhiAi CậpEGY1 Tr+100,1%3,1%+7
6Bắc MỹHoa KỳUSA998 N-8,1%3,0%-2
7#2Nam ÁBangladeshBGD769 N+2,3%2,3%-1
8Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR726,6 N-2,4%2,2%
9#2Bắc MỹMexicoMEX715,8 N+8,5%2,2%
10Tây ÂuTây Ban NhaESP706,9 N-5,2%2,1%-3
11#2Tây ÂuItalyITA560,6 N+0,3%1,7%-1
12Châu Phi hạ SaharaNigerNIG523,9 N+38,9%1,6%+5
13Đông Nam ÁIndonesiaINA516,2 N-1,2%1,6%-2
14#2Bắc PhiAlgeriaDZA461,4 N+14,9%1,4%+2
15#2Châu Phi hạ SaharaMalawiMWI430 N+5,4%1,3%-1
16#3Nam ÁPakistanPAK420,6 N+3,4%1,3%-1
17#3Đông ÂuBa LanPOL403,6 N-7,5%1,2%-4
18#3Tây ÂuPhápFRA356,8 N-2,5%1,1%
19Mỹ Latinh & CaribeCubaCUB335,5 N+4,5%1,0%
20#3Bắc PhiMa-rốcMAR330,2 N+13,1%1,0%
21#2Đông ÁHàn QuốcKOR293,8 N+11,7%0,9%+4
22#3Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA277 N-0,3%0,8%-1
23RwandaRWA268,6 N-0,5%0,8%+1
24#2Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG261,7 N-0,5%0,8%+2
25#2Đông Nam ÁPhilippinesPHI261 N-3,4%0,8%-2
26ZimbabweZWE260,7 N-5,8%0,8%-4
27#3Mỹ Latinh & CaribePeruPER229,4 N-1,5%0,7%
28Sri LankaLKA228,3 N+27,0%0,7%+4
29#2Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ203 N+5,0%0,6%-1
30#3Trung Đông & Trung ÁIranIRI189,5 N+0,3%0,6%-1
31CameroonCMR182,3 N+0,7%0,6%
32ColombiaCOL167 N+5,1%0,5%+1
33#3Đông ÁNhật BảnJPN159,9 N-12,6%0,5%-3
34Châu Đại DươngÚcAUS155,4 N+2,4%0,5%
35ĐứcGER149,7 N+11,5%0,5%+1
36ChileCHL136,3 N+1,7%0,4%+1
37Nam ÂuBồ Đào NhaPOR134,6 N+22,7%0,4%+2
38#3Bắc MỹCanadaCAN132,7 N-1,7%0,4%-3
39#3Đông Nam ÁThái LanTHA110,3 N-0,7%0,3%-1
40GuatemalaGTM103 N-1,0%0,3%+2
41VenezuelaVEN94,3 N-12,4%0,3%-1
42Cộng hòa DominicaDOM93,8 N+18,4%0,3%+5
43#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL92,6 N0,0%0,3%+1
44JordanJOR87,3 N+8,7%0,3%+2
45TunisiaTUN86,2 N+0,5%0,3%
46SyriaSYR84,5 N-12,9%0,3%-3
47Ả Rập Xê-útKSA80,6 N+12,7%0,2%+2
48Triều TiênPRK71,9 N-0,3%0,2%
49GuyanaGUY71,3 N+6,5%0,2%+3
50Nam SudanSSD68,2 N+0,2%0,2%
51MaliMLI65,9 N-37,7%0,2%-10
52MalaysiaMYS61 N-10,0%0,2%-1
53JamaicaJAM60,9 N-6,9%0,2%
54BỉBEL57,9 N+10,6%0,2%+2
55#2Nam ÂuHy LạpGRE48,3 N-10,5%0,1%
56Đài LoanTWN43,2 N-12,7%0,1%+1
57Hà LanNED40 N+11,3%0,1%+2
58HungaryHUN36,4 N+14,7%0,1%+4
59LibyaLBY35,4 N+0,7%0,1%+1
60SudanSDN33,9 N+0,3%0,1%+1
61MauritiusMUS32,9 N+41,5%0,1%+11
62Cộng hòa Trung PhiCAF31,9 N+3,0%0,1%+1
63MoldovaMDA30,8 N+12,7%0,1%+5
64Congo - KinshasaCOD30,1 N-0,4%0,1%+1
65Li-băngLBN28,7 N-0,2%0,1%+2
66ÁoAUT27,9 N-8,1%0,1%-2
67#3Nam ÂuAlbaniaALB27,5 N-8,4%0,1%-1
68UruguayURY26,1 N+0,5%0,1%+2
69BoliviaBOL24,6 N+0,5%0,1%+2
70AzerbaijanAZE24,2 N-9,5%0,1%-1
71Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtARE22,4 N-3,6%0,1%+2
72#3Châu Đại DươngTongaTON20,9 N+0,7%0,1%+2
73Côte d’IvoireCIV19,5 N+0,1%0,1%+2
74OmanOMN19,5 N+7,6%0,1%+2
75HondurasHND17,7 N+1,4%0,1%+2
76SenegalSEN16,9 N-1,1%0,1%+2
77QatarQAT15,5 N+70,9%0,0%+9
78Puerto RicoPUR14,4 N-5,2%0,0%+2
79Thụy SĩSUI14 N-8,5%0,0%
80SécCZE13,2 N0,0%
81PanamaPAN12,8 N+0,4%0,0%+2
82BulgariaBGR12,4 N-9,2%0,0%
83Bắc ÂuLitvaLTU11,5 N+55,8%0,0%+6
84RomaniaROU11,4 N-19,9%0,0%-3
85IraqIRQ11,1 N-71,4%0,0%-27
86KuwaitKWT10,3 N+10,9%0,0%-1
87ParaguayPRY8,9 N+0,5%0,0%
88El SalvadorSLV8,6 N+0,6%0,0%
89CroatiaHRV8,5 N+90,5%0,0%+4
90#2Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE7 N-35,5%0,0%-6
91IsraelISR6,4 N+18,3%0,0%
92#3Bắc ÂuĐan MạchDEN5,7 N+430,6%0,0%+14
93SloveniaSLO5,1 N-11,1%0,0%-3
94GeorgiaGEO5 N+61,3%0,0%+4
95BhutanBTN4,9 N+8,9%0,0%-3
96LatviaLAT4,3 N+11,6%0,0%
97EcuadorECU4,2 N-0,3%0,0%-3
98MaltaMLT3,8 N-2,0%0,0%-3
99KyrgyzstanKGZ3,6 N-0,6%0,0%-2
100Phần LanFIN3 N+7,8%0,0%-1
101SípCYP2,6 N+8,5%0,0%-1
102BahamasBHS2,1 N+0,2%0,0%
103LuxembourgLUX2 N+220,6%0,0%+9
104FijiFJI2 N+0,1%0,0%-1
105SlovakiaSVK1,9 N-14,3%0,0%-4
106DominicaDMA1,8 N+0,6%0,0%-2
107Cape VerdeCPV1,6 N+5,1%0,0%-2
108Trinidad và TobagoTTO1,3 N+75,8%0,0%+2
109MozambiqueMOZ1,1 N+0,2%0,0%-2
110Sierra LeoneSLE1 N0,0%
111BahrainBRN970+6,6%0,0%-3
112IrelandIRL880+6,0%0,0%-3
113HaitiHTI660,6+0,3%0,0%-2
114BruneiBRU651,4+6,6%0,0%-1
115St. LuciaLCA480+13,2%0,0%
116BarbadosBRB473,5-6,2%0,0%-2
117GrenadaGRD394,1+0,1%0,0%-1
118Antigua và BarbudaATG318,1+10,9%0,0%-1
119Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung QuốcHKG242,9+0,1%0,0%
120Papua New GuineaPNG152,8+0,2%0,0%
121St. Vincent và GrenadinesVCT138+9,5%0,0%
122BelizeBLZ105,8+27,5%0,0%
123Polynesia thuộc PhápPYF46,1-81,1%0,0%-5
124DjiboutiDJI17,2+1,3%0,0%-1
125NauruNRU0,3+7,4%0,0%-1
126EstoniaEST00,0%-1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan