Data Race

Đang tải...

Xếp hạng Sản lượng Hạt cải dầu Toàn cầu

Sản lượng Hạt cải dầu theo Quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Bắc MỹCanadaCAN19,5 Tr+3,3%21,2%
2Đông ÁTrung QuốcCHN16,3 Tr+5,1%17,8%
3Nam ÁẤn ĐộIND12,6 Tr+5,7%13,8%
4Châu Đại DươngÚcAUS7,5 Tr-15,8%8,2%
5Tây ÂuPhápFRA4,3 Tr-5,3%4,7%
6#2Tây ÂuĐứcGER4,2 Tr-1,8%4,6%+1
7Đông ÂuNgaRUS4,2 Tr-7,0%4,6%-1
8#2Đông ÂuUkrainaUKR4,2 Tr+26,1%4,6%+1
9#3Đông ÂuBa LanPOL3,6 Tr+2,5%3,9%-1
10#2Bắc MỹHoa KỳUSA1,9 Tr+9,0%2,1%
11RomaniaROU1,8 Tr+45,6%2,0%+1
12SécCZE1,3 Tr+12,3%1,4%+1
13#3Tây ÂuVương quốc AnhGBR1,2 Tr-10,7%1,3%-2
14BelarusBLR898,6 N+11,5%1,0%+2
15Bắc ÂuĐan MạchDEN822,7 N-7,5%0,9%
16#2Bắc ÂuLitvaLTU819,5 N-9,0%0,9%-2
17#2Nam ÁPakistanPAK813,5 N+68,7%0,9%+1
18HungaryHUN626,4 N+24,0%0,7%-1
19Mỹ Latinh & CaribeUruguayURY587,3 N+99,5%0,6%+5
20#3Nam ÁBangladeshBGD547,4 N+33,6%0,6%+1
21SlovakiaSVK544 N+21,8%0,6%-2
22#3Bắc ÂuLatviaLAT349,5 N-2,7%0,4%
23Thụy ĐiểnSWE304,9 N-28,7%0,3%-3
24Trung Đông & Trung ÁIranIRI290 N+34,7%0,3%+3
25Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA236,3 N+12,5%0,3%+3
26MoldovaMDA210,9 N+172,6%0,2%+10
27BulgariaBGR207 N-30,9%0,2%-4
28#2Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA193 N+86,7%0,2%+4
29Tây Ban NhaESP170,8 N-32,9%0,2%-4
30EstoniaEST137,9 N-36,9%0,2%-4
31Nam ÂuSerbiaSRB133,8 N+52,3%0,1%+4
32#2Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ123,2 N-34,7%0,1%-3
33#3Mỹ Latinh & CaribeChileCHL123 N-8,8%0,1%-2
34#3Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR120 N-20,0%0,1%-4
35IrelandIRL94,1 N+22,4%0,1%+2
36ÁoAUT86,7 N-5,8%0,1%-2
37ItalyITA83,5 N+54,7%0,1%+3
38Thụy SĩSUI82,3 N-10,6%0,1%-5
39ParaguayPRY67,9 N+43,6%0,1%+4
40#2Đông ÁMông CổMNG55,3 N+12,3%0,1%+2
41BỉBEL45,7 N+23,9%0,0%+3
42#2Nam ÂuCroatiaHRV43,1 N-25,9%0,0%-4
43Phần LanFIN40,6 N-28,5%0,0%-4
44ArgentinaARG39 N-26,3%0,0%-3
45Bắc PhiAlgeriaDZA23,1 N-0,3%0,0%+1
46#2Châu Phi hạ SaharaEthiopiaETH20 N-0,4%0,0%+1
47#3Nam ÂuHy LạpGRE16,5 N-33,6%0,0%-2
48#3Châu Phi hạ SaharaKenyaKEN14,6 N+0,1%0,0%
49LuxembourgLUX7,9 N+6,0%0,0%+2
50Hà LanNED7,9 N+9,6%0,0%+2
51SloveniaSLO7,3 N-3,0%0,0%-1
52#2Bắc PhiTunisiaTUN6,4 N+7,3%0,0%+1
53Bosnia và HerzegovinaBIH6,1 N+11,2%0,0%+1
54Na UyNOR5 N-47,4%0,0%-5
55#3Đông ÁNhật BảnJPN3,7 N0,0%0,0%
56#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL2,2 N-0,6%0,0%
57#3Bắc PhiMa-rốcMAR2 N0,0%0,0%
58UzbekistanUZB1,3 N-0,4%0,0%
59Hàn QuốcKOR1 N0,0%0,0%
59#3Bắc MỹMexicoMEX1 N0,0%0,0%
61Bắc MacedoniaMKD282+1,8%0,0%
62TajikistanTJK120,4+7,2%0,0%+1
63KyrgyzstanKGZ83,3-37,8%0,0%-1
64Đài LoanTWN8-0,3%0,0%
65SípCYP00,0%-1
65MaltaMLT00,0%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan