Data Race

Đang tải...

Xếp hạng năng lượng tái tạo toàn cầu

Tiêu thụ năng lượng tái tạo (% tổng số) 1990 - 2022

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2022

HạngQuốc giaGiá trịN/NΔ Hạng
1Châu Phi hạ SaharaSomaliaSOM95%0,0+1
2#2Châu Phi hạ SaharaLiberiaLBR93%0,0+1
3#3Châu Phi hạ SaharaCộng hòa Trung PhiCAF91%0,0+3
3#3Châu Phi hạ SaharaUgandaUGA91%0,0+2
5Guinea-BissauGNB87%0,0+3
6MadagascarMDG83%-1,2+3
7BurundiBDI83%0,0+3
8Nam ÁBhutanBTN82%0,0+6
9RwandaRWA80%+1,3+9
10Sierra LeoneSLE72%+1,4+18
11Burkina FasoBFA71%0,0+15
12MaliMLI71%0,0+14
13ChadTCD70%0,0+17
14GuineaGIN67%0,0+18
15EswatiniSWZ65%0,0+18
16MalawiMWI63%-11,3+12
17Tây ÂuLiechtensteinLIE57%+5,6+27
18Châu Đại DươngPapua New GuineaPNG55%0,0+24
19#2Châu Đại DươngQuần đảo SolomonSLB50%+2,0+31
20Đông Nam ÁLàoLAO49%-5,8+27
21GambiaGMB48%-2,0+31
22São Tomé và PríncipeSTP42%+2,4+38
23#3Châu Đại DươngKiribatiKIR42%0,0+33
24ComorosCOM39%-4,9+35
25SamoaWSM36%0,0+41
26LesothoLSO35%+2,9+48
27Mỹ Latinh & CaribeBelizeBLZ31%+14,8+62
28FijiFJI28%-6,7+52
29Bắc PhiDjiboutiDJI27%0,0+60
30VanuatuVUT25%0,0+63
31Cape VerdeCPV22%-4,3+68
32#2Nam ÁAfghanistanAFG20%0,0+76
33MauritaniaMRT20%-9,1+67
34Nam ÂuAndorraAND19%+5,6+79
35Trung Đông & Trung ÁLãnh thổ PalestinePSE15%0,0+85
36Quần đảo MarshallMHL12%0,0+99
37#2Mỹ Latinh & CaribeGuyanaGUY12%-7,7+91
38Bắc MỹGreenlandGRL12%0,0+101
39#2Đông Nam ÁTimor-LesteTLS11%-8,3+96
40Đông ÁĐặc khu Hành chính Macao, Trung QuốcMAC11%-21,4+87
41#3Mỹ Latinh & CaribeGrenadaGRD10%0,0+104
42St. LuciaLCA10%0,0+104
43New CaledoniaNCL10%+25,0+113
44DominicaDMA9%0,0+107
45ArubaABW9%0,0+106
46Bắc ÂuQuần đảo FaroeFRO8%+60,0+120
47Polynesia thuộc PhápPYF7%0,0+112
48GuamGUM7%+75,0+121
49Quần đảo Virgin thuộc Hoa KỳVIR6%0,0+114
50BarbadosBRB6%0,0+114
51TuvaluTUV5%0,0+116
52St. Vincent và GrenadinesVCT5%0,0+115
53Guinea Xích ĐạoGNQ4%-20,0+112
54#2Tây ÂuĐảo ManIMN3%0,0+119
55Puerto RicoPUR2%-33,3+122
56TongaTON2%0,0+124
57MicronesiaFSM2%0,0+121
58NauruNRU2%0,0+124
58SeychellesSYC2%0,0+123
60St. Kitts và NevisKNA2%0,0+122
61Quần đảo Virgin thuộc AnhVGB1%0,0+124
62#3Nam ÁMaldivesMDV1%0,0+122
63BahamasBHS1%0,0+124
64Antigua và BarbudaATG1%0,0+129
64#2Bắc MỹBermudaBMU1%0,0+129
64PalauPLW1%0,0+129
67Quần đảo Turks và CaicosTCA1%0,0+130
68Quần đảo Bắc MarianaMNP0%+130
69Samoa thuộc MỹASM0%+131
70Quần đảo CaymanCYM0%+137
70Sint MaartenSXM0%+137

Nguồn dữ liệu và giấy phép

World Bank

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan