Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng dâu tây toàn cầu

Sản lượng dâu tây theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN4,2 Tr+6,0%39,3%
2Bắc MỹHoa KỳUSA1,3 Tr+0,8%12,1%
3Bắc PhiAi CậpEGY882,9 N+28,1%8,2%+1
4Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR676,8 N-7,0%6,3%-1
5#2Bắc MỹMexicoMEX641,6 N+11,0%6,0%
6Tây ÂuTây Ban NhaESP329,3 N+1,0%3,1%
7Đông ÂuNgaRUS264,5 N+3,8%2,5%
8#2Đông ÂuBa LanPOL194,5 N-2,5%1,8%
9Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA189,2 N+4,8%1,8%
10#2Đông ÁNhật BảnJPN161,8 N+0,4%1,5%
11#3Đông ÁHàn QuốcKOR159,5 N+0,4%1,5%
12#2Bắc PhiMa-rốcMAR137,3 N+3,8%1,3%+1
13#2Tây ÂuĐứcGER130,7 N-1,9%1,2%-1
14#3Tây ÂuItalyITA119,9 N+19,1%1,1%+2
15#2Mỹ Latinh & CaribeColombiaCOL114,9 N+0,8%1,1%
16Nam ÂuHy LạpGRE107,7 N+8,1%1,0%+1
17Vương quốc AnhGBR106,4 N-12,8%1,0%-3
18Hà LanNED79,1 N-9,2%0,7%
19#3Đông ÂuBelarusBLR78,5 N+1,0%0,7%+1
20PhápFRA77,1 N-1,8%0,7%-1
21Châu Đại DươngÚcAUS65,8 N-3,6%0,6%
22#2Trung Đông & Trung ÁIranIRI64,9 N-0,6%0,6%
23UkrainaUKR53,4 N-2,4%0,5%
24BỉBEL51,5 N+5,8%0,5%
25#3Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG47,9 N+2,8%0,4%
26VenezuelaVEN43,7 N+0,7%0,4%+1
27PeruPER43,3 N-6,0%0,4%-1
28ChileCHL31,1 N+9,5%0,3%+2
29#2Nam ÂuSerbiaSRB23,7 N-28,0%0,2%-1
30#3Trung Đông & Trung ÁIsraelISR23,4 N-25,8%0,2%-1
31#3Bắc MỹCanadaCAN22,2 N-11,3%0,2%
32RomaniaROU20,6 N+17,3%0,2%+1
33#3Nam ÂuBồ Đào NhaPOR19,3 N+6,6%0,2%-1
34Nam ÁẤn ĐộIND18,9 N+65,8%0,2%+6
35Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE15,7 N+0,2%0,1%+1
36ÁoAUT14,6 N-13,5%0,1%-2
37GuatemalaGTM14,4 N+0,4%0,1%
38#2Bắc ÂuPhần LanFIN13,9 N-13,3%0,1%-3
39Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA13,3 N+3,2%0,1%-1
40MoldovaMDA11,2 N-8,6%0,1%-1
41#3Bắc PhiTunisiaTUN10,1 N+0,3%0,1%+2
42UzbekistanUZB10 N-4,5%0,1%-1
43JordanJOR10 N+143,7%0,1%+14
44Thụy SĩSUI9,7 N+15,2%0,1%
45KazakhstanKAZ9 N+11,1%0,1%
46HungaryHUN7,7 N+52,0%0,1%+7
47Đài LoanTWN7,1 N+7,4%0,1%+1
48#3Bắc ÂuNa UyNOR6,8 N-3,0%0,1%-1
49IrelandIRL6,5 N-10,0%0,1%-3
50AlbaniaALB6,4 N+1,3%0,1%-1
51Bắc MacedoniaMKD6,1 N+1,7%0,1%-1
52Đan MạchDEN5,3 N-11,2%0,0%-1
53BulgariaBGR5,2 N+1,6%0,0%-1
54Costa RicaCRI4,8 N+0,2%0,0%
55ParaguayPRY4,4 N+0,2%0,0%
56Bosnia và HerzegovinaBIH3,7 N-10,3%0,0%
57Cộng hòa DominicaDOM3,5 N+47,2%0,0%+6
58BoliviaBOL3,3 N-0,7%0,0%
59Đông Nam ÁPhilippinesPHI3,1 N+3,1%0,0%+1
60Li-băngLBN2,7 N+2,1%0,0%+1
61SlovakiaSVK2,7 N+116,9%0,0%+11
62CroatiaHRV2,4 N-25,6%0,0%-3
63KyrgyzstanKGZ2,1 N-0,1%0,0%+3
64LitvaLTU2,1 N-13,3%0,0%-2
65#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL2,1 N-6,4%0,0%
66#2Nam ÁPakistanPAK2,1 N+19,0%0,0%+2
67SécCZE1,9 N+3,8%0,0%
68SípCYP1,7 N+45,7%0,0%+6
69SloveniaSLO1,6 N-29,0%0,0%-5
70EcuadorECU1,4 N-0,3%0,0%
71EstoniaEST1,4 N-17,6%0,0%-2
72MaltaMLT1,3 N+13,0%0,0%+3
73GeorgiaGEO1,2 N-7,7%0,0%-2
74LatviaLAT790-35,8%0,0%-1
75#2Châu Phi hạ SaharaKenyaKEN760+28,0%0,0%+1
76#3Châu Phi hạ SaharaZimbabweZWE231,1+0,3%0,0%+2
77#3Nam ÁBangladeshBGD210+25,7%0,0%+2
78KuwaitKWT191-27,4%0,0%-1
79MalawiMWI132,9+0,5%0,0%+1
80LuxembourgLUX20+100,0%0,0%+2
81IraqIRQ19,9-20,4%0,0%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan