Data Race

Đang tải...

Bảng xếp hạng sản xuất hạt hướng dương toàn cầu

Sản xuất hạt hướng dương theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÂuNgaRUS18,6 Tr+13,7%31,9%
2#2Đông ÂuUkrainaUKR12,8 Tr+12,6%21,9%
3Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG5 Tr+23,9%8,6%
4Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR2,2 Tr-13,8%3,8%
5Đông ÁTrung QuốcCHN2,1 Tr+22,8%3,7%+3
6Tây ÂuPhápFRA2,1 Tr+14,6%3,5%+1
7#3Đông ÂuRomaniaROU2 Tr-4,3%3,5%-1
8HungaryHUN2 Tr+53,2%3,4%+2
9BulgariaBGR1,8 Tr-16,7%3,1%-4
10#2Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ1,2 Tr-5,2%2,1%-1
11Châu Phi hạ SaharaTanzaniaTZA1,2 Tr+1,7%2,0%+1
12Bắc MỹHoa KỳUSA1 Tr-19,6%1,8%-1
13#2Tây ÂuTây Ban NhaESP849,4 N+2,4%1,5%+1
14MoldovaMDA758,3 N+20,9%1,3%+2
15#2Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA720 N-14,8%1,2%-2
16Nam ÂuSerbiaSRB686,3 N+6,7%1,2%-1
17#3Châu Phi hạ SaharaUgandaUGA470 N+11,8%0,8%
18#3Tây ÂuItalyITA307,3 N+15,5%0,5%+1
19Nam ÁẤn ĐộIND219 N-36,2%0,4%-1
20Đông Nam ÁMyanmar (Miến Điện)MMR207 N+1,0%0,4%+2
21#2Mỹ Latinh & CaribeBoliviaBOL180,5 N-14,2%0,3%
22SlovakiaSVK173,5 N+0,6%0,3%+1
23ĐứcGER170,1 N+5,5%0,3%+1
24#2Nam ÂuCroatiaHRV157,6 N+3,1%0,3%+1
25#3Nam ÂuHy LạpGRE157,2 N-31,2%0,3%-5
26#2Nam ÁPakistanPAK133,2 N+59,2%0,2%+1
27Bắc PhiAi CậpEGY106,6 N+79,1%0,2%+7
28#2Bắc MỹCanadaCAN92,5 N+10,0%0,2%-2
29ZambiaZMB91,6 N+14,3%0,2%-1
30#3Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA87,1 N+44,7%0,1%+2
31ÁoAUT65,5 N+15,0%0,1%+4
32#3Trung Đông & Trung ÁIranIRI65 N+1,6%0,1%-2
33Ba LanPOL57,7 N-6,7%0,1%-2
34#2Bắc PhiNam SudanSSD52,6 N+0,2%0,1%+2
35SécCZE49,3 N-17,4%0,1%-2
36#3Bắc PhiSudanSDN40 N-48,4%0,1%-7
37ZimbabweZWE38,1 N+297,4%0,1%+12
38ParaguayPRY38 N+534,5%0,1%+17
39Châu Đại DươngÚcAUS37 N+24,3%0,1%
40Ma-rốcMAR32,6 N+7,1%0,1%-2
41AzerbaijanAZE28,2 N-0,5%0,0%-1
42UzbekistanUZB28,1 N-33,3%0,0%-5
43#2Đông Nam ÁThái LanTHA27 N0,0%0,0%-2
44Thụy SĩSUI17,9 N+25,9%0,0%-1
45MalawiMWI15,7 N-24,9%0,0%-3
46SyriaSYR14,8 N+72,4%0,0%+4
47TajikistanTJK14 N+7,7%0,0%-2
48AngolaAGO12,3 N+0,5%0,0%-2
49UruguayURY10,5 N-24,6%0,0%-5
50BotswanaBWA10 N+2.307,9%0,0%+19
51MozambiqueMOZ9,4 N+61,3%0,0%+5
52VenezuelaVEN8,9 N+20,4%0,0%-1
53Bồ Đào NhaPOR8,7 N-27,4%0,0%-6
54TunisiaTUN6,4 N-0,3%0,0%-2
55EthiopiaETH6,4 N+23,3%0,0%+2
56KenyaKEN6 N0,0%0,0%-2
57Bắc MacedoniaMKD6 N-39,5%0,0%-9
58KyrgyzstanKGZ5,4 N-13,6%0,0%-5
59#3Bắc MỹMexicoMEX5 N+6,4%0,0%-1
60ChileCHL4,7 N+56,3%0,0%-1
61BelarusBLR3 N+50,0%0,0%
62GeorgiaGEO2,6 N-7,1%0,0%-2
63Bosnia và HerzegovinaBIH1,7 N+10,0%0,0%
64IsraelISR1,6 N-20,0%0,0%-3
65SloveniaSLO1,2 N0,0%0,0%-1
66#3Nam ÁAfghanistanAFG1 N+40,1%0,0%
67AlbaniaALB770-2,4%0,0%-2
68LuxembourgLUX440-29,0%0,0%-1
69IraqIRQ267-56,9%0,0%-1
70EcuadorECU230,6-0,3%0,0%
71AlgeriaDZA88,4-0,4%0,0%
72NamibiaNAM69,2-0,3%0,0%
73Puerto RicoPUR40,0%0,0%
74BhutanBTN3,3+93,0%0,0%
75SípCYP00,0%+1
75Đan MạchDEN00,0%+1
75EstoniaEST00,0%+1
75Phần LanFIN00,0%+1
75LatviaLAT00,0%+1
75MaltaMLT00,0%+1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan