Xếp hạng sản lượng khoai môn toàn cầu
Sản lượng khoai môn theo quốc gia (t) 1961 - 2023
Tóm tắt
2023, Nigeria dẫn đầu với 8,3 Tr t, vượt Trung Quốc (1,9 Tr t).
Riêng Nigeria chiếm 47,6% tổng số 2023.
Từ 2013, Nigeria tăng nhanh nhất, tăng 170,3%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1Châu Phi hạ Sahara | 8,3 Tr | +0,8% | 47,6% | — | |
| 2Đông Á | 1,9 Tr | -0,3% | 11,1% | — | |
| 3#2Châu Phi hạ Sahara | 1,9 Tr | +0,8% | 11,1% | — | |
| 4#3Châu Phi hạ Sahara | 1,7 Tr | +0,8% | 9,9% | — | |
| 5 | 1,4 Tr | -2,2% | 8,2% | — | |
| 6Châu Đại Dương | 276,7 N | +0,2% | 1,6% | — | |
| 7 | 234,7 N | 0,0% | 1,4% | — | |
| 8 | 191,9 N | -5,4% | 1,1% | — | |
| 9Bắc Phi | 140,5 N | -21,0% | 0,8% | — | |
| 10 | 131,5 N | +3,1% | 0,8% | +1 | |
| 11#2Đông Á | 126,7 N | -8,7% | 0,7% | -1 | |
| 12Đông Nam Á | 107,4 N | -5,0% | 0,6% | — | |
| 13#2Đông Nam Á | 106,1 N | +0,2% | 0,6% | — | |
| 14 | 89,4 N | -1,1% | 0,5% | — | |
| 15 | 88,9 N | 0,0% | 0,5% | — | |
| 16 | 69,8 N | +0,3% | 0,4% | +1 | |
| 17#3Đông Nam Á | 67,4 N | -3,7% | 0,4% | -1 | |
| 18#2Châu Đại Dương | 67,1 N | +2,3% | 0,4% | — | |
| 19 | 65,2 N | +4,4% | 0,4% | — | |
| 20#3Châu Đại Dương | 46 N | +0,2% | 0,3% | — | |
| 21 | 44,2 N | +0,4% | 0,3% | +1 | |
| 22#3Đông Á | 35,4 N | -20,6% | 0,2% | -1 | |
| 23 | 28,9 N | +0,5% | 0,2% | — | |
| 24 | 25,9 N | +1,1% | 0,1% | +1 | |
| 25Mỹ Latinh & Caribe | 22,7 N | +0,1% | 0,1% | +1 | |
| 26 | 19,3 N | 0,0% | 0,1% | +2 | |
| 27 | 19,1 N | +4,9% | 0,1% | +2 | |
| 28 | 18,5 N | -4,7% | 0,1% | -1 | |
| 29 | 13,5 N | +2,4% | 0,1% | +1 | |
| 30#2Mỹ Latinh & Caribe | 12,9 N | -54,3% | 0,1% | -6 | |
| 31#3Mỹ Latinh & Caribe | 10,5 N | +7,3% | 0,1% | +1 | |
| 32 | 10,2 N | +0,9% | 0,1% | -1 | |
| 33 | 4,5 N | +24,6% | 0,0% | +1 | |
| 34 | 4,2 N | +1,0% | 0,0% | -1 | |
| 35 | 3,6 N | +5,6% | 0,0% | — | |
| 36 | 3,5 N | +49,5% | 0,0% | +3 | |
| 37 | 3 N | -0,1% | 0,0% | -1 | |
| 38 | 2,9 N | -1,3% | 0,0% | -1 | |
| 39 | 2,9 N | +33,7% | 0,0% | +1 | |
| 40 | 2,5 N | +5,6% | 0,0% | -2 | |
| 41 | 1,9 N | 0,0% | 0,0% | — | |
| 42Bắc Mỹ | 1,5 N | -0,6% | 0,0% | — | |
| 43 | 763,9 | -1,4% | 0,0% | — | |
| 44Trung Đông & Trung Á | 732,5 | -0,6% | 0,0% | — | |
| 45 | 566 | +12,0% | 0,0% | — | |
| 46 | 502 | +5,0% | 0,0% | — | |
| 47 | 423,5 | -6,0% | 0,0% | — | |
| 48 | 208,3 | +0,6% | 0,0% | — | |
| 49Nam Á | 129,4 | +462,4% | 0,0% | +3 | |
| 50 | 87,4 | -0,3% | 0,0% | -1 | |
| 51 | 37,6 | -0,2% | 0,0% | — | |
| 52#2Nam Á | 7,4 | +4.846,7% | 0,0% | +2 | |
| 53 | 7 | -84,8% | 0,0% | -3 | |
| 54 | 0 | — | 0,0% | +1 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
FAO (Food and Agriculture Organization)
Được cấp phép theo CC BY 4.0.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Nông nghiệp
Xếp hạng sản xuất Khoai môn theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Khoai môn theo Tỉnh
2010-2024 47 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa gạo toàn cầu
Sản lượng lúa gạo theo quốc gia
1961-2023 142
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa mì toàn cầu
Sản lượng lúa mì theo quốc gia
1961-2023 125
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng ngô toàn cầu
Sản lượng ngô theo quốc gia
1961-2023 175
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng đậu nành toàn cầu
Sản lượng đậu nành theo quốc gia
1961-2023 118
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng cà phê toàn cầu
Sản lượng cà phê theo quốc gia
1961-2023 84