Xếp hạng thu hoạch lá chè tươi toàn cầu
Sản lượng lá chè tươi theo quốc gia (t) 1961 - 2023
Tóm tắt
2023, Trung Quốc dẫn đầu với 15,4 Tr t, vượt Ấn Độ (6 Tr t).
Riêng Trung Quốc chiếm 49,1% tổng số 2023.
Từ 2013, Trung Quốc tăng nhanh nhất, tăng 76,6%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1Đông Á | 15,4 Tr | +5,9% | 49,1% | — | |
| 2Nam Á | 6 Tr | -3,2% | 19,2% | — | |
| 3Châu Phi hạ Sahara | 2,6 Tr | +6,6% | 8,2% | — | |
| 4#2Nam Á | 1,5 Tr | +6,8% | 4,8% | — | |
| 5Trung Đông & Trung Á | 1,4 Tr | +6,9% | 4,3% | — | |
| 6Đông Nam Á | 1,1 Tr | +0,7% | 3,6% | — | |
| 7#2Đông Nam Á | 613 N | -6,8% | 2,0% | — | |
| 8#3Nam Á | 405,3 N | -5,0% | 1,3% | — | |
| 9#2Châu Phi hạ Sahara | 393,4 N | -3,1% | 1,3% | — | |
| 10Mỹ Latinh & Caribe | 344,2 N | -3,1% | 1,1% | — | |
| 11#2Đông Á | 320 N | -3,4% | 1,0% | — | |
| 12#3Châu Phi hạ Sahara | 247,7 N | -7,6% | 0,8% | — | |
| 13 | 158,5 N | -1,2% | 0,5% | — | |
| 14 | 129,2 N | +0,9% | 0,4% | +1 | |
| 15 | 120 N | -17,2% | 0,4% | -1 | |
| 16#3Đông Nam Á | 118,5 N | +9,3% | 0,4% | — | |
| 17 | 106,3 N | -0,1% | 0,3% | — | |
| 18#2Trung Đông & Trung Á | 81,3 N | -13,0% | 0,3% | — | |
| 19 | 76,5 N | -1,5% | 0,2% | — | |
| 20 | 66,6 N | -6,2% | 0,2% | — | |
| 21 | 50,1 N | -2,6% | 0,2% | — | |
| 22#3Đông Á | 33 N | -15,6% | 0,1% | — | |
| 23Châu Đại Dương | 32 N | +3,2% | 0,1% | — | |
| 24 | 24,6 N | +1,2% | 0,1% | — | |
| 25 | 17,2 N | +2,3% | 0,1% | — | |
| 26 | 16 N | +3,2% | 0,1% | +1 | |
| 27 | 15,9 N | -0,1% | 0,1% | -1 | |
| 28#2Mỹ Latinh & Caribe | 10,3 N | 0,0% | 0,0% | — | |
| 29 | 6,8 N | +32,9% | 0,0% | +1 | |
| 30 | 6,8 N | +6,5% | 0,0% | -1 | |
| 31 | 4,8 N | — | 0,0% | — | |
| 32 | 2,4 N | -15,5% | 0,0% | -1 | |
| 33#3Trung Đông & Trung Á | 2,3 N | -8,0% | 0,0% | -1 | |
| 34#3Mỹ Latinh & Caribe | 2 N | -0,1% | 0,0% | -1 | |
| 35 | 1,9 N | +5,8% | 0,0% | -1 | |
| 36 | 1,8 N | +4,6% | 0,0% | -1 | |
| 37 | 1,2 N | +0,7% | 0,0% | -1 | |
| 38 | 1,1 N | +12,3% | 0,0% | -1 | |
| 39 | 969,5 | -0,4% | 0,0% | -1 | |
| 40 | 674 | +0,4% | 0,0% | -1 | |
| 41 | 539,9 | +0,6% | 0,0% | -1 | |
| 42 | 395,2 | +0,4% | 0,0% | -1 | |
| 43 | 225,8 | 0,0% | 0,0% | -1 | |
| 44Nam Âu | 100 | 0,0% | 0,0% | -1 | |
| 45 | 90,2 | -0,8% | 0,0% | -1 | |
| 46Đông Âu | 66,6 | -18,0% | 0,0% | -1 | |
| 47 | 0 | -100,0% | 0,0% | -1 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
FAO (Food and Agriculture Organization)
Được cấp phép theo CC BY 4.0.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng trà toàn cầu
Sản lượng trà theo quốc gia
2010-2023 131
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa gạo toàn cầu
Sản lượng lúa gạo theo quốc gia
1961-2023 142
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa mì toàn cầu
Sản lượng lúa mì theo quốc gia
1961-2023 125
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng ngô toàn cầu
Sản lượng ngô theo quốc gia
1961-2023 175
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng đậu nành toàn cầu
Sản lượng đậu nành theo quốc gia
1961-2023 118
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng cà phê toàn cầu
Sản lượng cà phê theo quốc gia
1961-2023 84