Data Race

Đang tải...

Xếp hạng doanh thu du lịch toàn cầu

Doanh thu du lịch quốc tế theo quốc gia 1995 - 2020

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2020

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Tây ÂuPhápFRA117,1 Tr-46,2%18,9%
2Bắc MỹMexicoMEX51,1 Tr-47,5%8,3%+3
3#2Bắc MỹHoa KỳUSA45 Tr-72,8%7,3%-1
4#2Tây ÂuItalyITA38,4 Tr-59,7%6,2%+2
5#3Tây ÂuTây Ban NhaESP36,4 Tr-71,1%5,9%-1
6Đông ÂuHungaryHUN31,6 Tr-48,5%5,1%+2
7Đông ÁTrung QuốcCHN30,4 Tr-81,3%4,9%-4
8Nam ÂuCroatiaHRV21,6 Tr-64,0%3,5%+1
9Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR16 Tr-69,1%2,6%+2
10Bắc ÂuĐan MạchDEN15,6 Tr-52,9%2,5%+8
11ÁoAUT15,1 Tr-52,7%2,4%+9
12ĐứcGER12,4 Tr-68,5%2,0%+2
13Vương quốc AnhGBR11,1 Tr-72,8%1,8%-1
14Mỹ Latinh & CaribeQuần đảo Virgin thuộc Hoa KỳVIR8,6 Tr+315,2%1,4%+84
15#2Trung Đông & Trung ÁCác Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtARE8,1 Tr-68,0%1,3%+8
16#2Nam ÂuHy LạpGRE7,4 Tr-78,2%1,2%+1
17Hà LanNED7,3 Tr-63,9%1,2%+9
18#2Đông ÂuNgaRUS6,4 Tr-74,0%1,0%+6
19#2Đông ÁĐặc khu Hành chính Macao, Trung QuốcMAC5,9 Tr-85,0%1,0%-4
20#3Nam ÂuAndorraAND5,2 Tr-36,8%0,8%+32
21#3Đông ÂuRomaniaROU5 Tr-60,8%0,8%+16
22BulgariaBGR5 Tr-60,4%0,8%+16
23Đông Nam ÁMalaysiaMYS4,3 Tr-83,4%0,7%-1
24Bồ Đào NhaPOR4,2 Tr-75,7%0,7%+7
25#3Đông ÁNhật BảnJPN4,1 Tr-87,1%0,7%-4
26#2Đông Nam ÁIndonesiaINA4,1 Tr-74,8%0,7%+6
27Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA3,9 Tr-73,7%0,6%+6
28#2Mỹ Latinh & CaribePuerto RicoPUR3,9 Tr-21,3%0,6%+40
29#3Đông Nam ÁViệt NamVNM3,8 Tr-78,7%0,6%-1
30BelarusBLR3,6 Tr-69,6%0,6%+9
31Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung QuốcHKG3,6 Tr-93,6%0,6%-21
32UkrainaUKR3,4 Tr-75,3%0,5%+2
33#2Bắc ÂuLatviaLAT3,2 Tr-61,6%0,5%+17
34Bắc PhiMa-rốcMAR2,8 Tr-78,6%0,5%+1
35#3Mỹ Latinh & CaribeCộng hòa DominicaDOM2,7 Tr-63,6%0,4%+20
36SingaporeSIN2,7 Tr-85,7%0,4%-9
37AlbaniaALB2,7 Tr-58,5%0,4%+23
38BỉBEL2,6 Tr-72,3%0,4%+7
39Hàn QuốcKOR2,5 Tr-85,6%0,4%-9
40#3Bắc ÂuLitvaLTU2,3 Tr-62,9%0,4%+22
41#3Trung Đông & Trung ÁKuwaitKWT2,2 Tr-74,8%0,3%+6
42KazakhstanKAZ2 Tr-76,1%0,3%+6
43#2Bắc PhiTunisiaTUN2 Tr-78,7%0,3%+1
44Thụy ĐiểnSWE2 Tr-74,3%0,3%+10
45BahrainBRN1,9 Tr-82,7%0,3%-4
46Châu Đại DươngÚcAUS1,8 Tr-80,7%0,3%-3
47BahamasBHS1,8 Tr-75,2%0,3%+10
48EstoniaEST1,7 Tr-72,2%0,3%+15
49IranIRI1,6 Tr-83,0%0,3%-3
50GeorgiaGEO1,5 Tr-80,4%0,2%+3
51PhilippinesPHI1,5 Tr-82,0%0,2%
52Na UyNOR1,4 Tr-76,2%0,2%+12
53ColombiaCOL1,4 Tr-69,2%0,2%+19
54JamaicaJAM1,3 Tr-68,6%0,2%+23
55CampuchiaKHM1,3 Tr-80,2%0,2%+4
56JordanJOR1,2 Tr-76,9%0,2%+10
57SloveniaSLO1,2 Tr-74,1%0,2%+14
58Costa RicaCRI1,1 Tr-65,9%0,2%+25
59PeruPER1,1 Tr-78,8%0,2%+8
60CubaCUB1,1 Tr-74,6%0,2%+16
61ParaguayPRY1,1 Tr-75,3%0,2%+13
62BruneiBRU1,1 Tr-75,9%0,2%+11
63#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL996 N-74,4%0,2%+16
64Myanmar (Miến Điện)MMR903 N-79,3%0,1%+11
65Phần LanFIN896 N-72,8%0,1%+19
66LàoLAO886,4 N-81,5%0,1%+4
67OmanOMN869 N-75,2%0,1%+14
68AzerbaijanAZE796 N-74,9%0,1%+17
69MaltaMLT718 N-79,6%0,1%+11
70El SalvadorSLV707 N-73,2%0,1%+16
71HondurasHND669 N-71,1%0,1%+22
72#2Châu Phi hạ SaharaCôte d’IvoireCIV668 N-67,7%0,1%+27
73Quần đảo CaymanCYM660 N-71,7%0,1%+19
74PanamaPAN647 N-74,1%0,1%+15
75#3Châu Phi hạ SaharaZimbabweZWE639 N-72,1%0,1%+19
76GuatemalaGTM594 N-76,8%0,1%+11
77#3Bắc PhiAlgeriaDZA591 N-75,1%0,1%+14
78QatarQAT582 N-72,8%0,1%+18
79Nam ÁMaldivesMDV555 N-67,4%0,1%+30
80#2Nam ÁSri LankaLKA540 N-73,4%0,1%+22
81LuxembourgLUX525 N-49,6%0,1%+47
82EthiopiaETH518 N-36,2%0,1%+53
83ZambiaZMB502 N-60,3%0,1%+37
84IcelandISL488 N-77,8%0,1%+11
85BelizeBLZ487 N-70,9%0,1%+25
86TogoTGO482 N-45,0%0,1%+48
87NicaraguaNIC474 N-67,4%0,1%+30
88UgandaUGA473 N-69,3%0,1%+27
89SerbiaSRB446 N-75,9%0,1%+19
90St. LuciaLCA432,5 N-64,5%0,1%+33
91Antigua và BarbudaATG384,5 N-62,9%0,1%+38
92ArmeniaARM375 N-80,2%0,1%+15
93Quần đảo Turks và CaicosTCA370,4 N-76,8%0,1%+21
94MontenegroMNE351 N-86,0%0,1%-6
95EswatiniSWZ345,3 N-71,8%0,1%+27
96#3Châu Đại DươngGuamGUM328 N-80,3%0,1%+15
97BoliviaBOL323,3 N-73,9%0,1%+24
98MauritiusMUS316 N-77,7%0,1%+20
99St. Kitts và NevisKNA301,4 N-72,8%0,0%+28
100GambiaGMB246 N-60,3%0,0%+41
101#3Nam ÁNepalNPL230 N-80,8%0,0%+24
102GrenadaGRD217 N-58,7%0,0%+40
103Bosnia và HerzegovinaBIH197 N-83,6%0,0%+21
104NamibiaNAM187,1 N-88,7%0,0%+8
105Cape VerdeCPV180 N-76,3%0,0%+32
106FijiFJI168 N-82,7%0,0%+25
107MonacoMCO159 N-56,2%0,0%+41
108Trinidad và TobagoTTO141 N-70,6%0,0%+37
109DominicaDMA140 N-56,5%0,0%+42
110SeychellesSYC124,5 N-70,9%0,0%+36
111Bắc MacedoniaMKD118 N-84,4%0,0%+26
112Lãnh thổ PalestinePSE93 N-86,5%0,0%+27
113Polynesia thuộc PhápPYF89,4 N-70,2%0,0%+42
114MadagascarMDG87,1 N-82,1%0,0%+30
115GuyanaGUY86,4 N-72,6%0,0%+38
116NigerNIG85 N-55,7%0,0%+44
117Quần đảo Virgin thuộc AnhVGB83 N-72,6%0,0%+37
118VanuatuVUT82,4 N-67,8%0,0%+38
119Burkina FasoBFA67 N-53,1%0,0%+44
120Mông CổMNG66,9 N-89,5%0,0%+20
121LiechtensteinLIE58,4 N-40,5%0,0%+44
122#3Bắc MỹBermudaBMU51,4 N-93,6%0,0%+14
123Papua New GuineaPNG39 N-81,5%0,0%+36
124New CaledoniaNCL31 N-76,2%0,0%+40
125BhutanBTN29,8 N-90,6%0,0%+27
126MoldovaMDA29 N-83,3%0,0%+36
127SamoaWSM23,9 N-86,8%0,0%+34
128PalauPLW18,4 N-80,4%0,0%+38
129ChadTCD10,4 N-87,2%0,0%+40
130ComorosCOM7 N-84,5%0,0%+43
131Quần đảo SolomonSLB4,4 N-84,8%0,0%+43
132Samoa thuộc MỹASM900-95,3%0,0%+43

Nguồn dữ liệu và giấy phép

World Bank

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan