Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng vani toàn cầu

Sản lượng vani theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Châu Phi hạ SaharaMadagascarMDG3,1 N+0,7%43,1%
2Đông Nam ÁIndonesiaINA1,6 N+4,9%22,0%
3Bắc MỹMexicoMEX507,9-1,5%7,1%
4Châu Đại DươngPapua New GuineaPNG4930,0%6,9%
5Đông ÁTrung QuốcCHN434,4+0,6%6,0%
6Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR395,5+3,8%5,5%
7#2Châu Phi hạ SaharaComorosCOM217-10,7%3,0%
8#2Châu Đại DươngTongaTON196,2+1,1%2,7%
9#3Châu Phi hạ SaharaUgandaUGA182,7-0,5%2,5%
10#3Châu Đại DươngPolynesia thuộc PhápPYF36,3+10,5%0,5%
11MalawiMWI19,9-0,2%0,3%
12KenyaKEN15,4-6,0%0,2%
13ZimbabweZWE9,9+0,1%0,1%
14VanuatuVUT3,20,0%0,0%
15Quần đảo CookCOK00,0%0,0%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan