Data Race

Đang tải...

Bảng xếp hạng sản xuất rượu vang toàn cầu

Sản xuất rượu vang theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Tây ÂuPhápFRA4,8 Tr+3,4%19,5%+1
2#2Tây ÂuItalyITA4,2 Tr-21,3%17,4%-1
3#3Tây ÂuTây Ban NhaESP2,8 Tr-21,7%11,7%
4Bắc MỹHoa KỳUSA2,1 Tr+0,3%8,5%+1
5Đông ÁTrung QuốcCHN1,8 Tr-15,4%7,2%-1
6Mỹ Latinh & CaribeChileCHL1,1 Tr-11,4%4,5%+1
7Châu Đại DươngÚcAUS964 N-26,2%3,9%-1
8Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA922,2 N-13,3%3,8%+1
9#2Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG881,3 N-23,0%3,6%-1
10Nam ÂuBồ Đào NhaPOR737,3 N+10,7%3,0%
11Đông ÂuNgaRUS481,9 N-1,5%2,0%
12ĐứcGER472,2 N-2,1%1,9%
13#2Đông ÂuRomaniaROU370 N-19,6%1,5%
14#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL360 N-6,0%1,5%
15#3Đông ÂuHungaryHUN292,3 N+0,3%1,2%+1
16#3Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA263,9 N-13,2%1,1%-1
17#2Nam ÂuHy LạpGRE256,9 N+2,4%1,1%+1
18ÁoAUT233,1 N-7,8%1,0%-1
19MoldovaMDA133,4 N-7,2%0,5%
20Trung Đông & Trung ÁGeorgiaGEO123,5 N+0,3%0,5%
21Thụy SĩSUI101 N+1,7%0,4%
22PeruPER81,3 N+1,0%0,3%+2
23BulgariaBGR79 N-11,5%0,3%
24#2Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR76,9 N+4,5%0,3%+2
25UkrainaUKR67,3 N+29,4%0,3%+6
26#2Bắc MỹCanadaCAN62,7 N-0,4%0,3%+1
27#3Trung Đông & Trung ÁTurkmenistanTKM52,6 N+0,1%0,2%+3
28UruguayURY50,2 N-33,6%0,2%-3
29SécCZE48,8 N-15,7%0,2%-1
30#2Đông ÁNhật BảnJPN48 N-0,4%0,2%+2
31#3Bắc MỹMexicoMEX46,2 N-2,7%0,2%+2
32#3Nam ÂuCroatiaHRV45,5 N-18,9%0,2%-3
33Bắc MacedoniaMKD45,4 N-51,5%0,2%-11
34Bắc PhiTunisiaTUN31,9 N-3,3%0,1%
35BelarusBLR30,7 N0,0%0,1%+1
36#2Bắc PhiMa-rốcMAR30,5 N-2,6%0,1%-1
37KazakhstanKAZ25,8 N-0,8%0,1%
38SerbiaSRB23,4 N-10,1%0,1%
39BỉBEL16 N-20,9%0,1%
40ArmeniaARM14,3 N+19,9%0,1%+2
41AzerbaijanAZE12,7 N+17,8%0,1%+4
42SloveniaSLO12,6 N-2,3%0,1%-1
43UzbekistanUZB12,2 N-28,1%0,1%-3
44#3Bắc PhiAlgeriaDZA11 N+2,4%0,0%+3
45Đông Nam ÁViệt NamVNM10 N+31,1%0,0%+6
46SípCYP9,1 N-15,4%0,0%-1
47MontenegroMNE9 N-19,0%0,0%-4
48CubaCUB8,9 N-19,1%0,0%-4
49LuxembourgLUX8,1 N-8,0%0,0%-1
50Ai CậpEGY8,1 N+13,3%0,0%+2
51BoliviaBOL8 N-1,2%0,0%-2
52#2Châu Phi hạ SaharaMadagascarMDG7,7 N+0,3%0,0%-2
53SlovakiaSVK5,9 N-9,3%0,0%
54Li-băngLBN5,8 N+1.153,8%0,0%+15
55Bosnia và HerzegovinaBIH4,1 N+22,0%0,0%
56Bắc ÂuLitvaLTU3,8 N-11,9%0,0%-2
57IsraelISR2,9 N-5,3%0,0%
58#3Châu Phi hạ SaharaMauritiusMUS2,8 N-11,3%0,0%-2
59AlbaniaALB2,3 N-16,7%0,0%
60ColombiaCOL2,3 N-20,1%0,0%-2
61#2Bắc ÂuLatviaLAT2,2 N-5,2%0,0%-1
62#3Bắc ÂuEstoniaEST2,1 N+7,2%0,0%
63KyrgyzstanKGZ2 N-8,4%0,0%-2
64VenezuelaVEN2 N+0,1%0,0%-1
65ParaguayPRY945,9-36,3%0,0%-1
66#2Đông Nam ÁThái LanTHA559,6+3,1%0,0%-1
67Ba LanPOL5000,0%0,0%
68#3Đông ÁMông CổMNG435-6,0%0,0%
69Vương quốc AnhGBR376,1-7,7%0,0%+2
70EthiopiaETH329,4-25,8%0,0%
71JordanJOR238,6-54,9%0,0%-5
72TajikistanTJK167,3-31,7%0,0%
73PanamaPAN82-24,1%0,0%
74St. LuciaLCA20,0%0,0%
75BruneiBRU00,0%
75IcelandISL00,0%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan