Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Romania
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng (EUR) 2000 - 2023
Tóm tắt
2023, Bucharest-Ilfov dẫn đầu với 18 N €, vượt Tây (10 N €).
Riêng Bucharest-Ilfov chiếm 23,3% tổng số 2023.
Từ 2013, Bucharest-Ilfov tăng nhanh nhất, tăng 162,7%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bucharest-IlfovRO32 | 17,6 N € | +15,0% | 23,3% | — |
| 2 | TâyRO42 | 9,9 N € | +11,2% | 13,1% | — |
| 3 | Trung tâmRO12 | 9,2 N € | +13,6% | 12,2% | +1 |
| 4 | Tây BắcRO11 | 9,1 N € | +11,0% | 12,0% | -1 |
| 5 | Đông NamRO22 | 7,7 N € | +13,2% | 10,2% | — |
| 6 | Tây Nam OlteniaRO41 | 7,5 N € | +13,6% | 9,9% | +1 |
| 7 | Nam MunteniaRO31 | 7,4 N € | +10,4% | 9,8% | -1 |
| 8 | Đông BắcRO21 | 7,2 N € | +16,1% | 9,5% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Pháp
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Bundesland Đức
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Bundesland
2012-2023 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Ý
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 21 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Romania
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 8 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Romania
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 8 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Romania
Dân số theo vùng
1990-2025 8 Địa phương