Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng đậu nành của các tiểu bang Hoa Kỳ

Thu hoạch đậu nành theo tiểu bang (t) 1980 - 2025

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025

HạngTiểu bangGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1IllinoisIL17,4 Tr-7,1%15,0%
2IowaIA16,2 Tr-0,3%14,0%
3MinnesotaMN10,1 Tr+12,7%8,7%+1
4IndianaIN8,8 Tr-5,3%7,6%-1
5NebraskaNE8,5 Tr+4,1%7,4%
6MissouriMO7,5 Tr-4,2%6,5%
7OhioOH7 Tr+1,8%6,1%
8Nam DakotaSD6,5 Tr+2,8%5,6%+1
9Bắc DakotaND6,1 Tr-8,8%5,3%-1
10KansasKS5,3 Tr+26,7%4,6%+1
11ArkansasAR3,8 Tr-14,9%3,3%-1
12WisconsinWI3,1 Tr+9,6%2,7%+2
13MichiganMI2,7 Tr-7,3%2,4%
14MississippiMS2,7 Tr-21,1%2,4%-2
15KentuckyKY2 Tr-22,8%1,8%
16TennesseeTN1,7 Tr-15,6%1,5%
17Bắc CarolinaNC1,6 Tr-7,1%1,4%
18LouisianaLA1,1 Tr-25,3%1,0%
19PennsylvaniaPA682,6 N-10,1%0,6%
20VirginiaVA610,2 N-14,4%0,5%
21MarylandMD550,8 N-5,2%0,5%
22New YorkNY321,1 N-36,6%0,3%
23Nam CarolinaSC299,5 N-14,8%0,3%
24AlabamaAL292 N-1,1%0,3%
25OklahomaOK276,2 N+25,3%0,2%
26GeorgiaGA200 N-1,0%0,2%
27DelawareDE184 N-1,8%0,2%
28New JerseyNJ105,1 N-12,8%0,1%
29TexasTX78,4 N+21,6%0,1%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

USDA National Agricultural Statistics Service (NASS)

Được cấp phép theo Public Domain (U.S. Government Work).

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan