Đang tải...
Xếp hạng sản lượng củ cải đường của các tiểu bang Hoa Kỳ
Thu hoạch củ cải đường theo tiểu bang (t) 1980 - 2025
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Tiểu bang | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MinnesotaMN | 11,3 Tr | +5,5% | 35,5% | — |
| 2 | IdahoID | 6,8 Tr | +8,3% | 21,3% | — |
| 3 | Bắc DakotaND | 6,2 Tr | +3,2% | 19,6% | — |
| 4 | MichiganMI | 3,5 Tr | -7,5% | 10,8% | — |
| 5 | NebraskaNE | 1,2 Tr | -4,5% | 3,9% | — |
| 6 | WyomingWY | 902,6 N | +5,3% | 2,8% | +1 |
| 7 | MontanaMT | 780,2 N | +9,6% | 2,4% | +1 |
| 8 | ColoradoCO | 664,1 N | -2,9% | 2,1% | +1 |
| 9 | OregonOR | 381 N | -1,4% | 1,2% | +1 |
| 10 | WashingtonWA | 94,3 N | +10,6% | 0,3% | +1 |
| 11 | CaliforniaCA | 0 | -100,0% | 0,0% | -5 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
USDA National Agricultural Statistics Service (NASS)
Được cấp phép theo Public Domain (U.S. Government Work).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.