Đang tải...
Xếp hạng đất canh tác toàn cầu
Đất canh tác (% diện tích đất) theo quốc gia 1961 - 2023
Về chỉ số này
Đất canh tác đề cập đến đất dưới các loại cây trồng tạm thời, đồng cỏ tạm thời để cắt hay chăn thả, đất dưới vườn thị trường hay vườn gia đình, và đất tạm thời bỏ hoang, theo định nghĩa của FAO.
Tính bằng phần trăm (%) tổng diện tích đất.
Hồ sơ dữ liệu
Bộ dữ liệu này bao gồm giai đoạn từ 1961 đến 2023, ghi lại dữ liệu cho 206 thực thể. Dữ liệu được lấy từ World Bank.
1961–2023 206 entities
World Bank
- Tính đến 2023, Bangladesh dẫn đầu với giá trị 61,0%.
- Giá trị cao nhất từng ghi nhận là 73,0% của Bangladesh vào 1989.
Hạn chế
Tỷ lệ này không cho biết năng suất đất hay chất lượng đất. Các quốc gia có tổng diện tích đất lớn có thể có tỷ lệ đất canh tác nhỏ dù diện tích đất canh tác tuyệt đối lớn.
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Các bộ dữ liệu liên quan
Môi trường
Xếp hạng lượng khí thải CO2 toàn cầu
Lượng khí thải carbon dioxide theo quốc gia
1990-2022 203
Môi trường
Xếp hạng năng lượng tái tạo toàn cầu
Tiêu thụ năng lượng tái tạo (% tổng số)
1990-2022 212
Môi trường
Xếp hạng sử dụng năng lượng bình quân đầu người toàn cầu
Sử dụng năng lượng (kg dầu tương đương) theo quốc gia
1990-2023 178