Đang tải...
Xếp hạng lượng khí thải CO2 toàn cầu
Lượng khí thải carbon dioxide theo quốc gia 1990 - 2022
Về chỉ số này
Lượng khí thải CO2 đo lường lượng carbon dioxide thải ra khí quyển từ việc đốt nhiên liệu hóa thạch và sản xuất xi măng. Bao gồm lượng khí thải từ việc tiêu thụ nhiên liệu rắn, lỏng và khí.
Tính bằng kiloton (kt) carbon dioxide tương đương mỗi năm.
Hồ sơ dữ liệu
Bộ dữ liệu này bao gồm giai đoạn từ 1990 đến 2022, ghi lại dữ liệu cho 203 thực thể. Dữ liệu được lấy từ World Bank.
- Tính đến 2022, Trung Quốc dẫn đầu với giá trị 12,5 N.
- Giá trị cao nhất từng ghi nhận là 12,6 N của Trung Quốc vào 2021.
Hạn chế
Các số liệu này thường không bao gồm lượng khí thải từ thay đổi sử dụng đất và lâm nghiệp. Lượng khí thải được quy cho một quốc gia phản ánh kế toán theo sản xuất, không phải kế toán theo tiêu dùng.
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Các bộ dữ liệu liên quan
Xếp hạng năng lượng tái tạo toàn cầu
Tiêu thụ năng lượng tái tạo (% tổng số)
Xếp hạng sử dụng năng lượng bình quân đầu người toàn cầu
Sử dụng năng lượng (kg dầu tương đương) theo quốc gia
Xếp hạng thu nhập từ dầu mỏ toàn cầu
Thu nhập từ dầu mỏ (% GDP) theo quốc gia