Xếp hạng tiêu thụ điện bình quân đầu người toàn cầu
Tiêu thụ điện theo quốc gia (kWh per capita) 1990 - 2024
Tóm tắt
2024, Iceland dẫn đầu với 49 N kWh per capita, vượt Na Uy (23,7 N kWh per capita).
Riêng Iceland chiếm 15,3% tổng số 2024.
Từ 2014, Thổ Nhĩ Kỳ tăng nhanh nhất, tăng 31,0%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1Bắc Âu | 49 N | -3,8% | 15,3% | — | |
| 2#2Bắc Âu | 23,7 N | +0,7% | 7,4% | — | |
| 3#3Bắc Âu | 14,8 N | +3,0% | 4,6% | +5 | |
| 4Bắc Mỹ | 14,1 N | -2,6% | 4,4% | +3 | |
| 5#2Bắc Mỹ | 12,8 N | +2,3% | 4,0% | +4 | |
| 6 | 12,2 N | +0,6% | 3,8% | +4 | |
| 7Tây Âu | 11,7 N | +1,9% | 3,6% | +5 | |
| 8Đông Á | 11,4 N | -0,7% | 3,5% | +5 | |
| 9Châu Đại Dương | 9,8 N | -0,2% | 3,1% | +6 | |
| 10#2Châu Đại Dương | 8 N | -0,3% | 2,5% | +8 | |
| 11#2Tây Âu | 7,9 N | +0,5% | 2,5% | +8 | |
| 12#2Đông Á | 7,5 N | -1,6% | 2,3% | +8 | |
| 13Trung Đông & Trung Á | 7,2 N | +6,4% | 2,2% | +11 | |
| 14#3Tây Âu | 7,1 N | -0,8% | 2,2% | +8 | |
| 15 | 7,1 N | +2,4% | 2,2% | +8 | |
| 16Nam Âu | 6,5 N | +0,5% | 2,0% | +11 | |
| 17 | 6,4 N | +0,5% | 2,0% | +11 | |
| 18 | 6,4 N | +2,9% | 2,0% | +12 | |
| 19 | 6,3 N | +2,5% | 2,0% | +12 | |
| 20 | 6,2 N | +4,9% | 1,9% | +14 | |
| 21 | 6,1 N | +2,7% | 1,9% | +12 | |
| 22Đông Âu | 5,9 N | -1,5% | 1,8% | +10 | |
| 23 | 5,3 N | -7,4% | 1,7% | +12 | |
| 24#2Nam Âu | 5,3 N | +2,9% | 1,7% | +14 | |
| 25 | 5,2 N | +1,5% | 1,6% | +15 | |
| 26 | 5,1 N | +1,8% | 1,6% | +17 | |
| 27#2Đông Âu | 4,8 N | +4,5% | 1,5% | +21 | |
| 28#3Nam Âu | 4,7 N | -0,2% | 1,5% | +18 | |
| 29#3Đông Âu | 4,7 N | 0,0% | 1,5% | +18 | |
| 30 | 4,4 N | +4,4% | 1,4% | +24 | |
| 31Mỹ Latinh & Caribe | 4,4 N | +1,2% | 1,4% | +21 | |
| 32 | 4,4 N | -0,3% | 1,4% | +19 | |
| 33 | 4,2 N | -0,8% | 1,3% | +20 | |
| 34 | 3,8 N | +4,2% | 1,2% | +27 | |
| 35#2Trung Đông & Trung Á | 3,7 N | +4,2% | 1,2% | +27 | |
| 36#2Mỹ Latinh & Caribe | 3,1 N | +5,2% | 1,0% | +31 | |
| 37#3Mỹ Latinh & Caribe | 2,8 N | 0,0% | 0,9% | +33 | |
| 38#3Bắc Mỹ | 2,7 N | +2,3% | 0,8% | +36 | |
| 39 | 2,3 N | +3,4% | 0,7% | +44 | |
| 40 | 1,6 N | -0,1% | 0,5% | +55 | |
| 41Châu Phi hạ Sahara | 195 | +2,6% | 0,1% | +93 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Các bộ dữ liệu liên quan
Môi trường
Xếp hạng lượng khí thải CO2 toàn cầu
Lượng khí thải carbon dioxide theo quốc gia
1990-2022 203
Môi trường
Xếp hạng năng lượng tái tạo toàn cầu
Tiêu thụ năng lượng tái tạo (% tổng số)
1990-2022 212
Môi trường
Xếp hạng sử dụng năng lượng bình quân đầu người toàn cầu
Sử dụng năng lượng theo quốc gia
1990-2024 178
Môi trường
Xếp hạng thu nhập từ dầu mỏ toàn cầu
Thu nhập từ dầu mỏ (% GDP) theo quốc gia
1970-2021 199
Môi trường
Xếp hạng sản lượng thủy sản toàn cầu
Tổng sản lượng thủy sản theo quốc gia
1960-2023 215
Môi trường
Xếp hạng đất canh tác toàn cầu
Đất canh tác (% diện tích đất) theo quốc gia
1961-2023 206