Đang tải...
Xếp hạng diện tích rừng toàn cầu
Diện tích rừng (km²) 1990 - 2023
Về chỉ số này
Diện tích rừng đề cập đến đất có diện tích hơn 0,5 ha với cây cao hơn 5 mét và độ che phủ tán hơn 10%, hoặc cây có thể đạt các ngưỡng này tại chỗ, theo định nghĩa của Đánh giá Tài nguyên Rừng Toàn cầu FAO.
Tính bằng kilômét vuông (km²) diện tích rừng.
Hồ sơ dữ liệu
Bộ dữ liệu này bao gồm giai đoạn từ 1990 đến 2023, ghi lại dữ liệu cho 213 thực thể. Dữ liệu được lấy từ World Bank.
- Tính đến 2023, Nga dẫn đầu với giá trị 8,2 Tr.
- Giá trị cao nhất từng ghi nhận là 8,2 Tr của Nga vào 2017.
Hạn chế
Định nghĩa này bao gồm cả rừng tự nhiên và rừng trồng nhưng không bao gồm cây trong hệ thống sản xuất nông nghiệp và cây đô thị. Đánh giá được tiến hành 5 năm một lần với nội suy cho các năm trung gian.
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Các bộ dữ liệu liên quan
Xếp hạng lượng khí thải CO2 toàn cầu
Lượng khí thải carbon dioxide theo quốc gia
Xếp hạng năng lượng tái tạo toàn cầu
Tiêu thụ năng lượng tái tạo (% tổng số)
Xếp hạng sử dụng năng lượng bình quân đầu người toàn cầu
Sử dụng năng lượng (kg dầu tương đương) theo quốc gia