Xếp hạng sản lượng gừng toàn cầu
Sản lượng gừng theo quốc gia (t) 1961 - 2023
Tóm tắt
2023, Ấn Độ dẫn đầu với 2,2 Tr t, vượt Nigeria (777,2 N t).
Riêng Ấn Độ chiếm 45,7% tổng số 2023.
Từ 2013, Sri Lanka tăng nhanh nhất, tăng 322,8%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1Nam Á | 2,2 Tr | -12,1% | 45,7% | — | |
| 2Châu Phi hạ Sahara | 777,2 N | +3,4% | 16,1% | — | |
| 3Đông Á | 612,8 N | +0,2% | 12,7% | — | |
| 4#2Nam Á | 309,5 N | +7,5% | 6,4% | — | |
| 5Đông Nam Á | 198,9 N | -19,6% | 4,1% | — | |
| 6#2Đông Nam Á | 174,3 N | +0,2% | 3,6% | — | |
| 7#3Nam Á | 83,7 N | +1,9% | 1,7% | — | |
| 8Mỹ Latinh & Caribe | 75 N | +16,8% | 1,6% | +1 | |
| 9 | 59,5 N | -17,3% | 1,2% | -1 | |
| 10#2Châu Phi hạ Sahara | 52,8 N | -1,1% | 1,1% | — | |
| 11#2Đông Á | 45,6 N | -1,3% | 0,9% | — | |
| 12#3Châu Phi hạ Sahara | 40,5 N | +2,4% | 0,8% | — | |
| 13#2Mỹ Latinh & Caribe | 33 N | -2,9% | 0,7% | — | |
| 14#3Đông Á | 29,2 N | +21,4% | 0,6% | +1 | |
| 15#3Đông Nam Á | 29,2 N | +1,3% | 0,6% | -1 | |
| 16 | 22,8 N | +3,2% | 0,5% | — | |
| 17Châu Đại Dương | 15,8 N | +10,4% | 0,3% | — | |
| 18 | 10,8 N | +1,5% | 0,2% | — | |
| 19 | 9,8 N | -0,4% | 0,2% | — | |
| 20 | 6,9 N | +0,1% | 0,1% | — | |
| 21#2Châu Đại Dương | 4,9 N | +9,5% | 0,1% | — | |
| 22#3Mỹ Latinh & Caribe | 4,5 N | +5,4% | 0,1% | — | |
| 23 | 4,2 N | -0,4% | 0,1% | — | |
| 24 | 3,1 N | -17,1% | 0,1% | — | |
| 25Bắc Mỹ | 2,7 N | -10,4% | 0,1% | — | |
| 26 | 2,6 N | +4,0% | 0,1% | — | |
| 27 | 1,8 N | +50,9% | 0,0% | +3 | |
| 28 | 1,6 N | +16,2% | 0,0% | — | |
| 29 | 1,4 N | -11,3% | 0,0% | -2 | |
| 30 | 941 | -23,6% | 0,0% | -1 | |
| 31#2Bắc Mỹ | 658,7 | -0,4% | 0,0% | +1 | |
| 32 | 450 | +16,8% | 0,0% | +1 | |
| 33#3Châu Đại Dương | 180 | +1,7% | 0,0% | +1 | |
| 34 | 172 | +4,9% | 0,0% | +2 | |
| 35 | 165,2 | +0,7% | 0,0% | — | |
| 36 | 148 | -1,7% | 0,0% | +2 | |
| 37 | 97,6 | +0,5% | 0,0% | +2 | |
| 38 | 81 | +3,8% | 0,0% | +2 | |
| 39 | 61,6 | +1,0% | 0,0% | +2 | |
| 40 | 24 | -97,4% | 0,0% | -9 | |
| 41 | 23 | -4,2% | 0,0% | +1 | |
| 42 | 11 | -93,2% | 0,0% | -5 | |
| 43 | 5 | +66,7% | 0,0% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
FAO (Food and Agriculture Organization)
Được cấp phép theo CC BY 4.0.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Nông nghiệp
Xếp hạng sản xuất Gừng theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Gừng theo Tỉnh
2010-2024 46 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa gạo toàn cầu
Sản lượng lúa gạo theo quốc gia
1961-2023 142
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng lúa mì toàn cầu
Sản lượng lúa mì theo quốc gia
1961-2023 125
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng ngô toàn cầu
Sản lượng ngô theo quốc gia
1961-2023 175
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng đậu nành toàn cầu
Sản lượng đậu nành theo quốc gia
1961-2023 118
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng cà phê toàn cầu
Sản lượng cà phê theo quốc gia
1961-2023 84