Data Race

Đang tải...

Xếp hạng thu nhập từ dầu mỏ toàn cầu

Thu nhập từ dầu mỏ (% GDP) theo quốc gia 1970 - 2021

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2021

HạngQuốc giaGiá trịN/NΔ Hạng
1#1Bắc PhiLibyaLBY56,38%+510,17+12
2#1Trung Đông & Trung ÁIraqIRQ42,79%+58,25
3#1Châu Phi hạ SaharaCongo - BrazzavilleCOG34,38%+53,41
4#2Châu Phi hạ SaharaAngolaAGO28,27%+52,23
5#2Trung Đông & Trung ÁẢ Rập Xê-útKSA23,69%+48,25
6#3Trung Đông & Trung ÁOmanOMN23,54%+57,04
7#1Mỹ Latinh & CaribeGuyanaGUY22,08%+199,19+9
8AzerbaijanAZE20,98%+88,16
9IranIRI18,27%+37,68-2
10#3Châu Phi hạ SaharaChadTCD16,75%+81,47+4
11Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtARE15,67%+49,38
12GabonGAB15,56%+55,91
13QatarQAT15,28%+44,15-3
14Guinea Xích ĐạoGNQ14,94%+38,98-5
15KazakhstanKAZ14,84%+108,13+2
16#2Bắc PhiAlgeriaDZA14,46%+59,96-1
17BahrainBRN10,94%+63,28+1
18#1Đông Nam ÁBruneiBRU10,37%+199,71+3
19#1Đông ÂuNgaRUS9,67%+105,31
20#2Mỹ Latinh & CaribeSurinameSUR7,93%+165,22+4
21#3Mỹ Latinh & CaribeEcuadorECU6,4%+150,00+5
22NigeriaNGR6,25%+88,82
23#1Bắc ÂuNa UyNOR6,06%+87,62
24#2Đông Nam ÁTimor-LesteTLS5,3%+89,96+1
25GhanaGHA4,06%+80,44+2
26ColombiaCOL3,42%+119,23+4
27#3Bắc PhiSudanSDN3,3%+75,53+1
28Ai CậpEGY2,99%+60,75+1
29#1Bắc MỹCanadaCAN2,83%+217,98+6
30Trinidad và TobagoTTO2,71%+89,51+1
31BrazilBRA2,6%+140,74+2
32CameroonCMR2,36%+84,37
33#2Bắc MỹMexicoMEX2,07%+137,93+3
34#1Châu Đại DươngPapua New GuineaPNG1,88%+164,79+3
35#3Đông Nam ÁMalaysiaMYS1,85%+168,12+3
36TunisiaTUN1,55%+68,48-2
37ArgentinaARG1,54%+126,47+2
38#1Đông ÁMông CổMNG1,5%+163,16+3
39BoliviaBOL1,26%+152,00+3
40#1Nam ÂuAlbaniaALB1,04%+79,31
41#2Bắc ÂuEstoniaEST0,96%+100,00+2
42UzbekistanUZB0,87%+117,50+2
43#2Đông ÂuBelarusBLR0,81%+118,92+3
44IndonesiaINA0,77%+165,52+5
45Côte d’IvoireCIV0,7%+89,19+1
46Việt NamVNM0,67%+179,17+4
47Congo - KinshasaCOD0,65%+80,56+1
48NigerNIG0,62%+58,97-3
49#3Bắc MỹHoa KỳUSA0,61%+221,05+6
50Thái LanTHA0,48%+182,35+8
51#1Tây ÂuVương quốc AnhGBR0,42%+75,00-1
51#2Nam ÂuSerbiaSRB0,42%+100,00+2
53Nam PhiRSA0,4%+90,48
54#1Nam ÁPakistanPAK0,38%+137,50+5
54#3Đông ÂuRomaniaROU0,38%+111,11+3
56#2Nam ÁẤn ĐộIND0,33%+135,71+4
57BarbadosBRB0,31%+158,33+7
57#2Đông ÁTrung QuốcCHN0,31%+181,82+10
59JamaicaJAM0,29%+141,67+5
59TajikistanTJK0,29%+141,67+5
61BelizeBLZ0,28%+100,00-1
61#3Nam ÂuCroatiaHRV0,28%+100,00-1
61UkrainaUKR0,28%+47,37-6
64#3Bắc ÂuĐan MạchDEN0,27%+92,86-4
65#2Châu Đại DươngÚcAUS0,26%+136,36+2
66PeruPER0,25%+150,00+3
67HungaryHUN0,18%+125,00+3
68Thổ Nhĩ KỳTUR0,14%+133,33+3
69GuatemalaGTM0,12%+140,00+3
70#3Châu Đại DươngNew ZealandNZL0,1%+150,00+7
71#2Tây ÂuItalyITA0,08%+100,00+6
71KyrgyzstanKGZ0,08%+60,00+1
71MadagascarMDG0,08%+60,00+1
71MozambiqueMOZ0,08%+60,00+1
75LatviaLAT0,07%+133,33+4
75ParaguayPRY0,07%+133,33+4
77Myanmar (Miến Điện)MMR0,06%+100,00+2
78Phần LanFIN0,05%+150,00+5
78Bồ Đào NhaPOR0,05%+150,00+5
78ZimbabweZWE0,05%+66,67+1
81#3Tây ÂuÁoAUT0,04%+100,00+2
81CampuchiaKHM0,04%+23
81Ba LanPOL0,04%+100,00+2
84BỉBEL0,03%+200,00+5
84#3Nam ÁBangladeshBGD0,03%+50,00-1
84GeorgiaGEO0,03%+50,00-1
84#3Đông ÁHàn QuốcKOR0,03%+200,00+5
84PhilippinesPHI0,03%+200,00+5
84Thụy ĐiểnSWE0,03%+200,00+5
90AfghanistanAFG0,02%+100,00-1
90BulgariaBGR0,02%+100,00-1
90LitvaLTU0,02%+100,00-1
90NicaraguaNIC0,02%+100,00-1
90Hà LanNED0,02%+100,00-1
95ChileCHL0,01%0,00-6
95Costa RicaCRI0,01%+9
95SécCZE0,01%0,00-6
95ĐứcGER0,01%0,00-6
95PhápFRA0,01%+9
95Hy LạpGRE0,01%0,00-6
95IsraelISR0,01%0,00-6
95JordanJOR0,01%+9
95MoldovaMDA0,01%0,00-6
95UruguayURY0,01%+9
105ArubaABW0%-1
105ArmeniaARM0%-1
105Samoa thuộc MỹASM0%-1
105Antigua và BarbudaATG0%-1
105BurundiBDI0%-1
105BeninBEN0%-100,00-33
105Burkina FasoBFA0%-1
105BahamasBHS0%-1
105Bosnia và HerzegovinaBIH0%-1
105BermudaBMU0%-1
105BhutanBTN0%-1
105BotswanaBWA0%-1
105Cộng hòa Trung PhiCAF0%-1
105Thụy SĩSUI0%-1
105ComorosCOM0%-1
105Cape VerdeCPV0%-1
105Quần đảo CaymanCYM0%-1
105SípCYP0%-1
105DjiboutiDJI0%-1
105DominicaDMA0%-1
105Cộng hòa DominicaDOM0%-1
105Tây Ban NhaESP0%-1
105EthiopiaETH0%-1
105FijiFJI0%-1
105Quần đảo FaroeFRO0%-1
105GuineaGIN0%-1
105GambiaGMB0%-1
105Guinea-BissauGNB0%-1
105GrenadaGRD0%-1
105GuamGUM0%-1
105Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung QuốcHKG0%-1
105HondurasHND0%-1
105HaitiHTI0%-1
105IrelandIRL0%-1
105IcelandISL0%-1
105Nhật BảnJPN0%-1
105KenyaKEN0%-1
105KiribatiKIR0%-1
105St. Kitts và NevisKNA0%-1
105LàoLAO0%-1
105Li-băngLBN0%-1
105LiberiaLBR0%-1
105St. LuciaLCA0%-1
105Sri LankaLKA0%-1
105LesothoLSO0%-1
105LuxembourgLUX0%-1
105Đặc khu Hành chính Macao, Trung QuốcMAC0%-1
105Ma-rốcMAR0%-1
105MaldivesMDV0%-1
105Bắc MacedoniaMKD0%-1
105MaliMLI0%-1
105MaltaMLT0%-1
105MontenegroMNE0%-1
105MauritaniaMRT0%-1
105MauritiusMUS0%-1
105MalawiMWI0%-1
105NamibiaNAM0%-1
105New CaledoniaNCL0%-1
105NepalNPL0%-1
105NauruNRU0%-1
105PanamaPAN0%-1
105Puerto RicoPUR0%-1
105Lãnh thổ PalestinePSE0%-1
105Polynesia thuộc PhápPYF0%-1
105RwandaRWA0%-1
105SenegalSEN0%-1
105SingaporeSIN0%-1
105Quần đảo SolomonSLB0%-1
105Sierra LeoneSLE0%-1
105El SalvadorSLV0%-1
105SomaliaSOM0%-1
105São Tomé và PríncipeSTP0%-1
105SlovakiaSVK0%-1
105SloveniaSLO0%-1
105EswatiniSWZ0%-1
105SeychellesSYC0%-1
105Quần đảo Turks và CaicosTCA0%-1
105TogoTGO0%-1
105TongaTON0%-1
105TanzaniaTZA0%-1
105UgandaUGA0%-1
105St. Vincent và GrenadinesVCT0%-1
105VanuatuVUT0%-1
105SamoaWSM0%-1
105ZambiaZMB0%-1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

World Bank

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan