Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng đậu Hà Lan khô toàn cầu

Sản lượng đậu Hà Lan khô theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÂuNgaRUS3,7 Tr+2,6%27,0%
2Bắc MỹCanadaCAN2,6 Tr-23,8%19,0%
3Đông ÁTrung QuốcCHN1,5 Tr+1,0%10,7%
4Nam ÁẤn ĐộIND1,1 Tr+12,9%8,2%
5#2Bắc MỹHoa KỳUSA814,1 N+15,7%5,9%
6Tây ÂuPhápFRA485,2 N+21,3%3,5%+1
7Châu Phi hạ SaharaEthiopiaETH410,8 N+2,3%3,0%-1
8#2Đông ÂuUkrainaUKR368,4 N+41,9%2,7%+3
9Châu Đại DươngÚcAUS313,8 N+20,2%2,3%+1
10#2Tây ÂuĐứcGER265,9 N-17,6%1,9%-2
11#3Tây ÂuVương quốc AnhGBR182,8 N+14,1%1,3%+1
12Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ154,6 N+3,1%1,1%+2
13Tây Ban NhaESP153,1 N+12,6%1,1%+2
14#3Đông ÂuRomaniaROU151,5 N+38,6%1,1%+3
15Bắc ÂuLitvaLTU149,4 N-1,9%1,1%-2
16SécCZE105,7 N-8,2%0,8%
17#2Bắc ÂuEstoniaEST94 N-0,9%0,7%+1
18#3Bắc ÂuPhần LanFIN87,3 N-4,5%0,6%+1
19Ba LanPOL69 N+8,9%0,5%+2
20LatviaLAT65,9 N+27,5%0,5%+4
21BelarusBLR65,2 N+3,2%0,5%+2
22Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG59,8 N-79,9%0,4%-13
23Đan MạchDEN55,3 N-12,8%0,4%-2
24Thụy ĐiểnSWE54,3 N-36,2%0,4%-4
25#2Mỹ Latinh & CaribePeruPER50 N-2,9%0,4%
26#2Châu Phi hạ SaharaMalawiMWI43,1 N-1,0%0,3%+1
27#3Mỹ Latinh & CaribeColombiaCOL42,3 N-2,2%0,3%+1
28ItalyITA40,5 N-11,5%0,3%-2
29Đông Nam ÁMyanmar (Miến Điện)MMR37,1 N-2,2%0,3%+1
30#2Nam ÁAfghanistanAFG36,7 N-6,6%0,3%-1
31Nam ÂuHy LạpGRE33,9 N-3,8%0,2%
32Bắc PhiMa-rốcMAR30,7 N+204,1%0,2%+15
33SlovakiaSVK30,2 N-12,6%0,2%-1
34HungaryHUN27,1 N+11,4%0,2%+1
35MoldovaMDA24,9 N+61,5%0,2%+6
36#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL24,5 N-0,1%0,2%-2
37#3Châu Phi hạ SaharaMadagascarMDG20,5 N+0,3%0,1%
38#3Nam ÁPakistanPAK18,8 N-14,9%0,1%-2
39BulgariaBGR18,8 N-6,7%0,1%-1
40TanzaniaTZA18,1 N-4,8%0,1%-1
41#2Trung Đông & Trung ÁTurkmenistanTKM17,8 N-0,3%0,1%-1
42ÁoAUT14,6 N+1,0%0,1%
43UgandaUGA12,4 N-1,5%0,1%+1
44RwandaRWA12,1 N-13,8%0,1%-1
45#3Trung Đông & Trung ÁTajikistanTJK11,5 N-3,6%0,1%
46#2Bắc PhiAlgeriaDZA11,4 N+12,9%0,1%+2
47BurundiBDI10,6 N-62,2%0,1%-14
48IsraelISR9,5 N+10,8%0,1%+2
49AzerbaijanAZE9,1 N+21,3%0,1%+3
50MauritaniaMRT9 N-0,1%0,1%-1
51BangladeshBGD7,7 N-5,2%0,1%
52Na UyNOR7,3 N+5,6%0,1%+2
53Congo - BrazzavilleCOG7 N+0,2%0,1%
54#3Bắc PhiLibyaLBY6 N+0,8%0,0%+1
55Thụy SĩSUI6 N-43,6%0,0%-9
56ParaguayPRY5,5 N+0,3%0,0%
57BoliviaBOL5,3 N-0,2%0,0%
58TunisiaTUN5,2 N-1,1%0,0%
59SyriaSYR4,2 N+17,7%0,0%+2
60Sierra LeoneSLE3,8 N+7,5%0,0%
61Thổ Nhĩ KỳTUR3,8 N+58,8%0,0%+6
62UzbekistanUZB3,5 N+0,1%0,0%
63Li-băngLBN3,4 N+0,2%0,0%
64BrazilBRA2,8 N-24,8%0,0%-5
65UruguayURY2,8 N+0,2%0,0%-1
66IrelandIRL2,8 N+4,2%0,0%
67YemenYEM2,7 N-0,1%0,0%-2
68#2Nam ÂuBosnia và HerzegovinaBIH2,5 N+56,9%0,0%+3
69BỉBEL2,3 N+4,5%0,0%-1
70#3Nam ÂuBắc MacedoniaMKD2,1 N+0,1%0,0%-1
71#3Bắc MỹMexicoMEX1,6 N+0,3%0,0%+1
72Congo - KinshasaCOD1,5 N+0,9%0,0%+1
73MontenegroMNE1,5 N+0,5%0,0%+1
74CroatiaHRV1,4 N-4,9%0,0%+1
75Ai CậpEGY1,2 N+17,4%0,0%+3
76NigerNIG1,1 N-0,1%0,0%
77#2Đông ÁNhật BảnJPN1,1 N0,0%0,0%
78BhutanBTN968,2-1,5%0,0%+1
79ChileCHL947,6-3,0%0,0%+1
80Nam PhiRSA877,3-0,6%0,0%+3
81JamaicaJAM833-13,2%0,0%+1
82BelizeBLZ675-60,4%0,0%-12
83EritreaERI641+0,6%0,0%+3
84SloveniaSLO590-19,2%0,0%+1
85EcuadorECU550,9-30,0%0,0%-1
86GuyanaGUY487,1-0,1%0,0%+1
87LuxembourgLUX440-54,6%0,0%-6
88Cộng hòa DominicaDOM438,7+0,4%0,0%+1
89LesothoLSO357-23,9%0,0%-1
90VenezuelaVEN157-16,9%0,0%+1
91KyrgyzstanKGZ92-64,8%0,0%-1
92GeorgiaGEO81,2-1,6%0,0%+1
93ArmeniaARM64,9+81,8%0,0%+2
94SípCYP50-16,7%0,0%
95#3Đông ÁHàn QuốcKOR6,1+0,3%0,0%+1
96MaltaMLT00,0%+1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan