Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng đậu Hà Lan tươi toàn cầu

Sản lượng đậu Hà Lan tươi theo quốc gia (t) 1961 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN12,1 Tr+0,2%55,3%
2Nam ÁẤn ĐộIND6,6 Tr+6,6%30,2%
3#2Nam ÁPakistanPAK401,9 N+3,6%1,8%
4Tây ÂuPhápFRA268,2 N-9,2%1,2%
5Bắc MỹHoa KỳUSA240,4 N-6,6%1,1%
6Bắc PhiAlgeriaDZA212,7 N+4,5%1,0%
7#2Bắc PhiAi CậpEGY181,3 N+84,1%0,8%+6
8#2Tây ÂuVương quốc AnhGBR168,3 N+5,3%0,8%
9Châu Phi hạ SaharaKenyaKEN164 N-12,5%0,8%-2
10Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR147,3 N+22,3%0,7%+1
11Mỹ Latinh & CaribePeruPER143 N-3,9%0,7%-2
12Đông ÂuNgaRUS122,9 N-4,6%0,6%-2
13#3Tây ÂuTây Ban NhaESP114,5 N+4,1%0,5%-1
14#2Đông ÂuHungaryHUN91,4 N+10,9%0,4%+1
15#3Bắc PhiMa-rốcMAR90,9 N+3,4%0,4%-1
16ItalyITA72,5 N-3,3%0,3%
17BỉBEL62,4 N+3,7%0,3%
18#2Bắc MỹMexicoMEX58,7 N+3,0%0,3%
19TunisiaTUN52,2 N-0,1%0,2%
20#3Bắc MỹCanadaCAN50,8 N-2,0%0,2%
21#3Đông ÂuBa LanPOL49,5 N+1,9%0,2%
22#2Mỹ Latinh & CaribeGuatemalaGTM41,7 N-4,0%0,2%
23Hà LanNED37,3 N+21,9%0,2%+2
24Châu Đại DươngNew ZealandNZL30,6 N0,0%0,1%
25#3Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG29,8 N+0,6%0,1%+1
26#2Châu Đại DươngÚcAUS25,4 N-18,2%0,1%-3
27#2Đông ÁNhật BảnJPN21,1 N-12,8%0,1%+1
28BoliviaBOL20,8 N-7,6%0,1%+1
29UkrainaUKR20,4 N+28,4%0,1%+4
30ĐứcGER20,3 N-27,8%0,1%-3
31Nam ÂuSerbiaSRB19,7 N-6,8%0,1%-1
32Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE17,4 N-14,7%0,1%-1
33#2Trung Đông & Trung ÁSyriaSYR16,9 N+23,2%0,1%+1
34#3Trung Đông & Trung ÁIranIRI16,1 N-0,4%0,1%-2
35ChileCHL12,5 N-4,9%0,1%
36Li-băngLBN10,1 N-0,3%0,0%+1
37#2Châu Phi hạ SaharaTanzaniaTZA9,8 N+0,6%0,0%+1
38ÁoAUT8,7 N-9,9%0,0%+1
39#2Bắc ÂuPhần LanFIN7,8 N+3,3%0,0%+5
40#3Châu Phi hạ SaharaMaliMLI7,8 N+0,6%0,0%+3
41#2Nam ÂuBồ Đào NhaPOR7,3 N-9,3%0,0%
42#3Nam ÂuAlbaniaALB7,1 N-18,7%0,0%-2
43Hy LạpGRE7,1 N-7,9%0,0%-1
44LibyaLBY6,3 N-2,1%0,0%+3
45Nam PhiRSA6,2 N-9,3%0,0%+1
46EcuadorECU5,6 N-20,0%0,0%-1
47Đông Nam ÁPhilippinesPHI5,1 N-0,3%0,0%+3
48UzbekistanUZB5 N+0,2%0,0%+3
49BelarusBLR5 N-3,7%0,0%
50#3Bắc ÂuĐan MạchDEN4,1 N-65,9%0,0%-14
51Na UyNOR4 N0,0%0,0%+4
52Thụy SĩSUI3,9 N-31,8%0,0%-4
53MoldovaMDA3,9 N-7,9%0,0%
54SlovakiaSVK3,6 N-6,8%0,0%+3
55EthiopiaETH3,3 N+0,4%0,0%+3
56#3Đông ÁĐài LoanTWN3,2 N-15,8%0,0%
57CroatiaHRV3,2 N+17,0%0,0%+4
58#2Đông Nam ÁThái LanTHA2,8 N-2,8%0,0%+1
59SécCZE2,6 N-42,7%0,0%-7
60BelizeBLZ2,6 N+0,9%0,0%+3
61ZimbabweZWE2,6 N-8,9%0,0%-1
62MalawiMWI2,4 N+0,9%0,0%+2
63JordanJOR2,2 N+70,4%0,0%+8
64RomaniaROU2,1 N+59,7%0,0%+6
65AzerbaijanAZE2,1 N+9,1%0,0%
66KazakhstanKAZ1,7 N+0,5%0,0%+1
67Bắc MacedoniaMKD1,7 N-10,1%0,0%-1
68MadagascarMDG1,4 N+0,4%0,0%+1
69BulgariaBGR1,4 N-47,2%0,0%-7
70KyrgyzstanKGZ1 N+0,5%0,0%+2
71ArmeniaARM630,5-58,7%0,0%-3
72SípCYP440-30,2%0,0%+1
73Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung QuốcHKG421-0,8%0,0%+2
74#3Nam ÁBhutanBTN332,7+5,0%0,0%+3
75MontenegroMNE279,80,0%0,0%+3
76EstoniaEST200-58,3%0,0%-2
77LitvaLTU190-44,1%0,0%-1
78MaltaMLT130-18,8%0,0%+2
78SloveniaSLO130-43,5%0,0%+1
80NigerNIG91,4+44,7%0,0%+2
81IsraelISR46-17,9%0,0%+2
82IraqIRQ18-87,5%0,0%-1
83KuwaitKWT3+200,0%0,0%+2
84MauritiusMUS1,7+41,7%0,0%
85LuxembourgLUX00,0%+1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

FAO (Food and Agriculture Organization)

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan