Xếp hạng GDP bang Úc
Tổng sản phẩm tiểu bang (Khối lượng chuỗi) theo bang (AUD) 1990 - 2025
Tóm tắt
2025, New South Wales dẫn đầu với 829,13 T AU$, vượt Victoria (615,41 T AU$).
Riêng New South Wales chiếm 30,5% tổng số 2025.
Từ 2015, Lãnh thổ Thủ đô Úc tăng nhanh nhất, tăng 48,9%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Bang | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | New South WalesNSW | 829,1 T AU$ | +0,9% | 30,5% | — |
| 2 | VictoriaVIC | 615,4 T AU$ | +1,1% | 22,7% | — |
| 3 | QueenslandQLD | 523,8 T AU$ | +2,2% | 19,3% | — |
| 4 | Tây ÚcWA | 461,7 T AU$ | +1,3% | 17,0% | — |
| 5 | Nam ÚcSA | 151,8 T AU$ | +1,0% | 5,6% | — |
| 6 | Lãnh thổ Thủ đô ÚcACT | 57,6 T AU$ | +3,5% | 2,1% | — |
| 7 | TasmaniaTAS | 42,8 T AU$ | +1,0% | 1,6% | — |
| 8 | Lãnh thổ Bắc ÚcNT | 34 T AU$ | +1,0% | 1,3% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Australian Bureau of Statistics
Được cấp phép theo CC BY 4.0.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP toàn cầu
Tổng sản phẩm quốc nội danh nghĩa theo quốc gia
1960-2024 212
Kinh tế
Xếp hạng GDP bang Hoa Kỳ
GDP danh nghĩa theo bang
1997-2024 51 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP tỉnh Nhật Bản
GDP danh nghĩa theo tỉnh
2006-2022 47 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số bang Úc
Dân số theo bang
1990-2025 8 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng kiều hối toàn cầu
Kiều hối cá nhân nhận được theo quốc gia
1970-2024 198
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người toàn cầu
Tổng sản phẩm quốc nội danh nghĩa theo quốc gia
1960-2024 212