Xếp hạng dân số bang Úc
Dân số theo bang 1990 - 2025
Tóm tắt
2025, New South Wales dẫn đầu với 8,6 Tr, vượt Victoria (7,1 Tr).
Riêng New South Wales chiếm 31,1% tổng số 2025.
Từ 2015, Lãnh thổ Thủ đô Úc tăng nhanh nhất, tăng 22,5%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Bang | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | New South WalesNSW | 8,6 Tr | +1,2% | 31,1% | — |
| 2 | VictoriaVIC | 7,1 Tr | +1,8% | 25,6% | — |
| 3 | QueenslandQLD | 5,7 Tr | +1,8% | 20,5% | — |
| 4 | Tây ÚcWA | 3 Tr | +2,2% | 11,0% | — |
| 5 | Nam ÚcSA | 1,9 Tr | +1,1% | 6,9% | — |
| 6 | TasmaniaTAS | 576 N | +0,2% | 2,1% | — |
| 7 | Lãnh thổ Thủ đô ÚcACT | 484,8 N | +1,3% | 1,8% | — |
| 8 | Lãnh thổ Bắc ÚcNT | 264,4 N | +1,4% | 1,0% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Australian Bureau of Statistics
Được cấp phép theo CC BY 4.0.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng dân số toàn cầu
Tổng dân số theo quốc gia
1960-2024 215
Xã hội
Xếp hạng dân số bang Hoa Kỳ
Dân số theo bang
2000-2024 51 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số Bundesland Đức
Dân số theo Bundesland
1990-2025 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bang Úc
Tổng sản phẩm tiểu bang (Khối lượng chuỗi) theo bang
1990-2025 8 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng chi tiêu quân sự toàn cầu
Chi tiêu quân sự theo quốc gia
1960-2024 166
Xã hội
Xếp hạng chi tiêu y tế toàn cầu
Chi tiêu y tế hiện tại (% GDP)
2000-2024 193