Đang tải...
Xếp hạng dân số bang Úc
Dân số theo bang 1990 - 2025
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Bang | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | New South WalesNSW | 8,6 Tr | +1,2% | 31,1% | — |
| 2 | VictoriaVIC | 7,1 Tr | +1,8% | 25,6% | — |
| 3 | QueenslandQLD | 5,7 Tr | +1,8% | 20,5% | — |
| 4 | Tây ÚcWA | 3 Tr | +2,2% | 11,0% | — |
| 5 | Nam ÚcSA | 1,9 Tr | +1,1% | 6,9% | — |
| 6 | TasmaniaTAS | 576 N | +0,2% | 2,1% | — |
| 7 | Lãnh thổ Thủ đô ÚcACT | 484,8 N | +1,3% | 1,8% | — |
| 8 | Lãnh thổ Bắc ÚcNT | 264,4 N | +1,4% | 1,0% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Australian Bureau of Statistics
Được cấp phép theo CC BY 4.0.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.