Data Race

Đang tải...

Xếp hạng GDP bang Brazil

GDP danh nghĩa theo bang (BRL) 2002 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngBangGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1São PauloSP3,4 NT R$+10,0%31,5%
2Rio de JaneiroRJ1,2 NT R$+1,7%10,7%
3Minas GeraisMG972 T R$+7,2%8,9%
4ParanáPR670,9 T R$+9,2%6,1%
5Rio Grande do SulRS650,1 T R$+9,5%5,9%
6Santa CatarinaSC513,4 T R$+10,1%4,7%
7BahiaBA431 T R$+7,0%3,9%
8Quận Liên bangDF365,7 T R$+11,2%3,3%
9GoiásGO336,7 T R$+5,7%3,1%
10Mato GrossoMT273 T R$+6,8%2,5%
11PernambucoPE270,5 T R$+10,0%2,5%
12ParáPA254,5 T R$+7,8%2,3%
13CearáCE232,2 T R$+8,7%2,1%
14Espírito SantoES209,8 T R$+14,9%1,9%
15Mato Grosso do SulMS184,4 T R$+10,8%1,7%
16AmazonasAM161,8 T R$+11,5%1,5%
17MaranhãoMA149,2 T R$+6,8%1,4%
18Rio Grande do NorteRN101,7 T R$+8,4%0,9%
19ParaíbaPB97 T R$+12,6%0,9%
20AlagoasAL89,7 T R$+17,9%0,8%
21PiauíPI80,9 T R$+11,1%0,7%
22RondôniaRO76,5 T R$+14,5%0,7%
23TocantinsTO64,3 T R$+10,5%0,6%
24SergipeSE60,8 T R$+6,0%0,6%
25AmapáAP28 T R$+18,7%0,3%+1
26AcreAC26,3 T R$+11,0%0,2%-1
27RoraimaRR25,1 T R$+19,1%0,2%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

IBGE

Được cấp phép theo Decreto nº 8.777/2016 (Brazilian Federal Open Data Policy).

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan