Data Race

Xếp hạng GDP bang Brazil

GDP danh nghĩa theo bang (BRL) 2002 - 2023

Tóm tắt

2023, São Paulo dẫn đầu với 3,44 NT R$, vượt Rio de Janeiro (1,17 NT R$).

Riêng São Paulo chiếm 31,5% tổng số 2023.

Từ 2013, Mato Grosso tăng nhanh nhất, tăng 206,0%.

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngBangGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1São PauloSP3,4 NT R$+10,0%31,5%—
2Rio de JaneiroRJ1,2 NT R$+1,7%10,7%—
3Minas GeraisMG972 T R$+7,2%8,9%—
4ParanáPR670,9 T R$+9,2%6,1%—
5Rio Grande do SulRS650,1 T R$+9,5%5,9%—
6Santa CatarinaSC513,4 T R$+10,1%4,7%—
7BahiaBA431 T R$+7,0%3,9%—
8Quận Liên bangDF365,7 T R$+11,2%3,3%—
9GoiásGO336,7 T R$+5,7%3,1%—
10Mato GrossoMT273 T R$+6,8%2,5%—
11PernambucoPE270,5 T R$+10,0%2,5%—
12ParáPA254,5 T R$+7,8%2,3%—
13CearáCE232,2 T R$+8,7%2,1%—
14Espírito SantoES209,8 T R$+14,9%1,9%—
15Mato Grosso do SulMS184,4 T R$+10,8%1,7%—
16AmazonasAM161,8 T R$+11,5%1,5%—
17MaranhãoMA149,2 T R$+6,8%1,4%—
18Rio Grande do NorteRN101,7 T R$+8,4%0,9%—
19ParaíbaPB97 T R$+12,6%0,9%—
20AlagoasAL89,7 T R$+17,9%0,8%—
21PiauíPI80,9 T R$+11,1%0,7%—
22RondôniaRO76,5 T R$+14,5%0,7%—
23TocantinsTO64,3 T R$+10,5%0,6%—
24SergipeSE60,8 T R$+6,0%0,6%—
25AmapáAP28 T R$+18,7%0,3%+1
26AcreAC26,3 T R$+11,0%0,2%-1
27RoraimaRR25,1 T R$+19,1%0,2%—

Nguồn dữ liệu và giấy phép

IBGE

Được cấp phép theo Decreto nº 8.777/2016 (Brazilian Federal Open Data Policy).

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan