Xếp hạng sản lượng táo theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch táo theo tỉnh (t) 2010 - 2024
Tóm tắt
2024, Aomori dẫn đầu với 370,5 N t, vượt Nagano (106,4 N t).
Riêng Aomori chiếm 61,3% tổng số 2024.
Top 5 cộng lại chiếm 93,7% tổng số 2024.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AomoriAOM | 370,5 N | -1,0% | 61,3% | — |
| 2 | NaganoNGN | 106,4 N | -0,5% | 17,6% | — |
| 3 | IwateIWT | 36,7 N | +16,1% | 6,1% | — |
| 4 | YamagataYGT | 32,7 N | +7,9% | 5,4% | — |
| 5 | FukushimaFKS | 19,4 N | +4,9% | 3,2% | — |
| 6 | AkitaAKT | 18,6 N | +14,1% | 3,1% | — |
| 7 | HokkaidōHKD | 6,7 N | -7,1% | 1,1% | — |
| 8 | GunmaGNM | 5,8 N | -3,2% | 1,0% | — |
| 9 | MiyagiMYG | 2,3 N | +0,4% | 0,4% | — |
| 10 | HiroshimaHRS | 1,5 N | -12,6% | 0,2% | — |
| 11 | GifuGIF | 1,4 N | +3,0% | 0,2% | — |
| 12 | ToyamaTYM | 855 | -4,3% | 0,1% | — |
| 13 | IshikawaISK | 563 | -15,6% | 0,1% | +1 |
| 14 | YamanashiYNS | 558 | -18,7% | 0,1% | -1 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng táo của các tiểu bang Hoa Kỳ
Thu hoạch táo theo tiểu bang
1980-2025 34 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng bắp cải theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch bắp cải theo tỉnh
2010-2024 47 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng anh đào theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch anh đào theo tỉnh
2010-2024 32 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng nho theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch nho theo tỉnh
2010-2024 47 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng xà lách theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch xà lách theo tỉnh
2010-2024 47 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng quýt theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch quýt theo tỉnh
2010-2024 39 Địa phương