Đang tải...
Xếp hạng sản lượng táo theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch táo theo tỉnh (t) 2010 - 2024
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AomoriAOM | 370,5 N | -1,0% | 61,3% | — |
| 2 | NaganoNGN | 106,4 N | -0,5% | 17,6% | — |
| 3 | IwateIWT | 36,7 N | +16,1% | 6,1% | — |
| 4 | YamagataYGT | 32,7 N | +7,9% | 5,4% | — |
| 5 | FukushimaFKS | 19,4 N | +4,9% | 3,2% | — |
| 6 | AkitaAKT | 18,6 N | +14,1% | 3,1% | — |
| 7 | HokkaidōHKD | 6,7 N | -7,1% | 1,1% | — |
| 8 | GunmaGNM | 5,8 N | -3,2% | 1,0% | — |
| 9 | MiyagiMYG | 2,3 N | +0,4% | 0,4% | — |
| 10 | HiroshimaHRS | 1,5 N | -12,6% | 0,2% | — |
| 11 | GifuGIF | 1,4 N | +3,0% | 0,2% | — |
| 12 | ToyamaTYM | 855 | -4,3% | 0,1% | — |
| 13 | IshikawaISK | 563 | -15,6% | 0,1% | +1 |
| 14 | YamanashiYNS | 558 | -18,7% | 0,1% | -1 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.