Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng bắp cải theo tỉnh Nhật Bản

Sản lượng thu hoạch bắp cải theo tỉnh (t) 2010 - 2024

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024

HạngTỉnhGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1GunmaGNM271,7 N-4,0%22,0%
2AichiAIC221,5 N-18,8%17,9%
3ChibaCHB101,8 N-12,2%8,2%
4IbarakiIBR98 N-3,5%7,9%
5NaganoNGN61,6 N-12,0%5,0%+1
6KanagawaKNG58,6 N-4,9%4,7%+1
7KagoshimaKGS58,4 N-19,9%4,7%-2
8HokkaidōHKD51,8 N+2,2%4,2%
9KumamotoKMM43,5 N-5,4%3,5%
10IwateIWT25,5 N-3,0%2,1%
11HyōgoHYG21,9 N-10,2%1,8%
12ShizuokaSZO20,5 N-10,1%1,7%
13FukuokaFKO18,9 N-13,7%1,5%+1
14MiyazakiMYZ18 N-19,3%1,5%-1
15SaitamaSTM17,1 N-0,6%1,4%
16AomoriAOM15,8 N+8,2%1,3%+1
17ŌitaOIT15 N-3,8%1,2%-1
18NagasakiNGS11,1 N-4,3%0,9%+1
19HiroshimaHRS11 N-5,2%0,9%
20OkayamaOKY9,9 N-11,7%0,8%+1
21MieMIE9,3 N-21,9%0,8%-3
22KagawaKGW9,1 N-6,1%0,7%+2
23ShigaSGA8,2 N-20,8%0,7%
24ŌsakaOSK7,9 N-8,2%0,6%+1
25TokushimaTKS6,8 N-0,7%0,5%+2
26YamaguchiYGC6,4 N-11,4%0,5%
27TokyoTKY6,1 N-5,4%0,5%+2
28MiyagiMYG5,8 N+24,4%0,5%+6
29WakayamaWKY5 N-13,1%0,4%+3
30ShimaneSMN4,6 N-15,9%0,4%+3
31SagaSAG4,5 N-31,6%0,4%-3
32TottoriTTR2,9 N-22,1%0,2%+3
33FukuiFKI2,2 N-15,0%0,2%+4
34YamanashiYNS1,9 N-36,8%0,2%+2
35ToyamaTYM1,9 N-16,9%0,2%+3

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)

Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan