Đang tải...
Xếp hạng sản lượng quýt theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch quýt theo tỉnh (t) 2010 - 2024
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | WakayamaWKY | 141,7 N | -1,5% | 25,5% | — |
| 2 | ShizuokaSZO | 88,5 N | -11,3% | 15,9% | +1 |
| 3 | EhimeEHM | 76,1 N | -31,5% | 13,7% | -1 |
| 4 | KumamotoKMM | 63,8 N | -20,8% | 11,5% | — |
| 5 | SagaSAG | 29,4 N | -27,2% | 5,3% | +1 |
| 6 | NagasakiNGS | 29,1 N | -33,3% | 5,2% | -1 |
| 7 | AichiAIC | 19,6 N | -10,1% | 3,5% | — |
| 8 | FukuokaFKO | 13,4 N | -18,8% | 2,4% | — |
| 9 | MieMIE | 12,2 N | -25,2% | 2,2% | — |
| 10 | HiroshimaHRS | 11,1 N | -28,8% | 2,0% | — |
| 11 | ŌsakaOSK | 10,3 N | -10,4% | 1,9% | +2 |
| 12 | KagoshimaKGS | 9,5 N | -23,4% | 1,7% | — |
| 13 | KanagawaKNG | 9,3 N | -28,7% | 1,7% | -2 |
| 14 | KagawaKGW | 9,1 N | -8,1% | 1,6% | +1 |
| 15 | TokushimaTKS | 7,9 N | -16,2% | 1,4% | +1 |
| 16 | ŌitaOIT | 7,9 N | -22,7% | 1,4% | -2 |
| 17 | MiyazakiMYZ | 6 N | -14,5% | 1,1% | — |
| 18 | KochiKCH | 4,7 N | -26,5% | 0,8% | — |
| 19 | YamaguchiYGC | 4,6 N | -11,5% | 0,8% | — |
| 20 | ChibaCHB | 753 | -23,6% | 0,1% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.