Xếp hạng sản xuất Dưa chuột theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Dưa chuột theo Tỉnh (t) 2010 - 2024
Tóm tắt
2024, Miyazaki dẫn đầu với 58,7 N t, vượt Gunma (50,8 N t).
Riêng Miyazaki chiếm 12,0% tổng số 2024.
Từ 2014, Shimane tăng nhanh nhất, tăng 59,1%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MiyazakiMYZ | 58,7 N | -4,9% | 12,0% | — |
| 2 | GunmaGNM | 50,8 N | -5,8% | 10,3% | — |
| 3 | SaitamaSTM | 40,4 N | -6,7% | 8,2% | — |
| 4 | FukushimaFKS | 38 N | -3,1% | 7,7% | — |
| 5 | ChibaCHB | 28,7 N | -7,1% | 5,8% | — |
| 6 | IbarakiIBR | 23 N | -3,0% | 4,7% | — |
| 7 | KochiKCH | 21,7 N | -6,5% | 4,4% | — |
| 8 | SagaSAG | 15 N | -1,3% | 3,1% | — |
| 9 | HokkaidōHKD | 14,4 N | -4,0% | 2,9% | — |
| 10 | KumamotoKMM | 13,6 N | -4,2% | 2,8% | — |
| 11 | MiyagiMYG | 13,3 N | -1,5% | 2,7% | +1 |
| 12 | AichiAIC | 12,5 N | -8,8% | 2,5% | -1 |
| 13 | NaganoNGN | 12,3 N | -6,1% | 2,5% | — |
| 14 | IwateIWT | 11,8 N | -2,5% | 2,4% | — |
| 15 | YamagataYGT | 10,6 N | -5,4% | 2,2% | — |
| 16 | KanagawaKNG | 10,2 N | -1,0% | 2,1% | — |
| 17 | TochigiTCG | 9,8 N | -5,0% | 2,0% | -1 |
| 18 | FukuokaFKO | 9,2 N | -3,0% | 1,9% | — |
| 19 | AkitaAKT | 8,8 N | -5,0% | 1,8% | — |
| 20 | KagoshimaKGS | 8,4 N | +0,7% | 1,7% | — |
| 21 | NiigataNGT | 7,9 N | 0,0% | 1,6% | +1 |
| 22 | EhimeEHM | 7,3 N | -11,5% | 1,5% | -1 |
| 23 | NagasakiNGS | 7 N | -2,4% | 1,4% | — |
| 24 | TokushimaTKS | 6,6 N | -3,1% | 1,3% | — |
| 25 | AomoriAOM | 5 N | -1,0% | 1,0% | +2 |
| 26 | GifuGIF | 5 N | -14,2% | 1,0% | -1 |
| 27 | YamanashiYNS | 4,1 N | -11,8% | 0,8% | +1 |
| 28 | HiroshimaHRS | 4 N | -1,0% | 0,8% | +2 |
| 29 | KagawaKGW | 3,9 N | -7,6% | 0,8% | — |
| 30 | ShimaneSMN | 3,3 N | +0,9% | 0,7% | +1 |
| 31 | OkinawaOKN | 3,3 N | — | 0,7% | +4 |
| 32 | YamaguchiYGC | 3,1 N | +1,0% | 0,6% | +1 |
| 33 | ShigaSGA | 2,8 N | -5,4% | 0,6% | +1 |
| 34 | HyōgoHYG | 2,7 N | -12,3% | 0,5% | -2 |
| 35 | ŌitaOIT | 2,6 N | 0,0% | 0,5% | — |
| 36 | OkayamaOKY | 2,5 N | -6,1% | 0,5% | — |
| 37 | MieMIE | 1,9 N | -4,5% | 0,4% | +1 |
| 38 | WakayamaWKY | 1,8 N | -9,0% | 0,4% | -1 |
| 39 | IshikawaISK | 1,5 N | -8,0% | 0,3% | +2 |
| 40 | NaraNAR | 1,4 N | -20,0% | 0,3% | — |
| 41 | ŌsakaOSK | 1,3 N | -23,3% | 0,3% | -2 |
| 42 | ToyamaTYM | 1,1 N | -10,6% | 0,2% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng dưa chuột của các tiểu bang Hoa Kỳ
Thu hoạch dưa chuột theo tiểu bang
2016-2025 12 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng táo theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch táo theo tỉnh
2010-2024 44 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng bắp cải theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch bắp cải theo tỉnh
2010-2024 47 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng anh đào theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch anh đào theo tỉnh
2010-2024 32 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng nho theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch nho theo tỉnh
2010-2024 47 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng xà lách theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch xà lách theo tỉnh
2010-2024 47 Địa phương